thumbnail

Đề trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp 9 - Đại học Kinh tế Quốc dân

Đề số 9 ôn luyện Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp

EDQ #92900

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

32,164 lượt xem 2,465 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Câu hỏi 201: (1 đáp án) Trường hợp vật tư nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế hoặc tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi nhập kho NL, VL, CCDC, đơn vị chưa trả tiền, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 152,153/có TK 331
B.  
• Nợ TK 152,153/Nợ TK 133/có TK 333 (3331,3333)
C.  
• Nợ TK 152,153/Nợ TK 333(3331,3333)/có TK 331
D.  
• Nợ TK 152,153/có TK 331/có TK 333(3331/3333)
Câu 2: 0.4 điểm
Câu hỏi 202: (1 đáp án) Xuất VL đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch tăng giữa giá trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 222/Nợ TK 412/có TK 152
B.  
• Nợ TK 152/có TK222/có TK 413
C.  
• Nợ TK 222/có TK 152
D.  
• Nợ TK222/có TK 152/có TK 711
Câu 3: 0.4 điểm
Câu hỏi 203: (1 đáp án) NL, VL xuất dùng chế sản xuất KD không dùng hết nhập lại kho, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 152/Nợ TK 133/có 621,627
B.  
• Nợ TK 152/có TK 621,627/có TK 333
C.  
• Nợ TK 152/có TK 621,627,642,641
D.  
• Nợ TK 152/có TK 641,642
Câu 4: 0.4 điểm
Câu hỏi 204: (1 đáp án) Đơn vị xuất CCDC phân bổ làm nhi?u lần. Khi xuất dùng, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 627,641,642/có TK 153
B.  
• Nợ TK 152,242/Nợ TK 133/có TK 153
C.  
• Nợ TK 153/có TK 142,242
D.  
• Nợ TK 142,242/có TK 153
Câu 5: 0.4 điểm
Câu hỏi 205: (1 đáp án) Đơn vị xuất CC phân bổ nhi?u lần. Giá trị CCDC phân bổ trong lần vào chi phí sản xuất KD, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 627,641,642/có TK 153
B.  
• Nợ TK 627,641,642/có TK 153/có TK 111,152
C.  
• Nợ TK 627,641,642/Nợ TK 152,111/có TK 153
D.  
• Nợ TK 627,641,642/có TK 142,242
Câu 6: 0.4 điểm
Câu hỏi 206: (1 đáp án) Khi báo hỏng CCDC loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hồi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 627,641,642/có TK153
B.  
• Nợ TK 627,641,642/ có TK 142,242
C.  
• Nợ TK 627,641,642/Nợ TK 111,152/ có TK 142,242
D.  
• Nợ TK 627,641,642/Nợ TK 111,152/có TK 153
Câu 7: 0.4 điểm
Câu hỏi 207: (1 đáp án) Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 611/Nợ TK 133/có TK 152,153
B.  
• Nợ TK 152,153/có TK 611
C.  
• Nợ TK 611/có TK 152,153
D.  
• Nợ TK 154/có TK 152,153
Câu 8: 0.4 điểm
Câu hỏi 208: (1 đáp án) Khi nhập kho vật liệu thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 611/có TK 111,112
B.  
• Nợ TK 152,153/có TK 111,112
C.  
• Nợ TK 152,153/Nợ TK 113/có TK 111,112
D.  
• Nợ TK 611/Nợ TK 133/có TK 111,112
Câu 9: 0.4 điểm
Câu hỏi 209: (1 đáp án) Đơn vị mua TSCĐ HH đã đưa vào sử dụng thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 211/có TK 111,112
B.  
• Nợ TK 211/có TK 311,341
C.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/có TK 111,112
D.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 333(2)/có TK 111,112
Câu 10: 0.4 điểm
Câu hỏi 210: (1 đáp án) Đơn vị mua TSCĐ hữu hình không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp và đã trả tiền mặt hoặc TGNH, KT ghi
A.  
• Nợ TK 211/có TK 331
B.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/có TK 111,112
C.  
• Nợ TK 211/có TK 111,112/có TK 333
D.  
• Nợ TK 211/có TK 111,112
Câu 11: 0.4 điểm
Câu hỏi 211: (1 đáp án) Đơn vị nhập khẩu TSCĐ HH, thuế GTGT nộp ở khâu nhập khẩu được khấu trừ và đã trả bằng tiền vay dài hạn, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 211/có TK 341
B.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/có TK 341
C.  
• Nợ TK 211/có TK 341/có TK 133(2)
D.  
• Nợ TK 211/có TK 341/có TK 333(3)
Câu 12: 0.4 điểm
Câu hỏi 212: (1 đáp án) thuế GTGT của TSCĐ nhập khẩu phải nộp, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 133(2)/có TK 333(3)
B.  
• Nợ TK 133(2)/có TK 333(2)
C.  
• Nợ TK 133(2)/có TK 333(33312)
D.  
• Nợ TK 333(1)/có TK 133(2)
Câu 13: 0.4 điểm
Câu hỏi 213: (1 đáp án) thuế GTGT của TSCĐ HH nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 211/có TK 111,112
B.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/có 111,112
C.  
• Nợ TK 211/có TK 111,122/có TK 333(2)/có TK 333(1)
D.  
• Nợ TK 211/có TK 111,112/có TK 333(3)/có TK 333(33312)
Câu 14: 0.4 điểm
Câu hỏi 214: (1 đáp án) Mua TSCĐ theo phương pháp trả chậm thuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 211/có TK 331
B.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/có TK 331
C.  
• Nợ TK 211/có TK 331/có TK 333(1)/có TK 242
D.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133(2)/Nợ TK 242/có TK 331
Câu 15: 0.4 điểm
Câu hỏi 215: (1 đáp án) Thu đc TM do thanh toán thanh lý TSCĐ HH, KT ghi: (thuế GTGT theo pp khấu trừ)
A.  
• Nợ TK 111/có TK 811/có TK 333(1)
B.  
• Nợ TK 111/có TK 711
C.  
• Nợ TK 111/có TK 711/có TK 333(1)
D.  
• Nợ TK 111/Nợ TK 133/có TK 711
Câu 16: 0.4 điểm
Câu hỏi 216: (1 đáp án) Đơn vị thanh lý TSCĐ HH, KT phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau:
A.  
• Nợ TK 214/có TK 211
B.  
• Nợ TK 211/có TK 214/có TK 811
C.  
• Nợ TK 214/Nợ TK 711/có TK 211
D.  
• Nợ TK 811/Nợ TK 214/có TK 211
Câu 17: 0.4 điểm
Câu hỏi 217: (1 đáp án) Đơn vị mua BĐSĐT trả bằng TM, TGNH, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 211/Nợ TK 133/có TK 111,112
B.  
• Nợ TK 217/có TK 111,112
C.  
• Nợ TK 217/Nợ TK 133/có TK 111,112
D.  
• Nợ TK 217/có TK 111,112/có TK 333
Câu 18: 0.4 điểm
Câu hỏi 218: (1 đáp án) Đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm KT ghi:
A.  
• Nợ TK 111,112/Nợ TK 242/có TK 331
B.  
• Nợ TK 217/Nợ TK 242/có TK 331
C.  
• Nợ TK 217/Nợ TK 133/có TK 331
D.  
• Nợ TK 217/Nợ TK 242/Nợ TK 133/có TK 331
Câu 19: 0.4 điểm
Câu hỏi 219: (1 đáp án) Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, KT ghi:
A.  
• Nợ TK 241/có TK 217
B.  
• Nợ TK 241/có TK 211
C.  
• Nợ TK 217/có TK 241
D.  
• Nợ TK 217/có TK 211
Câu 20: 0.4 điểm
Câu hỏi 220: (1 đáp án) Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán ghi:
A.  
• Nợ TK 214(7)/có TK 217
B.  
• Nợ TK 214(7), Nợ TK 811/có TK 217
C.  
• Nợ Tk 214(7), Nợ TK 133/có TK 217
D.  
• Nợ TK 214(7), Nợ TK 632/có TK 217
Câu 21: 0.4 điểm
Câu hỏi 221: (1 đáp án) Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:
A.  
• Nợ TK 111,112,131/có TK 511(7)
B.  
• Nợ TK 111,112/có TK 511(7)
C.  
• Nợ TK 111,112, Nợ TK 331(1)/có TK 511(7)
D.  
• Nợ TK 111,112/có TK 333(1)
Câu 22: 0.4 điểm
Câu hỏi 222: (1 đáp án) Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:
A.  
• Nợ TK 811, Nợ TK 133/có TK 111,112...
B.  
• Nợ TK 635, Nợ TK 133/có TK 111,112
C.  
• Nợ TK 632, Nợ TK 133/có TK 111,112
D.  
• Nợ TK 632/có TK 111, 112
Câu 23: 0.4 điểm
Câu hỏi 223: (1 đáp án) Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:
A.  
• Nợ TK 111, 112, 131/ có TK 511(7), có TK 333(1)
B.  
• Nợ TK 111,112, 131/có TK 511(7), có TK 338(7)
C.  
• Nợ TK 111, 112,131/ có TK 511(7), có TK 338(7), có TK 333(1)
D.  
• Nợ TK 111, 112, 131, Nợ TK 133/ có TK 511(7)
Câu 24: 0.4 điểm
Câu hỏi 224: (1 đáp án) Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):
A.  
• Nợ TK 156(7)/có TK 217
B.  
• Nợ TK 156(7)/ có TK 217, có TK 214(7)
C.  
• Nợ TK 156(7), Nợ TK 214(7)/ có TK 217
D.  
• Nợ TK 156, Nợ TK 214/ có TK 217
Câu 25: 0.4 điểm
Câu hỏi 225: (1 đáp án) Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:
A.  
• Nợ TK 217, Nợ TK133/ có TK 111, 112, 152,153...
B.  
• Nợ TK 154/có TK 111, 112, 153, 152,...
C.  
• Nợ TK 154, Nợ TK 133/ có TK 111, 112, 153, 152..., có TK 333(1)
D.  
• Nợ TK 154, Nợ TK 133/ có TK 111, 112, 153, 152...

Đề thi tương tự

Bộ Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT, Miễn Phí, Có Đáp Án Đại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

2 mã đề 89 câu hỏi 1 giờ

141,08110,844

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96710,752