thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Khánh An

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 của Trường THCS Khánh An được biên soạn theo chương trình chuẩn của Bộ Giáo dục, bao gồm phần trắc nghiệm và tự luận. Nội dung đề thi tập trung vào các chuyên đề như đại lượng tỉ lệ, biểu thức đại số, tam giác và quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Tài liệu kèm đáp án chi tiết giúp học sinh luyện tập và ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: đề thi Toán 7 giữa học kỳ 2 năm 2021 THCS Khánh An đại số lớp 7 hình học lớp 7 tam giác biểu thức đại số đề thi có đáp án ôn tập Toán 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

94,318 lượt xem 7,251 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số?

A.  
4x−3
B.  
x2−5x+1
C.  
x4−7y+z−11
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm

Mệnh đề: “Tích các lập phương của hai số nguyên chẵn liên tiếp” được biểu thị bởi

A.  
(2n)3.(2n+2)3,nZ {\left( {2n} \right)^3} . {\left( {2n + 2} \right)^3},n \in Z
B.  
(2n)3+(2n+2)3,nZ {\left( {2n} \right)^3} + {\left( {2n + 2} \right)^3},n \in Z
C.  
(2n)3.(2n+2),nZ {\left( {2n} \right)^3} . {\left( {2n + 2} \right)},n \in Z
D.  
[2n+(2n+2)]3,nZ {\left[ {2n + \left( {2n + 2} \right)} \right]^3},n \in Z
Câu 3: 0.25 điểm

Mệnh đề: “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi

A.  
(2n+1)2.(2n+3)2(nZ) {\left( {2n + 1} \right)^2}.{\left( {2n + 3} \right)^2}\left( {n \in Z} \right)
B.  
(2n+1)2+(2n+3)2(nZ) {\left( {2n + 1} \right)^2}+{\left( {2n + 3} \right)^2}\left( {n \in Z} \right)
C.  
(2n+1)3+(2n+3)2(nZ) {\left( {2n + 1} \right)^3}+{\left( {2n + 3} \right)^2}\left( {n \in Z} \right)
D.  
(2n+1)+(2n+3)(nZ) {\left( {2n + 1} \right)}+{\left( {2n + 3} \right)}\left( {n \in Z} \right)
Câu 4: 0.25 điểm

Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1/2 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút.

A.  
12012ax(l) 120 - \frac{1}{2}ax (l)
B.  
12ax(l) \frac{1}{2}ax (l)
C.  
120+12ax(l) 120 + \frac{1}{2}ax (l)
D.  
120+ax(l)120 + a x (l)
Câu 5: 0.25 điểm

Biểu thức n.(n+1).(n+2)n.(n + 1).( n + 2 ) với n là số nguyên, được phát biểu là

A.  
Tích của ba số nguyên
B.  
Tích của ba số nguyên liên tiếp
C.  
Tích của ba số chẵn
D.  
Tích của ba số lẻ
Câu 6: 0.25 điểm

Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b.

A.  
(a+b)2(a+b)^2
B.  
a2+b2a^2+b^2
C.  
a2b2a^2-b^2
D.  
a+ba+b
Câu 7: 0.25 điểm

Điều tra số con trong 30 gia đình ở một khu vực dân cư người ta có bảng số liệu thống kê ban đầu sau đây:

Hình ảnh

Hãy cho biết: Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A.  
Số con trong mỗi gia đình của một khu vực dân cư
B.  
Số con trai của mỗi gia đình
C.  
Số con gái của mỗi gia đình
D.  
Số con của một khu vực dân cư
Câu 8: 0.25 điểm

Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy. Có 4 công nhân học hết lớp 8. Có 10 công nhân học hết lớp 9. Có 4 công nhân học hết lớp 11. Có 2 công nhân học lớp 12. Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

A.  
Trình độ văn hóa của xí nghiệp
B.  
Trình độ văn hóa của mỗi công nhân
C.  
Trình độ văn hóa của công nhân nữ
D.  
Trình độ văn hóa của công nhân nam
Câu 9: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức G=0,25xy23x2y5xyxy2+x2y+0,5xy tại x=0,5 vaˋ y=1\begin{array}{l} G=0,25 x y^{2}-3 x^{2} y-5 x y-x y^{2}+x^{2} y+0,5 x y \text { tại } x=0,5 \text { và } y=1 \end{array}

A.  
258\frac{25}{8}
B.  
34-\frac{3}{4}
C.  
258-\frac{25}{8}
D.  
34\frac{3}{4}
Câu 10: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức F=x2y2+xy+x3+y3+1 tại x=1;y=3F=x^{2} y^{2}+x y+x^{3}+y^{3}+1 \text { tại } x=-1 ; y=3

A.  
32
B.  
33
C.  
12\dfrac{1}{2}
D.  
0
Câu 11: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức E=3x2y+6x2y2+3xy3 tại x=12;y=13E=3 x^{2} y+6 x^{2} y^{2}+3 x y^{3} \text { tại } x=\frac{1}{2} ; y=-\frac{1}{3}

A.  
536-\frac{5}{36}
B.  
536\frac{5}{36}
C.  
518\frac{5}{18}
D.  
518-\frac{5}{18}
Câu 12: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức D=12ab2 tại a=13;b=16D=12 a b^{2} \text { tại } a=-\frac{1}{3} ; b=-\frac{1}{6}

A.  
-1
B.  
0
C.  
29\frac{2}{9}
D.  
19-\frac{1}{9}
Câu 13: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức C=2x2+3xy+y2 tại x=12;y=23C=2 x^{2}+3 x y+y^{2} \text { tại } x=-\frac{1}{2} ; y=\frac{2}{3}

A.  
118-\frac{1}{18}
B.  
218-\frac{2}{18}
C.  
318-\frac{3}{18}
D.  
418-\frac{4}{18}
Câu 14: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=12a23b2 tại a=2;b=13B=\frac{1}{2} a^{2}-3 b^{2} \text { tại } a=-2 ; b=-\frac{1}{3}

A.  
0
B.  
-1
C.  
13-\frac{1}{3}
D.  
53\frac{5}{3}
Câu 15: 0.25 điểm

Một xạ thủ thi bắn cung. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi trong bảng dưới đây:

Hình ảnh

Dấu hiệu là gì?

A.  
Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn cung của một xạ thủ
B.  
Số điểm đạt được của mỗi xạ thủ
C.  
Số điểm đạt được của cuộc thi bắn súng
D.  
Tổng số điểm đạt được sau khi bắn cung của xạ thủ
Câu 16: 0.25 điểm

Kết quả môn nhảy cao (tính bằng cm) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

A.  
34
B.  
30
C.  
28
D.  
32
Câu 17: 0.25 điểm

Cho A=34x5y4;B=xy2;C=89x2y5A=-\frac{3}{4} x^{5} y^{4} ; B=x y^{2} ; C=-\frac{8}{9} x^{2} y^{5}. Tính A.B.C

A.  
25x3y8\dfrac{2}{5} x^{3} y^{8}
B.  
23x8y11-\dfrac{2}{3} x^{8} y^{11}
C.  
23x8y11\dfrac{2}{3} x^{8} y^{11}
D.  
23x5y11\dfrac{2}{3} x^{5} y^{11}
Câu 18: 0.25 điểm

Cho A=x3(54x2y);B=25x3y4A=x^{3}\left(-\frac{5}{4} x^{2} y\right) ; B=\frac{2}{5} x^{3} y^{4}. Xác định phàn hệ số của A.B

A.  
12\dfrac{1}{2}
B.  
12-\dfrac{1}{2}
C.  
x8y5x^{8} y^{5}
D.  
x8y5-x^{8} y^{5}
Câu 19: 0.25 điểm

Cho A=x3(54x2y);B=25x3y4A=x^{3}\left(-\frac{5}{4} x^{2} y\right) ; B=\frac{2}{5} x^{3} y^{4}. Tính A.B

A.  
12x8y5-\frac{1}{2} x^{8} y^{5}
B.  
32x5y5-\frac{3}{2} x^{5} y^{5}
C.  
12x8y5\frac{1}{2} x^{8} y^{5}
D.  
1
Câu 20: 0.25 điểm

Cho A=13xy2;B=34yzA=\frac{1}{3} x y^{2} ; B=-\frac{3}{4} y z. Tính A.B

A.  
14xy3z\dfrac{1}{4} x y^{3} z
B.  
13xy4z\dfrac{1}{3} x y^{4} z
C.  
14xy4z\dfrac{1}{4} x y^{4} z
D.  
14xy3z-\dfrac{1}{4} x y^{3} z
Câu 21: 0.25 điểm

Cho A=2xy2z;B=34x2yz3A=-2 x y^{2} z ; B=\frac{3}{4} x^{2} y z^{3}. Hệ số và biến của A.B là

A.  
 Hệ soˆˊ32. Bieˆˊn: x3y3z4\begin{aligned} &\text { Hệ số: } \frac{-3}{2} . \text { Biến: } x^{3} y^{3} z^{4} \end{aligned}
B.  
 Hệ soˆˊ32. Bieˆˊn: x5y3z4\begin{aligned} &\text { Hệ số: } \frac{3}{2} . \text { Biến: } x^{5} y^{3} z^{4} \end{aligned}
C.  
 Hệ soˆˊ32x3y3z4. Bieˆˊn: x3y3z4\begin{aligned} &\text { Hệ số: } \frac{-3}{2} x^{3} y^{3} z^{4} . \text { Biến: } x^{3} y^{3} z^{4} \end{aligned}
D.  
 Hệ soˆˊ32. Bieˆˊn: x2y4z4\begin{aligned} &\text { Hệ số: } \frac{-3}{2} . \text { Biến: } x^{2} y^{4} z^{4} \end{aligned}
Câu 22: 0.25 điểm

Cho A=2xy2z;B=34x2yz3A=-2 x y^{2} z ; B=\frac{3}{4} x^{2} y z^{3}. Tính A.B

A.  
32x4y3z4\dfrac{-3}{2} x^{4} y^{3} z^{4}
B.  
32x3y3z4\dfrac{3}{2} x^{3} y^{3} z^{4}
C.  
32x3y3z4\dfrac{-3}{2} x^{3} y^{3} z^{4}
D.  
32x3y3z5\dfrac{-3}{2} x^{3} y^{3} z^{5}
Câu 23: 0.25 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

23x3y;xy2;5x2y;6xy2;2x3y;34;12x2y- \frac{2}{3}{x^3}y; - x{y^2};5{x^2}y;6x{y^2};2{x^3}y;\frac{3}{4};\frac{1}{2}{x^2}y

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 24: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức N = 1000x2020y2021 + 2000x2020y2021 tại x = 1 và y = 1

A.  
N = 1000
B.  
N = 2000
C.  
N = 3000
D.  
N = 4000
Câu 25: 0.25 điểm

Tổng của tích hai đơn thức 13xyz\frac{1}{3}xyz và 2xy3z2 với đơn thức 2x2y4z3

A.  
2x2y4z3
B.  
3x2y4z3
C.  
4x2y4z3
D.  
5x2y4z3
Câu 26: 0.25 điểm

Tổng của hai đơn thức 2x2y2xy và -5x3y3

A.  
72y2
B.  
73y3
C.  
33y3
D.  
-33y3
Câu 27: 0.25 điểm

Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được:

A.  
-2x2
B.  
x2
C.  
-x2
D.  
-3x2
Câu 28: 0.25 điểm

Hiệu của hai đơn thức 4x3y và -2x3y là

A.  
-6x3y
B.  
6x3y
C.  
3x3y
D.  
2x3y
Câu 29: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A.  
AB+BC>AC
B.  
BC−AB
C.  
BC−AB
D.  
AB−AC>BC.
Câu 30: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác góc B cắt AC tại D. Khi so sánh độ dài của AD và DC, khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
AD < DC
B.  
AD = DC
C.  
AD > DC
D.  
Không so sánh được
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có \hat C> \hat B (\hat B, \hat C là các góc nhọn). Vẽ phân giác AD. So sánh BD và CD.

A.  
Chưa đủ điều kiện để so sánh
B.  
BD=CD
C.  
BD<CD
D.  
BD>CD
Câu 32: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\)\(\hat A =80 ^0\), \(\hat B- \hat C =20 ^0 . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A.  
AC<AB<BC
B.  
AB<AC<BC
C.  
BC<AC<AB
D.  
AC<BC<AB
Câu 33: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có AB + AC = 10cm, AC - AB = 4cm. So sánh \(\hat B\)\(\hat C?

A.  
C^<B^\hat C<\hat B
B.  
C^>B^\hat C>\hat B
C.  
C^=B^\hat C=\hat B
D.  
B^<C^\hat B<\hat C
Câu 34: 0.25 điểm

Ba cạnh của tam giác có độ dài là 9cm; 15cm; 12cm Góc nhỏ nhất là góc

A.  
Đối diện với cạnh có độ dài 9cm.
B.  
Đối diện với cạnh có độ dài 15cm
C.  
Đối diện với cạnh có độ dài 12cm.
D.  
Ba cạnh có độ dài bằng nhau.
Câu 35: 0.25 điểm

Cho điểm A nằm trong góc vuông xOy. Gọi M và N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ đỉnh A đến Ox và Oy. Biết AM = AN = 4 cm. Khi đó:

A.  
OM = ON > 4 cm
B.  
OM = ON < 4 cm
C.  
OM = ON = 4 cm
D.  
OM ≠ ON
Câu 36: 0.25 điểm

Cho góc xOy^=600\widehat {xOy} = {60^0}, điểm A nằm trong góc đó và cùng cách đều Ox và Oy một khoảng bằng 6 cm. Độ dài đoạn thẳng OA là:

A.  
6 cm
B.  
8 cm
C.  
10 cm
D.  
12 cm
Câu 37: 0.25 điểm

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có

A.  
E nằm trên tia phân giác góc B
B.  
E cách đều hai cạnh AB, AC
C.  
E nằm trên tia phân giác góc C
D.  
EB = EC
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC. Trên đường trung tuyến AM của tam giác đó, lấy hai điểm D và E sao cho AD = DE = EM. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng DE. Khi đó trọng tâm của tam giác ABC là:

A.  
Điểm D
B.  
Điểm E
C.  
Điểm O
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 39: 0.25 điểm

Cho ΔABC có M là trung điểm của BC. G là trọng tâm của tam giác và AG = 12cm. Độ dài đoạn thẳng AM =?

A.  
18cm.
B.  
16cm.
C.  
14cm.
D.  
13cm.
Câu 40: 0.25 điểm

Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là:

A.  
4,5cm
B.  
3cm
C.  
6cm
D.  
4cm

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Bình LongToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,5588,039

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,2679,170

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,88710,295

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,9138,528

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

100,1747,702

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,8379,753

Đề thi giữa HK 2 môn Toán 7 năm 2021: THCS Nghĩa PhươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,6318,659

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3028,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4228,027