thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Ký Sinh Trùng - VUTM - Chương II - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Làm bài ôn thi môn Ký Sinh Trùng - VUTM - Chương II trực tuyến tại Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam. Bộ câu hỏi trắc nghiệm bám sát nội dung học tập, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về vòng đời, tác động và phòng chống các loại ký sinh trùng. Đây là tài liệu hữu ích để hỗ trợ ôn luyện và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

Từ khoá: Ký Sinh Trùng VUTM Chương II Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Câu Hỏi Ôn Thi Ký Sinh Trùng Đề Thi Ký Sinh Trùng Miễn Phí Kiến Thức Ký Sinh Trùng Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Vòng Đời Ký Sinh Trùng Phòng Chống Ký Sinh Trùng Ôn Thi Ký Sinh Trùng Học Môn Ký Sinh Trùng.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

12,829 lượt xem 983 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Những yếu tố của dây truyền nhiễm kst chọn ý đúng
A.  
đường đào thải của kst
B.  
mầm bệnh
C.  
đường xâm nhập của kst
D.  
tất cả
E.  
nguồn bệnh
Câu 2: 0.4 điểm
Mức độ chiếm thức ăn của kst thay đổi theo những yếu tố nào chọn ý SAI
A.  
Sự phục hồi của cơ thể vật chủ
B.  
Loại kst
C.  
Phản ứng của cơ thể
D.  
Giai đoạn phát triển trong chu kỳ của kst
E.  
Số lượng kst
Câu 3: 0.4 điểm
Mức độ tác hại gây kích thích của kst đối với vật chủ phụ thuộc vào
A.  
Loài kst
B.  
Tính phản ứng của cơ thể đối với kích thích
C.  
Số lượng kst
Câu 4: 0.4 điểm
Mầm bệnh của kst có thể là chọn ý SAI
A.  
Trứng
B.  
Ấu trùng
C.  
Bào nang già
D.  
Con trưởng thành
E.  
Bào nang non
Câu 5: 0.4 điểm
Kỹ thuật dùng trong phương pháp KST học để chẩn đoán bệnh kst là
A.  
Nhuộm soi
B.  
Soi trực tiếp
C.  
Nuôi cấy
D.  
Quan sát đại thể và nhuộm soi
E.  
Quan sát đại thể
Câu 6: 0.4 điểm
Mức độ gây kích thích cho vật chủ của KST phụ thuộc vào
A.  
Tính phản ứng với nốt kích thích
B.  
Thời gian của những kích thích
C.  
Những chất bài xuất của kst
D.  
Số lượng KST
E.  
Thể trạng của vật chủ
Câu 7: 0.4 điểm
Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST có thể thay đổi theo chọn ý SAI
A.  
Nghề nghiệp
B.  
Tuổi
C.  
Nhân chủng
D.  
Môi trường
E.  
Cơ địa
Câu 8: 0.4 điểm
Kiểu chu kỳ 2 là
A.  
Toàn bộ chu kỳ được thực hiện ở ngoại cảnh
B.  
KST phát triển trên vật chủ, đào thải mầm bệnh ra ngoại cảnh rồi xâm nhập vào vật chủ mới
C.  
KST được đào thải vào vật chủ trung gian rồi vào người
D.  
KST được đào thải ra ngoại cảnh, vào vật chủ trung gian sau đó xâm nhập vào người
E.  
Toàn bộ chu kỳ phát triển trên vật chủ
Câu 9: 0.4 điểm
Một trong những ảnh hưởng của kst đối với cơ thể vật chủ chọn SAI
A.  
Gây tắc cơ học
B.  
Gây độc
C.  
Gây sốt
D.  
Vận chuyển mầm bệnh
E.  
Chiếm thức ăn
Câu 10: 0.4 điểm
Những yếu tố của dây truyền nhiễm KST là chọn SAI
A.  
Đường ra và đường vào của KST
B.  
Nguồn bệnh
C.  
Ổ bệnh tự nhiên
D.  
KHối cảm thụ
E.  
Mầm bệnh
Câu 11: 0.4 điểm
Nguyên tắc phòng chống bệnh kst trừ
A.  
Tiến hành lâu dài, các kế hoạch nối tiếp nhau
B.  
Tiến hành trên quy mô rộng lớn
C.  
Kết hợp điều trị cho người bệnh và diệt vật chủ trung gian truyền bệnh
D.  
Có trọng tâm trọng điểm
E.  
Xã hội hóa công tác phòng chống
Câu 12: 0.4 điểm
Ảnh hưởng quan trọng nhất của KST với vật chủ là
A.  
Gây độc
B.  
Gây tắc cơ học
C.  
Gây viêm dị ứng
D.  
Vận chuyển mầm bệnh
E.  
Chiếm thức ăn
Câu 13: 0.4 điểm
Hội chứng bệnh kst gồm
A.  
Viêm, nhiễm độc, hao tổn chất, dị ứng
B.  
Hao tổn chất, nhiễm độc, dị ứng, sốt
C.  
Sốt, dị ứng, viêm, hao tổn chất,
D.  
Viêm, nhiễm độc, dị ứng, sốt
E.  
Viêm, nhiễm độc, tắc cơ học, hao tổn chất
Câu 14: 0.4 điểm
Hiện tượng tắc cơ học do kst tùy thuộc vào cá yếu tố chọn SAI
A.  
Nhiều kst tập hợp lại với nhau thành 1 khối
B.  
Do xác của bạch cầu và đại thực bào
C.  
Do phản ứng của cơ thể vật chủ
D.  
Do xác kst đã chết
E.  
Kích thước của kst
Câu 15: 0.4 điểm
Các đặc điểm của bệnh kst gồm
A.  
Phổ biến theo vung, lâu dài, trầm lặng,Dễ thành mãn tinh
B.  
Có thời hạn, cấp tính, trầm lặng,Lâu dài
C.  
Có thời hạn, cấp tính, trầm lặng, lâu dài, phổ biến theo vung
D.  
Phổ biến theo vùng, có thời hạn,trầm lặng và lâu dài
E.  
Phổ biến theo vùng, có thời hạn, cấp tinh và diễn biến lâu dài
Câu 16: 0.4 điểm
Bệnh KST có mấy đặc điểm
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 17: 0.4 điểm
Bệnh KST có bao nhiêu hội chứng
A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 18: 0.4 điểm
Tỷ lệ người dân nhiễm ít nhất một loại giun sán ở VN là
A.  
70-80%
B.  
50-70%
C.  
80-90%
D.  
20-30%
Câu 19: 0.4 điểm
Ở VN bệnh sán lá phổi được phát hiện nhiều ở đâu
A.  
Đông bắc
B.  
Tây bắc
C.  
Miền Trung
D.  
Đồng bằng Bắc Bộ
Câu 20: 0.4 điểm
Bệnh KST có đặc điểm
A.  
Diễn biến thầm lặng không có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu
B.  
Diễn biến nhanh tróng
C.  
Có triệu trứng lâm sàng đặc hiệu
D.  
Ít sảy ra
Câu 21: 0.4 điểm
Phòng bệnh KST dựa trên mấy nguyên tắc
A.  
3
B.  
4
C.  
6
D.  
5
Câu 22: 0.4 điểm
Phòng bệnh KST có mấy biện pháp
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 23: 0.4 điểm
Có mấy loại bệnh phẩm xét nghiệm
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 24: 0.4 điểm
Bệnh KST phân bố theo
A.  
Địa lý
B.  
Khí hậu
C.  
Điều kiện kinh tế- xã hội
D.  
Tất cả
Câu 25: 0.4 điểm
Trên thế giới bệnh phổ biến là
A.  
Giun sán, sốt rét
B.  
Sốt rét, nấm
C.  
Nấm, Tiết túc
D.  
Giun sán, Trùng roi

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6635,354

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 4 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6225,350

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Chứng Chỉ Tin Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBTĐại học - Cao đẳngTin học

5 mã đề 244 câu hỏi 1 giờ

73,8285,666

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,036998