thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

119,267 lượt xem 9,170 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

A.  
2x - 10y (đồng)
B.  
10x - 2y (đồng)
C.  
2x + 10y (đồng)
D.  
10x + 2y (đồng)
Câu 2: 0.25 điểm

Biểu thức a - b3 được phát biểu bằng lời là:

A.  
Lập phương của hiệu a và b
B.  
Hiệu của a và bình phương của b
C.  
Hiệu của a và lập phương của b
D.  
Hiệu của a và b
Câu 3: 0.25 điểm

Mệnh đề: “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được biểu thị bởi

A.  
a3 + b3
B.  
(a + b)3
C.  
a2 + b2
D.  
(a + b)2
Câu 4: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

A.  
a - b
B.  
12(ab)\frac{1}{2}(a - b)
C.  
a.b
D.  
a + b
Câu 5: 0.25 điểm

Cho a, b là các hằng số . Tìm các biến trong biểu thức đại số x(a2 - ab + b2 + y)

A.  
a, b
B.  
a, b, x, y
C.  
x, y
D.  
a, b, x
Câu 6: 0.25 điểm

Biểu thức đại số là:

A.  
Biểu thức có chứa chữ và số
B.  
Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
C.  
Đẳng thức giữa chữ và số
D.  
Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 7: 0.25 điểm

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 9D được thầy giáo ghi lại trong bảng sau:

Hình ảnh

Tần số tương ứng của giá trị 8,5 là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 8: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi bới dưới bảng sau đây

Hình ảnh

Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
11
Câu 9: 0.25 điểm

Cho A=4x2y5;B=3x3y+6x2y2+3xy2.A = 4x^2y - 5; B = 3x^3y + 6x^2y^2 + 3xy^2. So sánh A và B khi x = - 1; y = 3

A.  
A<B
B.  
A≥B
C.  
A>B
D.  
A=B
Câu 10: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số B=y2+3x3+10B = - y^2+ 3x^3 + 10 . Giá trị của B tại x = - 1;y = 2 là:

A.  
9
B.  
11
C.  
3
D.  
-3
Câu 11: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số B=x3+6y35B = x^3 + 6y - 35. Giá trị của B tại x = 3; y = -4 là:

A.  
16
B.  
-32
C.  
86
D.  
-28
Câu 12: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số A=x4+2x24A = x^4 + 2x^2- 4 . Giá trị của A khi x thỏa mãn x - 2 = 1 là:

A.  
95
B.  
93
C.  
59
D.  
29
Câu 13: 0.25 điểm

Cho biểu thức đại số A=x23x+8A = x^2- 3x + 8 Giá trị của A tại x = -2 là:

A.  
12
B.  
18
C.  
-2
D.  
-24
Câu 14: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức x2+3x2 \frac{{{x^2} + 3x}}{2} tại x = - 2 là

A.  
1
B.  
-2
C.  
2
D.  
-1
Câu 15: 0.25 điểm

Điểm kiểm tra một tiết môn toán của một lớp 7 được thông kê lại ở bảng dưới đây

Hình ảnh

Mốt của dấu hiệu là?

A.  
1
B.  
3
C.  
5
D.  
7
Câu 16: 0.25 điểm

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:

Hình ảnh

Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là?

A.  
Sự tiêu thụ điện năng của các tổ dân phố
B.  
Sự tiêu thụ điện năng của một gia đình
C.  
Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một tổ dân phố.
D.  
Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố.
Câu 17: 0.25 điểm

Phần biến số của đơn thức 3abxy.(15ax2yz)(3abx3yz3) 3abxy.\left( { - \frac{1}{5}a{x^2}yz} \right)( - 3ab{x^3}y{z^3}) (với a,b là hằng số) là:

A.  
x6y3z3x^6y^3z^3
B.  
95a3b2 \frac{9}{5}{a^3}{b^2}
C.  
x6y3z4 {x^6}{y^3}{z^4}
D.  
a3b2x6y3z4 {a^3}{b^2}{x^6}{y^3}{z^4}
Câu 18: 0.25 điểm

Hệ số của đơn thức 114x2y(56xy)(213xy) 1\frac{1}{4}{x^2}y\left( { - \frac{5}{6}xy} \right)\left( { - 2\frac{1}{3}xy} \right) là:

A.  
17572 - \frac{{175}}{{72}}
B.  
536 - \frac{{5}}{{36}}
C.  
2536 \frac{{25}}{{36}}
D.  
17572 \frac{{175}}{{72}}
Câu 19: 0.25 điểm

Hệ số của đơn thức (2x2)2(3y3)(5xz)3(2x^2 )^2 ( - 3y^ 3)(- 5xz) ^3

A.  
-1500
B.  
1500
C.  
-75
D.  
30
Câu 20: 0.25 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 3x3y2.(19xy) - 3{x^3}{y^2}.\left( {\frac{1}{9}xy} \right) là:

A.  
13x4y3 - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}
B.  
13x4y3\frac{1}{3}{x^4}{y^3}
C.  
13x4y2 - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}
D.  
13x2y - \frac{1}{3}{x^2}{y}
Câu 21: 0.25 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 6x2y(112y2x)6x^2y( - \frac{1}{12}y^2x)

A.  
12x3y3\frac{1}{2}{x^3}{y^3}
B.  
12x3y3 - \frac{1}{2}{x^3}{y^3}
C.  
12x2y3 - \frac{1}{2}{x^2}{y^3}
D.  
12x2y2 - \frac{1}{2}{x^2}{y^2}
Câu 22: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức x2.xyz2x^2.xyz^2 ta được:

A.  
x3z2x^3z^2
B.  
x3yz2x^3yz^2
C.  
x2yz2x^2yz^2
D.  
xyz2xyz^2
Câu 23: 0.25 điểm

Bậc của đa thức (x2+y22xy)(x2+y2)+2xy)+(4xy1)(x^2 + y^2 - 2xy) - ( x^2 +y^2) + 2xy) + (4xy - 1)

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
0
Câu 24: 0.25 điểm

Cho A=3x3y2+2x2yxy;B=4xy3x2y+2x3y2+y2A = 3x^3y^2 + 2x^2y - xy; B = 4xy - 3x^2y + 2x^3y^2 + y^2 Tính A+B

A.  
5x3y2x2y3xy+y2 5{x^3}{y^2} - {x^2}y - 3xy + {y^2}
B.  
5x3y2+5x2y+5xy+y2 5{x^3}{y^2} +5{x^2}y +5xy + {y^2}
C.  
5x3y2+x2y+3xy+y2 5{x^3}{y^2} + {x^2}y + 3xy + {y^2}
D.  
5x3y2x2y+3xy+y2 5{x^3}{y^2} - {x^2}y + 3xy + {y^2}
Câu 25: 0.25 điểm

Giá trị của đa thức 4{x^2}y - \frac{2}{3}x{y^2} + 5xy - x\) tại \( x = 2;y = \frac{1}{3}

A.  
17627 \frac{{176}}{{27}}
B.  
176
C.  
27
D.  
27176 \frac{{27}}{{176}}
Câu 26: 0.25 điểm

Thu gọn và tìm bậc của đa thức Q=x2y+4x.xy3xz+x2y2xy+3xzQ = x^2y + 4x.xy - 3xz + x^2y - 2xy + 3xz ta được:

A.  
6x2y2xy 6{x^2}y - 2xy có bậc 2
B.  
6x2y+2xy-6{x^2}y + 2xy có bậc 3
C.  
6x2y2xy 6{x^2}y - 2xy có bậc 3
D.  
6x2y2xyx 6{x^2}y - 2xy-x có bậc 3
Câu 27: 0.25 điểm

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz3x5+y4+3xyz+2x512xyz - 3x^5 + y^4 + 3xyz + 2x^5 ta được:

A.  
2x5+15xyz+y4 - 2{x^5} + 15xyz + {y^4} có bậc 4
B.  
x5+15xyz+y4 - {x^5} + 15xyz + {y^4} có bậc 5
C.  
x5+15xyz+y4 - {x^5} + 15xyz + {y^4} có bậc 4
D.  
x515xyz+y4 - {x^5} -15xyz + {y^4} có bậc 4
Câu 28: 0.25 điểm

Thu gọn đa thức 2x4y4y5+5x4y7y5+x2y22x4y2x^4y - 4y^5+ 5x^4y - 7y^5+ x^2y^2- 2x^4y ta được:

A.  
5x4y+11y5+x2y2 5{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}
B.  
5x4y+11y5+x2y2 -5{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}
C.  
5x4y11y5+x2y2 5{x^4}y - 11{y^5} + {x^2}{y^2}
D.  
9x4y+11y5+x2y29{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}
Câu 29: 0.25 điểm

Cho các đa thức A=4x25xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=x2+3xy+2y2A = 4x^2- 5xy + 3y^2; B = 3x^2 + 2xy + y^2; C = - x^2 + 3xy + 2y^2 Tính A+B+C

A.  
7x2+6y2 7{x^2} + 6{y^2}
B.  
5x2+5y25{x^2} + 5{y^2}
C.  
6x2+6y26{x^2} + 6{y^2}
D.  
6x26y26{x^2} - 6{y^2}
Câu 30: 0.25 điểm

Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x3yz4xy2z2yz(xyz+x3)4x^3yz - 4xy^2z^ 2- yz(xyz + x^3 )

A.  
3x3yz5xy2z2 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}
B.  
3x3yz+5xy2z2 3{x^3}yz + 5x{y^2}{z^2}
C.  
3x3yz5xy2z2 - 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}
D.  
5x3yz5xy2z2 5{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác DEF và tam giác HKI có góc D = góc H = 900 , góc E = góc K , DE = HK. Biết góc F = 800 . Số đo góc I là:

A.  
700
B.  
800
C.  
900
D.  
1000
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE , góc B = góc E , góc A = góc D = 900. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Độ dài EF là:

A.  
12
B.  
9
C.  
15
D.  
13
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE , góc B = góc E , góc A = góc D = 900. Biết AC = 9cm. Độ dài DF là:

A.  
9
B.  
10
C.  
5
D.  
7
Câu 34: 0.25 điểm

Cho tam giác MNP và tam giác KHI có: (góc M = góc K = 900 ; ,NP = HI; ,MN = HK. Chọn khẳng định đúng.

A.  
ΔMNP=ΔKIH
B.  
ΔMNP=ΔKHI
C.  
ΔMPN=ΔKHI
D.  
ΔNPM=ΔKHI
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác PQR và tam giác TUV có góc P = góc T = 900, ,góc Q = góc U. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác TUV và tam giác PQR bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề:

A.  
PQ=TV
B.  
PQ=TU
C.  
PR=TU
D.  
QR=UV
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm,HC = 16cm. Tính AB,AH.

A.  
AH=15cm;AB=12cm.
B.  
AH=10cm;AB=15cm.
C.  
AH=12cm;AB=15cm.
D.  
AH=12cm;AB=13cm.
Câu 37: 0.25 điểm

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 20cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 3 và 4. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

A.  
9cm;12cm
B.  
10cm;16cm.
C.  
12cm;16cm
D.  
12cm;14cm
Câu 38: 0.25 điểm

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

A.  
12cm;24cm.
B.  
10cm;24cm.
C.  
10cm;22cm.
D.  
15cm;24cm.
Câu 39: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm.

A.  
BC=4dmB C = 4 d m
B.  
BC=6dmBC=\sqrt 6 dm
C.  
BC=8dmB C = 8 d m
D.  
BC=8dmBC=\sqrt 8 dm
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:

A.  
MN2=MP2NP2 M{N^2} = M{P^2} - N{P^2}
B.  
MN2=MP2+NP2 M{N^2} = M{P^2} + N{P^2}
C.  
NP2=MN2+MP2 N{P^2}=M{N^2} +M{P^2}
D.  
MN2=NP2+MP2 M{N^2} =N{P^2}+M{P^2}

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,88710,295

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,9138,528

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

100,1747,702

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,8379,753

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Khánh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,3197,251

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021: Trường THCS Bình LongToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,5588,039

Đề thi giữa HK 2 môn Toán 7 năm 2021: THCS Nghĩa PhươngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,6318,659

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3028,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4228,027