
Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 11
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
126,443 lượt xem 9,723 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Biết \lim \frac{{1 + {3^n}}}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{a}{b}\) ( a, b là hai số tự nhiên và \(\frac{a}{b}\) tối giản). Giá trị của \(a + b bằng
bằng
Biết \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x + 2}}{{1 - 2x}} = - \frac{a}{b}\) ( a, b là hai số tự nhiên và \(\frac{a}{b}\) tối giản). Giá trị của \(a - b bằng
Tính giới hạn:
Biết rằng phương trình {x^5} + {x^3} + 3x - 1 = 0\) có ít nhất 1 nghiệm \({x_0}, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Cho hàm số y = {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2.\) Giá trị của \(y'\left( 1 \right) bằng
Đạo hàm của hàm số bằng
Đạo hàm của hàm số bằng
Đạo hàm của hàm số bằng
Biết AB\) cắt mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) tại điểm \(I\) thỏa mãn \(IA = 3IB, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Biết \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = n.\) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]
Biết \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3.\)Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].
Tính giới hạn
Cho dãy số {u_n}\) thỏa \(\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2.\) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).
Cho dãy số {u_n},{v_n}\) thỏa \(\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.\)Tính \(\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).
Cho hàm số y = f\left( x \right) = {x^2} + mx\) (m là tham số). Tìm m, biết \(f'\left( 1 \right) = 3.
Cho hàm số y = \sin x\).Tính \(y''\left( 0 \right).
Cho hàm số có đạo hàm trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?
Cho hàm số có đạo hàm đến cấp 2 trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?
Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức:
Tìm hệ số của {x^2}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3} thành đa thức:
Hàm số y = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} \)có đạo hàm \(y' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}\). Tính \(a + b.
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1.
Hàm số y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x}\) có đạo hàm \(y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}\). Tìm \(\max \left\{ {a,b} \right\}.
Cho hàm số y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên tập số thực, biết \(f\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x\). Tính \(f'\left( 2 \right).
Tìm vi phân của hàm số .
Giải phương trình f''\left( x \right) = 0\), biết \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}.
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2\) (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm gia tốc khi \(t = 2s.
Tìm hệ số góc k\) của tiếp tuyến của đồ thị \(y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 0.
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = {t^2} - 2t + 2\)( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm \(t = 3s.
Tính .
Cho tứ diện OABC\) có \(OA,\,\,OB,\,\,OC\) đôi một vuông góc với nhau và \(OA = OB = OC = 1\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\) (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng \(OM\) và \(AB bằng:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SD\) (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng \(BM\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right) bằng:
Giải bất phương trình f'\left( x \right) > 0\), biết \(f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a\) (Tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)?
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a (Tham khảo hình vẽ bên).
Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ?
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a\). Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)?
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a\). Khoảng cách từ \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)bằng:
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a\). Tính tang của góc tạo bởi đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right).
Cho hình chóp S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng chứa đáy \(\left( {ABCD} \right)\), độ dài cạnh \(SA\) bằng \(2a\). ính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(SA\) và \(BC.