thumbnail

Đề thi trắc nghiệm môn Lý sinh chương 2 (Chuyển động trong cơ thể) Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM - có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn Lý sinh chương 2 tại Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM) tập trung vào các kiến thức về chuyển động trong cơ thể, bao gồm cơ chế hoạt động của cơ, các loại chuyển động sinh học và ứng dụng lý sinh học trong y học. Đề thi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối học phần.

Từ khoá: Đề thi Lý sinh Trắc nghiệm Lý sinh chương 2 Chuyển động trong cơ thể Đề thi có đáp án Ôn tập Lý sinh Đề thi Học viện Y Dược học cổ truyền Kiểm tra kiến thức Lý sinh Luyện thi Lý sinh Tài liệu ôn thi Lý sinh Đề thi Lý sinh VUTM Bài tập trắc nghiệm Lý sinh Đề thi môn Lý sinh chương 2 VUTM Đáp án đề thi Lý sinh Cơ chế hoạt động của cơ Chuyển động sinh học Ứng dụng lý sinh học.

Số câu hỏi: 102 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

51,302 lượt xem 3,936 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
màng bán thấm chỉ cho dung môi đi qua mà không cho chất hòa tan đi qua
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 0.25 điểm
từ phương trình CLAPAYRO-MENDELEEP ta thấy áp suât của khối khí tỷ lệ nghịch với
A.  
trọng lượng phân tử khí
B.  
khối lượng riêng khí 
C.  
nhiệt độ tuyệt đối
D.  
hằng số khí R
Câu 3: 0.25 điểm
biết áp suất và thể tích của 1 khối khí lý tưởng ta xác định được trạng thái của khối khí đó
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.25 điểm
sau 1 thời gian khuyếch tán xác định
A.  
gadien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên
B.  
mật độ phân tử giảm đi
C.  
mật độ phân tử tăng lên
D.  
gradien nồng độ tiến dần đến 0
Câu 5: 0.25 điểm
quá trình trao đổi vật chất xảy ra ở thành mao mạc theo cơ chế siêu lọc mà động lựuc là các gradien có mặt tại đây
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 0.25 điểm
hệ số nhớt của máu phụ thuộc bậc nhất vào tổng thể tích của tất cả các hạt trong 1 đơn vị máu
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 0.25 điểm
các phân tử chất lỏng ở khá gần nhau nên lực tương tác rất đáng kể,đó là nguyên nhân của hàng loạt hiện tượng xảy ra ở chất lỏng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 0.25 điểm
cân bằng đonan xảy ra khi
A.  
trong hai dung dịch điện li ngăn cách bởi màng bán thấm có ít nhất 1 lạoi đại phân tử không đi qua được màng
B.  
có sự hòa tan về điện ở 2 phía  của màng (gần Màng)
C.  
có sô phân tử qua lại màng từ 2 phía gần bằng nhau 
D.  
phải có đủ cả 3 điều A B C
Câu 9: 0.25 điểm
biểu thức định luật becnuli :P+pgh=pv^2/2= hằng số
A.  
.
B.  
A đúng
C.  
B sai
D.  
.
Câu 10: 0.25 điểm
chuyển động của máu trong hệ tuần hàon được duy trì liên tục là nhờ
A.  
sự co bóp liên tục của tim
B.  
tính đàn hồi của thành mạch
C.  
trương lực của mạch máu
D.  
cả 3 yếu tố trên
Câu 11: 0.25 điểm
áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng
A.  
có giá trị p=(sigma)/2R trong đố R là bán kính cong của mặt thoáng
B.  
phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C.  
hướng vào chất lỏng nếu mặt thoáng lõm
D.  
hướng ra phần khí khi mặt thoangs lồi
Câu 12: 0.25 điểm
hình cầu có bán kính bằng 2 lần khoảng cách giữa 2 phân tử để lực phân tử chất lỏng có giá trị đáng kể gọi là hình cầu tác dụng của phân tử
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 0.25 điểm
tốc độ khuyếch tán tăng theo nhiệt độ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 14: 0.25 điểm
khuyếch tán qua màng xốp thấm tự do 
A.  
do lỗ có đường kính rất lớn so với đường kính phân tử nê tốc đọ khuyếch tán không bị ảnh hưởng
B.  
GradC trong lỗ phụ thuộc tuyến tính vào chiều dài lỗ
C.  
hằng số màg s.I không phụ thuộc vào bản chất phân tử khuyếch tán
D.  

gradC=d*C/d*x=(C1-C2)/l

Câu 15: 0.25 điểm
Hệ số khuyếch tán D
A.  
Khôgn phụ thuộc vào bản chất của dung môi hay chất khí
B.  
không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuyếch tán
C.  
phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi môi trường
D.  
không phụ thuộc vào độ nhớt cửa dung dịch
Câu 16: 0.25 điểm
nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kì của áp suất phế nag
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 17: 0.25 điểm
để bù sự mất máu hay mất nước do ỉ chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch loại
A.  
nhược trương so với máu
B.  
đẳng trương so với máu
C.  
ưu trương so với máu
D.  
nồng độ bất kì
Câu 18: 0.25 điểm
giữa 2 đầu 1 đoạn mạnh trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây khôg thay đổi
A.  
Áp suất
B.  
lưu lượng
C.  
vận tốc
D.  
năng lượng
Câu 19: 0.25 điểm
sự thay đổi áp suất thẩm thấu của tế bào khi cho tế bào tiếp xúc với chất điện li có cùng loại ion với muối protein trong tế bào là do có 1 lượng chất điện ly đi vào tế bào
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 20: 0.25 điểm
gọi hẹ số D là hệ số khuyếch tán ,công thức để tính soo phân tử khuyếch tán  dn qua diện tích S sau thời gian là 
A.  

dn=S*gradC*dt/D

B.  

dn=-D*S*gradC/dt

C.  

dn=-D*S*gradC *dt

D.  
dn=-D*gradC*dt/s
Câu 21: 0.25 điểm
khi nhiệt độ tăng thì hệ số nhớt của chất lỏng cũng tăng lên
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 22: 0.25 điểm
nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khaong màng phổi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 23: 0.25 điểm
sự trao đổi chất xảy ra ở thành mao mạch có động lực là
A.  
các gradien áp suất tồn tại ở 2 phía thành mao mạch 
B.  
các gradien nồng độ tồn tại ở 2 phía thành mao mạch
C.  
áp lựuc dòng chảy của máu
D.  
áp suất thẩm thấu keo của máu
Câu 24: 0.25 điểm
hiện tượng căng mặt ngoài là 1 trong các hiện tượng đặc biệt xảy ra ở mặt thoáng chất lỏng : mặt chất lỏng bị tác dụng lực kéo căng ra
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 0.25 điểm
Hệ số khuyếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào
A.  
khối lượng và hình dạng phân tử
B.  
độ nhớt của dung môi
C.  
nhiệt độ của dung dịch
D.  
tính linh động của các phần tử
Câu 26: 0.25 điểm
hiện tượng khuyếch tán không xảy ra với chất rắn, chỉ xảy ra đối với các chất khí
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 0.25 điểm
khi thể tích một khối khí giảm đi 2 lần thì áp suất bên trong gây ra bởi sư tương tác phân tử tăng gấp 4 lần
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 28: 0.25 điểm
hiện tưởng căng mặt ngoài
A.  
suất căng mặt ngoài của dung dịch quần áo càng nhỏ thì càng dễ giạt đi bụi bẩn bám vào quần áo 
B.  
bất kì vật nào có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của bề mặt dung dich thì không thể nổi lên bê fmawjt dung dịch
C.  
lực liên kết giữ các phân tử chất hòa tan với nhau mà lớn hơn lực liên kết phân tử dung môi thì chất hòa tan tập trung nhiều mặt dung môi làm cho dung dịch có suất căng bề mặt lớn
D.  
nhiệt độ dung dịch tăng thì suất căng bề mặt ngoài của nó tăng
Câu 29: 0.25 điểm
dung dịch
A.  
dung dịch ưu trương có ÁP suất thẩm thấu nhỏ nhỏ hơn áp suât thẩm thấu của dung dịch chuẩn 
B.  
dung dịch đảng trương có ấp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn
C.  
dung dịch nhược chương có áp suất thẩm thấu lớn hơn ấp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn
D.  
tế bào trong dung dịch nhược chương sẽ bij mất nước và teo lại
Câu 30: 0.25 điểm
tính đàn hồi của cơ không phụ thuộc cơ đang ở trạng thái nghỉ hay đang co
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 31: 0.25 điểm
đặc trưng cơ học quan trọng nhất của cơ là tính đàn hồi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.25 điểm
các chất hoạt động mặt ngoài 
A.  
hòa tan đều trong chất lỏng 
B.  
có lực liên kết phân tử lớn hơn lực liên kết phân tử trong chất lỏng
C.  
tập trung rất ít lên bề mặt thoáng của chất lỏng
D.  
làm cho suất căng mặt ngoài của dung dich giảm đi
Câu 33: 0.25 điểm
sự phân phối lại các chất điện li trong và ngoài màng ảnh hưởng lên giá trị thẩm thấu của tế bào
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 34: 0.25 điểm
lực căng mặt ngoài phân phối đều trên toàn chu vi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.25 điểm
khuyếch tán liên hợp là 1 phương thức vận chuyển vật chất trong đó 
A.  
chất mang thực hiện 1 quá trình vận chuyển vòng
B.  
chất mang có thể phối hợp 1 hoặc nhiều phân tử chất
C.  
đặc trưng bởi tính độc học bão hòa
D.  
tốc độ vận chuyển vật chất phụ thuộc vào nồng độ cơ chất ở hai phái màng
Câu 36: 0.25 điểm
từ định luật Đaton có thể thấy trong hỗn hợp nhiều loại khí
A.  
động năng trung bình của tất cả các loại phân tử giống nhau
B.  
chất khí nào có mật độ phân tử càng lớn thì dộng năng trung bình càng bé
C.  
áp suất của từgn loại chất khí giống nhau
D.  
do nhiệt độ không giống nhau nên nhiệt độ của hôn hợp là nhiệt độ trung bình của các loại khí thành phần
Câu 37: 0.25 điểm
trong chuyển động của chất lỏng thực
A.  
phuoneg trình liên tục và phương trình becnuli được nghiệm đúng chính xác hoàn toànn
B.  
lực nội ma sát đã gây nên sự chênh lệch áp suất giữa 2 đầu ống dẫn chất lỏng nằm ngang 
C.  
dạng chuyển động phổ biến là chuyển động thành lớp khi tốc độ chảy rất lớn
D.  
tốc độ chảy của các lớp chất lỏng là như nhau, không phụ thuộc vào vị trí của lớp so với trục ống dẫn
Câu 38: 0.25 điểm
áp suất chất lỏng không nhớt( không ma sát) chảy theo ống nằm ngang sẽ tăng tạinơi nào tốc độ chảy giảm và giảm tại nơi tốc độ chảy tăng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.25 điểm
khi cho nồng dộ không đổi thì áp suất thẩtm thấu tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 40: 0.25 điểm
nếu con người từ tư thế nằm sang tư thế đứng
A.  
khối lượng máu được tim đẩy ra sau 1 lần co bóp không đổi
B.  
ở kì trương lượg máu từ các tĩnh mạch duói đổi về tim bị giảm bớt phần nào
C.  
áp suất máu do tim co bóp tăng lên
D.  
do tác dụng của trọng lực áp suất máu ở chi dưới thay đổi đáng kể

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7296,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Lý Thuyết Kiểm Toán 2 - Có Đáp ÁnToán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

69,3125,328

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Lý Thuyết Kiểm Toán - Phần 2 EPU - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ

53,1294,076