thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

133,887 lượt xem 10,295 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số x(a2ab+b2)+yx(a^2- ab + b^2 ) + y

A.  
a;b
B.  
a;b;x;y
C.  
x;y
D.  
a;b;x
Câu 2: 0.25 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là: …, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là: …”

A.  
Tham số, biến số
B.  
Biến số, hằng số
C.  
Hằng số, tham số
D.  
Biến số, tham số
Câu 3: 0.25 điểm

Biểu thức a2(x + y) được biểu thị bằng lời là:

A.  
Bình phương của a và tổng x và y
B.  
Tổng bình phương của a và x với y
C.  
Tích của a bình phương và x với y
D.  
Tích của a bình phương với tổng của x và y
Câu 4: 0.25 điểm

Minh đi chợ giúp mẹ để mua 2kg thịt lợn và 2kg khoai tây. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền biết 1kg thịt lợn có giá a đồng và 1kg khoai tây có giá b đồng.

A.  
2a + b
B.  
a – 2b
C.  
2(a – b)
D.  
2(a + b)
Câu 5: 0.25 điểm

Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của 5 lần x và 17 lần y” là

A.  
5x + 17y
B.  
17x + 5y
C.  
x + y
D.  
5(x + y)
Câu 6: 0.25 điểm

Cho một tam giác có độ dài chiều cao là a cm, độ dài cạnh đáy ứng với chiều cao đã cho là b cm. Biểu thức đại số biểu thị diện tích của tam giác đó là

A.  
a.b
B.  
a + b
C.  
a – b
D.  
12a.b\frac{1}{2}a.b
Câu 7: 0.25 điểm

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 9D được thầy giáo ghi lại trong bảng sau:

Hình ảnh

Giá trị có tần số lớn nhất là:

A.  
8,2
B.  
8,5
C.  
8,6
D.  
9,0
Câu 8: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi bới dưới bảng sau đây

Hình ảnh

Tần số tương ứng của các giá trị 9, 10, 15

A.  
4; 4; 3
B.  
4; 3; 4
C.  
3; 4; 4
D.  
4; 3; 3
Câu 9: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức P = 2\left( {x - y} \right) + {x^2}\left( {x - y} \right) - {y^2}\left( {x - y} \right) + 3\) biết rằng \(x^2 - y^2 + 2 = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 10: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức D=x2(x+y)y2(x+y)+x2y2+2(x+y)+3D = x^2(x + y) - y^2( x + y) + x^2 - y^2 + 2(x + y) + 3 biết rằng (x + y + 1 = 0 )

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 11: 0.25 điểm

Với x = 4;y = - 5;z = - 2 thì giá trị biểu thức E=x4+4x2y6zE = x^4 + 4x^2y - 6z

A.  
52
B.  
-52
C.  
50
D.  
-50
Câu 12: 0.25 điểm

Với x = - 3;y = - 2;z = 3 thì giá trị biểu thức D=2x33y2+8z+5D = 2x^3- 3y^2+ 8z + 5

A.  
37
B.  
35
C.  
-37
D.  
-35
Câu 13: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 5{x^2} - x - 18\) tại \( \left| x \right| = 4

A.  
B=54
B.  
B=70
C.  
B=54 hoặc B=70
D.  
B=45 hoặc B=70
Câu 14: 0.25 điểm

Cho A=xy72;B=2x3x3y3x2y A = \frac{{xy - 7}}{2};B = 2{x^3} - {x^3}{y^3} - {x^2}y. So sánh A và B khi x = 2; y = - 4

A.  
A>B
B.  
A=B
C.  
A≥B
D.  
A<B
Câu 15: 0.25 điểm

Điềm kiềm tra một tiết môn toán của một lớp 7 được thông kê lại ở bảng dưới đây:

Hình ảnh

Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

A.  
8,1
B.  
8,2
C.  
8,3
D.  
8,4
Câu 16: 0.25 điểm

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:

Hình ảnh

Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ mức điện năng nhỏ hơn 100 kwh

A.  
22
B.  
10
C.  
12
D.  
15
Câu 17: 0.25 điểm

Tìm bậc của đơn thức A=3x2.y2xy2A=3 x^{2} . y \cdot 2 x y^{2}

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 18: 0.25 điểm

Rút gọn biểu thức A=3x2y2xy2A=3 x^{2} \cdot y \cdot 2 x y^{2} sau ta được

A.  
6x3y36 x^{3} y^{3}
B.  
x3y3 x^{3} y^{3}
C.  
6x2y26 x^{2} y^{2}
D.  
6x2y36 x^{2} y^{3}
Câu 19: 0.25 điểm

Cho đơn thức A=(2a+1a2)x2y4z6(a0) A = \left( {2a + \frac{1}{{{a^2}}}} \right){x^2}{y^4}{z^6}(a \ne 0). Chọn câu đúng nhất:

A.  
Nếu A=0 thì x=y=z=0
B.  
Giá trị của A luôn không âm với mọi x;y;z
C.  
Chỉ có 1 giá trị của x để A=0
D.  
Chỉ có 1 giá trị của y để A=0
Câu 20: 0.25 điểm

Viết đơn thức 21x^4y^5z^6\) dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có 1 đơn thức là \(3x^2y^2z.

A.  
(3x2y2z).(7x2y3z5) (3{x^2}{y^2}z).(7{x^2}{y^3}{z^5})
B.  
(3x2y2z).(7x2y3z4) (3{x^2}{y^2}z).(7{x^2}{y^3}{z^4})
C.  
(3x2y2z).(18x2y3z5) (3{x^2}{y^2}z).(18{x^2}{y^3}{z^5})
D.  
(3x2y2z).(7x2y3z5) (3{x^2}{y^2}z).( - 7{x^2}{y^3}{z^5})
Câu 21: 0.25 điểm

Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số, x, y, z là biến số A = 13x( - 2xy^2) (xy^3z^3 )\);\( 3a{x^2}{y^2} - \frac{1}{3}ab{x^3}{y^2} . Thu gọn các đươn thức trên?

A.  
A=26x3y5z3;B=a2bx5y4 A = 26{x^3}{y^5}{z^3};B = - {a^2}b{x^5}{y^4}
B.  
A=26x3y5z3;B=a2bx5y4 A = - 26{x^3}{y^5}{z^3};B = - {a^2}b{x^5}{y^4}
C.  
B=26x3y5z3;A=a2bx5y4 B = - 26{x^3}{y^5}{z^3};A = - {a^2}b{x^5}{y^4}
D.  
A=26x3y5z3;B=a2bx5y4 A = 26{x^3}{y^5}{z^3};B = {a^2}b{x^5}{y^4}
Câu 22: 0.25 điểm

Phần biến số của đơn thức (a4)23xy(4a2x2)(412ay2){\left( { - \frac{a}{4}} \right)^2}3xy(4{a^2}{x^2})\left( {4\frac{1}{2}a{y^2}} \right) với a,b là hằng số là:

A.  
278a5x3y3 \frac{{27}}{8}{a^5}{x^3}{y^3}
B.  
a5x3y3 {a^5}{x^3}{y^3}
C.  
278a5 \frac{{27}}{8}{a^5}
D.  
x3y3 {x^3}{y^3}
Câu 23: 0.25 điểm

Bậc của đa thức (x3)+y3+3x2y)(x3+y33x2y(6x2y9)(x^3) + y^3 + 3x^2y) - (x^3+ y^3 - 3x^2y -( 6x^2y - 9) là:

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm đa thức A sao cho A5x42y3+3x25y+1=6x3+2y3y1A - 5x^4 - 2y^3 + 3x^2- 5y + 1 = 6x^3 + 2y^3 - y - 1

A.  
6x3+4y+5x4+3x2 6{x^3} + 4y + 5{x^4} + 3{x^2}
B.  
6x3+6y+5x4+3x2 6{x^3} + 6y + 5{x^4} + 3{x^2}
C.  
6x36y+5x4+3x2 6{x^3} -6y + 5{x^4} + 3{x^2}
D.  
6x36y+5x4 6{x^3} -6y + 5{x^4}
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm đa thức A sao cho A+x3y2x2y+xy=2y+3x+x2y.A + x^3y - 2x^2y + x - y = 2y + 3x + x^2y.

A.  
A=x3y+3x2y2x3y A = - {x^3}y + 3{x^2}y - 2x - 3y
B.  
A=x3y+x2y2x3y A = - {x^3}y + {x^2}y - 2x - 3y
C.  
A=x3y+3x2y+2x3y A = - {x^3}y + 3{x^2}y+ 2x - 3y
D.  
A=x3y+3x2y+2x+3y A = - {x^3}y + 3{x^2}y + 2x +3y
Câu 26: 0.25 điểm

Cho A=4x4+2y2x3z3+5;B=4z3+8+3y2x5x4A = 4x^4 + 2y^2x - 3z^3 + 5; B = - 4z^3 + 8 + 3y^2x - 5x^4 Tính A+B

A.  
x4+5y2x7z3+13 - {x^4} + 5{y^2}x - 7{z^3} + 13
B.  
x4+5y2x+7z3+13 - {x^4} + 5{y^2}x + 7{z^3} + 13
C.  
x4+5y2x+7z33 - {x^4} + 5{y^2}x + 7{z^3} -3
D.  
x4+5y2x+7z3+13 {x^4} + 5{y^2}x + 7{z^3} + 13
Câu 27: 0.25 điểm

Đa thức 12xyz3x5+y45xyz+2x47y412xyz - 3x^5 + y^4 - 5xyz + 2x^4 - 7y^4 được rút gọn thành

A.  
7xyz3x56y4+2x4 - 7xyz - 3{x^5} - 6{y^4} + 2{x^4}
B.  
7xyz3x56y4+2x47xyz - 3{x^5} - 6{y^4} + 2{x^4}
C.  
7xyz3x5+6y4+2x47xyz - 3{x^5} + 6{y^4} + 2{x^4}
D.  
7xyz3x56y42x4 7xyz - 3{x^5} - 6{y^4} - 2{x^4}
Câu 28: 0.25 điểm

Giá trị của đa thức xy+x2y2x4yxy + x^2y^2 - x^4y tại x = y = - 1 là:

A.  
3
B.  
1
C.  
-1
D.  
0
Câu 29: 0.25 điểm

Tìm đa thức M biết M+(5x22xy)=6x2+10xyy2 M + \left( {5{x^2} - 2xy} \right) = 6{x^2} + 10xy - {y^2}

A.  
M=x2+12xyy2 M = {x^2} + 12xy - {y^2}
B.  
M=x212xyy2 M = {x^2} - 12xy - {y^2}
C.  
M=x2+12xy+y2 M = {x^2} + 12xy+ {y^2}
D.  
M=x212xyy2 M =- {x^2} - 12xy - {y^2}
Câu 30: 0.25 điểm

Cho các đa thức A=(x2y32xy+6x2y2);B=(3x2y22x2y3+2xy);C=(x2y3+3xy+2x2y2) A = ({x^2}{y^3} - 2xy + 6{x^2}{y^2});B = (3{x^2}{y^2} - 2{x^2}{y^3} + 2xy);C = ( - {x^2}{y^3} + 3xy + 2{x^2}{y^2}) Tính A+B+C

A.  
2x2y3+3xy11x2y2 - 2{x^2}{y^3} + 3xy - 11{x^2}{y^2}
B.  
2x2y33xy11x2y2 - 2{x^2}{y^3} - 3xy - 11{x^2}{y^2}
C.  
2x2y3+3xy+11x2y2 - 2{x^2}{y^3} + 3xy + 11{x^2}{y^2}
D.  
2x2y3+3xy+11x2y22{x^2}{y^3} + 3xy + 11{x^2}{y^2}
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) vuông tại (A ) (AB > AC) Tia phân giác của góc (B ) cắt (AC ) ở (D. ) Kẻ (DH ) vuông góc với (BC. ) Trên tia (AC ) lấy (E ) sao cho (AE = AB. ) Đường thẳng vuông góc với (AE ) tại (E ) cắt tia (DH ) tại (K.) Chọn câu đúng

A.  
BH=BD
B.  
BH>BA
C.  
BH<BA
D.  
BH=BA
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) vuông cân tại (A ), có (AC = 8cm. ) Một đường thẳng (d ) bất kì luôn đi qua (A ). Kẻ (BH ) và (CK ) lần lượt vuông góc với (d ) tại (H; ,K. ) Khi đó tổng BH2 + CK2 bằng:

A.  
46
B.  
16
C.  
64
D.  
48
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) có (M ) là trung điểm của (BC ) và (AM ) là tia phân giác của góc (A ). Khi đó, tam giác (ABC ) là tam giác gì?

A.  
ΔBAC cân tại B
B.  
ΔBAC cân tại C.
C.  
ΔBAC đều.
D.  
ΔBAC cân tại A.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
ΔHAB=ΔAKC
B.  
ΔABH=ΔAKC
C.  
ΔAHB=ΔACK
D.  
ΔAHB=ΔAKC
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác DEF và tam giác HKI có: góc D = góc H = 900 , góc F = góc I, DF = HI. Biết góc F = 550 . Số đo góc K là:

A.  
550
B.  
350
C.  
300
D.  
500
Câu 36: 0.25 điểm

Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm;6cm;8cm. Tam giác đó là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác vuông
C.  
Tam giác vuông cân
D.  
Tam giác đều
Câu 37: 0.25 điểm

Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3:4 và chu vi tam giác là 36cm

A.  
9cm
B.  
12cm
C.  
15cm
D.  
16cm
Câu 38: 0.25 điểm

Cho ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ). Khi đó, độ dài đường chéo AC là:

Hình ảnh

A.  
AC=√32cm
B.  
AC=5cm
C.  
AC=√30cm
D.  
8cm
Câu 39: 0.25 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau

A.  
15cm;8cm;18cm
B.  
21dm;20dm;29dm5m;6m;8m.
C.  
5m;6m;8m.
D.  
2m;3m;4m.
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AB = 5cm, AH = 4cm, HC=184cmHC=\sqrt {184}cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

A.  
30,8cm
B.  
35,7cm
C.  
31cm
D.  
31,7cm

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,2689,170

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,9148,528

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

100,1747,702

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,8389,753

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Khánh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,3197,251

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Bình LongToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,5588,039

Đề thi giữa HK 2 môn Toán 7 năm 2021: THCS Nghĩa PhươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,6318,659

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3028,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4228,027