thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

127,198 lượt xem 9,782 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tìm x biết x(90198)=78x - (90 - 198) = \left| { - 78} \right|

A.  
30
B.  
10
C.  
-186
D.  
-30
Câu 2: 0.25 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giá trị của P = 1914 - (987 - 1786) - (- 987) là:

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số nhỏ hơn 0
D.  
Là số nhỏ hơn 100
Câu 3: 0.25 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giá trị của P = 2001- (53 + 1579) - (- 53) là

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số nhỏ hơn −2
D.  
Là số nhỏ hơn 100
Câu 4: 0.25 điểm

Cho M = (1267 - 196) - (267 + 304) và N = 36 - (8 + 56 - 71) + (98 + 56). Chọn câu đúng.

A.  
M>N
B.  
N>M
C.  
N>M
D.  
N=−M
Câu 5: 0.25 điểm

Giá trị của tích m.n^2\) với \(m = 2, n = -3 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

A.  
-18
B.  
18
C.  
-36
D.  
36
Câu 6: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b, \) với \(b = 20.

A.  
-2300
B.  
-2400
C.  
-2500
D.  
-2600
Câu 7: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-125) . (-13) . (-a),\) với \(a = 8.

A.  
-130
B.  
-130000
C.  
-1300
D.  
-13000
Câu 8: 0.25 điểm

Tính: 63 . (-25) + 25 . (-23)

A.  
-2150
B.  
-2510
C.  
-2105
D.  
-2156
Câu 9: 0.25 điểm

Có bao nhiêu ước của -24

A.  
9
B.  
17
C.  
8
D.  
16
Câu 10: 0.25 điểm

Tập hợp các ước của -8 là:

A.  
A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}
B.  
A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}
C.  
A = {1; 2; 4; 8}
D.  
A = {0; 1; 2; 4; 8}
Câu 11: 0.25 điểm

Các bội của 6 là:

A.  
-6; 6; 0; 23; -23
B.  
132; -132; 16
C.  
-1; 1; 6; -6
D.  
0; 6; -6; 12; -12; ...
Câu 12: 0.25 điểm

Cho a, b ∈ Z và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:

A.  
a là ước của b
B.  
b là ước của a
C.  
a là bội của b
D.  
Cả B, C đều đúng
Câu 13: 0.25 điểm

Quy đồng {{ - 5} \over 7}, - 1\) và \({{ - 10} \over { - 21}} được ba phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
1521;2121;1021{{ 15} \over {21}}; {{ - 21} \over {21}}; {{10} \over {21}}
B.  
1521;2121;1021{{ - 15} \over {21}}; {{ - 21} \over {21}}; {{-10} \over {21}}
C.  
1621;2121;1021{{ - 16} \over {21}}; {{ - 21} \over {21}}; {{10} \over {21}}
D.  
1521;2121;1021{{ - 15} \over {21}}; {{ - 21} \over {21}}; {{10} \over {21}}
Câu 14: 0.25 điểm

Quy đồng {6 \over { - 102}}\) và \({{ - 44} \over {187}} được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
117;417\dfrac{{ - 1}}{{17}}; \dfrac{{ - 4}}{{17}}
B.  
117;417\dfrac{{ 1}}{{17}}; \dfrac{{ - 4}}{{17}}
C.  
117;417\dfrac{{ - 1}}{{17}}; \dfrac{{ 4}}{{17}}
D.  
217;417\dfrac{{ - 2}}{{17}}; \dfrac{{ - 4}}{{17}}
Câu 15: 0.25 điểm

Quy đồng {{17} \over {120}}\) và \({7 \over {40}} được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
17120;23120\dfrac{{17}}{{120}}; \dfrac{{23}}{{120}}
B.  
17120;20120\dfrac{{17}}{{120}}; \dfrac{{20}}{{120}}
C.  
17120;21120\dfrac{{17}}{{120}}; \dfrac{{21}}{{120}}
D.  
17120;22120\dfrac{{17}}{{120}}; \dfrac{{22}}{{120}}
Câu 16: 0.25 điểm

Quy đồng {{ - 11} \over {30}},{{13} \over { - 48}}\) và \({{ - 17} \over { - 60}}. được ba phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
88240;65240;68240{{ - 88} \over {240}}; {{ - 65} \over {240}}; {{-68} \over {240}}
B.  
88240;65240;68240{{ 88} \over {240}}; {{ - 65} \over {240}}; {{68} \over {240}}
C.  
88240;65240;68240{{ - 88} \over {240}}; {{ 65} \over {240}}; {{68} \over {240}}
D.  
88240;65240;68240{{ - 88} \over {240}}; {{ - 65} \over {240}}; {{68} \over {240}}
Câu 17: 0.25 điểm

So sánh A và B, biết rằng : A = {{2013} \over {2014}} + {{2014} \over {2015}}\) và \(B = {{2013 + 2014} \over {2014 + 2015}}.

A.  
A > B
B.  
A = B
C.  
A < B
D.  
Đáp án khác
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm x biết {{ - 8} \over {15}} < {x \over {40}} < {{ - 7} \over {15}}

A.  
x{21;20;19}x \in \left\{ { - 21; - 20; - 19} \right\}
B.  
x{21;20;19}x \in \left\{ { 21; - 20; - 19} \right\}
C.  
x{21;20;19}x \in \left\{ { - 21; 20; - 19} \right\}
D.  
x{21;20;19}x \in \left\{ { - 21; - 20; 19} \right\}
Câu 19: 0.25 điểm

Cho 1 < a < b < 7\). So sánh : \({1 \over 7} ; {a \over b} và 1

A.  
17>ab>1.{1 \over 7} > {a \over b} > 1.
B.  
17<ab=1.{1 \over 7} < {a \over b} = 1.
C.  
17>ab=1.{1 \over 7} > {a \over b} = 1.
D.  
17<ab<1.{1 \over 7} < {a \over b} < 1.
Câu 20: 0.25 điểm

Cho {a \over b} > {c \over d}\) ( với \(a,b,c,d \in {\rm Z},b > 0,d > 0). So sánh ad và bc.

A.  
ad > bc
B.  
ad < bcad = bc
C.  
ad = bc
D.  
Đáp án khác
Câu 21: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 321+642{{ - 3} \over {21}} + {6 \over {42}} bằng giá trị nào dưới đây?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 22: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 1218+2135{{ - 12} \over {18}} + {{ - 21} \over {35}} bằng:

A.  
1615.{{ - 16} \over {15}}.
B.  
1715.{{ - 17} \over {15}}.
C.  
1815.{{ - 18} \over {15}}.
D.  
1915.{{ - 19} \over {15}}.
Câu 23: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 721+936\dfrac{7}{21}+\dfrac{9}{-36} bằng:

A.  
112.{1 \over {12}}.
B.  
111.{1 \over {11}}.
C.  
110.{1 \over {10}}.
D.  
113.{1 \over {13}}.
Câu 24: 0.25 điểm

Chọn đáp án sai. Phân số 521\dfrac{5}{{21}} được viết dưới dạng tổng của hai phân số tối giản cùng mẫu như sau :

A.  
121+421;\dfrac{1}{{21}} + \dfrac{4}{{21}};
B.  
921+421;\dfrac{9}{{21}} + \dfrac{{ - 4}}{{21}};
C.  
1021+521;\dfrac{{10}}{{21}} + \dfrac{{ - 5}}{{21}};
D.  
1321+821.\dfrac{{13}}{{21}} + \dfrac{{ - 8}}{{21}}.
Câu 25: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 125+810\dfrac{1}{{25}} + \dfrac{8}{{10}} bằng:

A.  
125 \dfrac{{1}}{{25}}
B.  
2325 \dfrac{{23}}{{25}}
C.  
2125 \dfrac{{21}}{{25}}
D.  
225 \dfrac{{2}}{{25}}
Câu 26: 0.25 điểm

Cho L là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết IL=2cm, LK=5cm. Độ dài của đoạn thẳng IK là bằng bao nhiêu?

A.  
3cm
B.  
2cm
C.  
5cm
D.  
7cm
Câu 27: 0.25 điểm

Một cửa hàng bán một tấm vải trong 4 ngày. Ngày thứ nhất bán \dfrac{1}{6}\)​ tấm vải và 5m; ngày thứ hai bán 20% số còn lại và 10m; ngày thứ ba bán 25% số còn lại và 9m; ngày thứ tư bán \(\dfrac{1}{3}​ số vải còn lại. Cuối cùng, tấm vải còn lại 13m. Tính chiều dài tấm vải ban đầu là bao nhiêu m?

A.  
87m
B.  
78m
C.  
60m
D.  
38m
Câu 28: 0.25 điểm

Chọn câu đúng. Nếu MP=NP=MN2MP = NP = \dfrac{{MN}}{2} thì ta có:

A.  
P là trung điểm của MN
B.  
P nằm giữa M và N
C.  
P không thuộc đoạn MN
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 29: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB dài 10cm, MM là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MB bằng bao nhiêu?

A.  
10cm
B.  
5cm
C.  
6cm
D.  
20cm
Câu 30: 0.25 điểm

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 11cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu cm?

A.  
5,5cm
B.  
33cm
C.  
11cm
D.  
22cm
Câu 31: 0.25 điểm

Trên AB lấy điểm I sao cho AI = 3,5cm. Lấy điểm P là trung điểm của AO. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.  
Điểm I là trung điểm của OM
B.  
Điểm O nằm giữa I và P
C.  
IP = 2cm
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 32: 0.25 điểm

Trên tia Ax lấy hai điểm A, B sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chọn câu sai trong các câu dưới đây:

A.  
B là trung điểm của đoạn thẳng AC
B.  
AN = 7,5cm
C.  
MN = 5cm
D.  
AN=2,5cm
Câu 33: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB có O là trung điểm. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ (M khác B). Khi đó:

A.  
OM=MAMB2OM = \dfrac{{MA - MB}}{2} ​
B.  
OM=MA+MB2OM = \dfrac{{MA + MB}}{2}
C.  
OM = MA - MB
D.  
OM=14(MA+MB)OM = \dfrac{1}{4}\left( {MA + MB} \right)
Câu 34: 0.25 điểm

Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng \dfrac{5}{6}\)​ chiều dài là 25cm, \(\dfrac{7}{8}​ chiều rộng là 21cm.

A.  
525cm2
B.  
720cm2
C.  
776cm2
D.  
735cm2
Câu 35: 0.25 điểm

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OB = 4cm,OA = 8cm. Chọn đáp án đúng.

A.  
Điểm A nằm giữa hai điểm O và B
B.  
Điểm O là trung điểm đoạn AB
C.  
Điểm B là trung điểm đoạn OA
D.  
OA=AB=4cm
Câu 36: 0.25 điểm

Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bân dưới đây:

A.  
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
B.  
C.  
Nếu tia Ot là tia phân giác của
D.  
Tam giác MNP là hình gồm các đoạn thẳng MN, MP và NP khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
Câu 37: 0.25 điểm

Biết aOb^  =  1350,  mOn^  =  450\widehat {aOb}\; = \;{135^0},\;\widehat {mOn}\; = \;{45^0}. Vậy hai góc aOb và mOn là hai góc:

A.  
Phụ nhau
B.  
Kề nhau
C.  
Kề bù
D.  
Bù nhau
Câu 38: 0.25 điểm

Cho 100 tia gồm O{x_2},O{x_3},-,O{x_{99}}\)​ nằm giữa hai tia \(O{x_1}\)\(O{x_{100}}​. Hỏi có bao nhiêu góc được tạo thành?

A.  
9702 góc
B.  
4553 góc
C.  
4950 góc
D.  
4851 góc
Câu 39: 0.25 điểm

Cho 10 tia phân biệt chung gốc O. Xóa đi ba tia trong đó thì số góc đỉnh O giảm đi bao nhiêu?

A.  
3
B.  
24
C.  
12
D.  
48
Câu 40: 0.25 điểm

Chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây:

A.  
Hai tia chung gốc tạo thành một góc
B.  
Hai tia chung gốc tạo thành góc vuông
C.  
Góc nào có số đo lớn hơn thì nhỏ hơn
D.  
Hai góc bằng nhau có số đo không bằng nhau

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2767,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3729,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5917,505

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,8668,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,8218,292

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,0948,851

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,4338,800

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5107,190