thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phẫu Thuật Tiết Niệu HPMU - Đại Học Y Dược Hải Phòng - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Phẫu Thuật Tiết Niệu, được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Y Dược Hải Phòng (HPMU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về giải phẫu, chẩn đoán và các phương pháp phẫu thuật tiết niệu. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Phẫu Thuật Tiết Niệu HPMU Đại học Y Dược Hải Phòng ôn tập tiết niệu kiểm tra kiến thức học y khoa đề thi miễn phí tài liệu phẫu thuật đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

15,168 lượt xem 1,160 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Nguồn gốc của hệ tiết niệu:
A.  
Trung bì cận trục
B.  
Trung bì trung gian
C.  
Trung bì bên
D.  
Trung bì ngoài phôi
Câu 2: 1 điểm
Thời gian xuất hiện của tiền thận
A.  
Tuần thứ 3
B.  
Tuần thứ 4
C.  
Tuần thứ 5
D.  
Tuần thứ 6
Câu 3: 1 điểm
Đặc điểm của tiền thận
A.  
Có nguồn gốc từ trung bì bên
B.  
Xuất hiện từ tuần thứ 3
C.  
Thoái hoá và biến đi hoàn toàn
D.  
Tạo nên các ống sinh niệu hoàn chỉnh
Câu 4: 1 điểm
Thời gian xuất hiện của trung thận
A.  
Cuối tuần thứ 3
B.  
Cuối tuần thứ 4
C.  
Cuối tuần thứ 5
D.  
Cuối tuần thứ 6
Câu 5: 1 điểm
Đặc điểm phát triển của trung thận
A.  
Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4
B.  
Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh
C.  
Thoái hoá hoàn toàn
D.  
Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10
Câu 6: 1 điểm
Trong quá trình hình thành và biệt hoá của các ống trung thận ngang không mang các đặc điểm
A.  
Tạo nên các nephron
B.  
Đầu trong nối với ống trung thận dọc
C.  
Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới
D.  
Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10
Câu 7: 1 điểm
Đặc điểm hình thành và biệt hoá của các ống trung thận dọc
A.  
Tạo nên các nephron
B.  
Đầu trong nối với các ống trung thận ngang
C.  
Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới
D.  
Dẫn nước tiểu đổ vào ổ nhớp
Câu 8: 1 điểm
Thận vĩnh viễn ở người có nguồn gốc
A.  
Tiền thận
B.  
Trung thận
C.  
Hậu thận
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 9: 1 điểm
Nguồn gốc của niệu quản
A.  
ổ nhớp
B.  
ống trung thận ngang
C.  
ống trung thận dọc
D.  
ống cận trung thần
Câu 10: 1 điểm

nguồn gốc của mầm sinh hậu thận

A.  

Trung bì cận trục

B.  

Trung bì trung gian

C.  

Trung bì bên

D.  

Ngoại bì

Câu 11: 1 điểm
Cấu trúc tạo ra thận người
A.  
Nụ niệu quản
B.  
Mầm sinh hậu thận
C.  
Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận
D.  
Nụ niệu quản, mầm sinh hậu thận và xoang niệu dục
Câu 12: 1 điểm
Cấu trúc không do nụ niệu quản tạo ra
A.  
ống trung gian
B.  
ống góp
C.  
đài thận
D.  
bể thận
Câu 13: 1 điểm
cấu trúc không do mầm sinh hậu thân tạo ra
A.  
ống trung gian
B.  
Ống góp
C.  
ống gần
D.  
tiểu cầu thận
Câu 14: 1 điểm
Trong quá trình biệt hoá, trung mô hậu thận (mầm sinh hậu thận) không trải qua giai đoạn
A.  
Mũ hậu thận
B.  
Túi hậu thận
C.  
ống hậu thận
D.  
lưới hậu thân
Câu 15: 1 điểm
Dị tật thận do nụ niệu quản không hình thành hoặc do nụ niệu quản thoái triển sau khi đã hình thành
A.  
Thận kình móng ngựa
B.  
Thừa mạch máu thận
C.  
Không có thận một hoặc hai bên
D.  
Thận lạc chỗ
Câu 16: 1 điểm
Dị tật do nguyên nhân di cư của thận
A.  
Không có thận
B.  
Thừa thận 1 bên
C.  
Thừa mạch máu thận
D.  
Thận dính nhau 1 bên
Câu 17: 1 điểm
Dị tật không do nguyên nhân di cư của thận
A.  
Thận xoay bất thường
B.  
Thận ở vùng đáy chậu
C.  
Thừa mạch máu thận
D.  
Thận dính nhau một bên
Câu 18: 1 điểm
Dị tật do sự phân nhánh bất thường của nụ niệu quản
A.  
Thừa niệu quản
B.  
Niệu quản lạc chỗ
C.  
Thận đa nang
D.  
Lỗ niệu quản lạc chỗ
Câu 19: 1 điểm
Đài thận lớn được hình thành do số lần phân nhánh của nụ niệu quản
A.  
Bốn lần phân nhánh đầu tiên
B.  
Bốn lần phân nhánh tiếp theo
C.  
Từ lần phân nhánh thứ 10
D.  
Từ lần phân nhánh thứ 12
Câu 20: 1 điểm
Đài thận bé được hình thành do số lần phân nhánh của nụ niệu quản
A.  
Bốn lần phân nhánh đầu tiên
B.  
Bốn lần phân nhánh tiếp theo
C.  
Từ lần phân nhánh thứ 10
D.  
Từ lần phân nhánh thứ 12
Câu 21: 1 điểm
Nguồn gốc của biểu mô bàng quang
A.  
Ngoại bì
B.  
Nội bì
C.  
Nội bì khoang niệu- sinh dục
D.  
Trung bì
Câu 22: 1 điểm
Biểu mô bàng quang thuộc loại
A.  
Trụ tầng
B.  
Vuông tầng
C.  
Lát tầng
D.  
Chuyển tiếp
Câu 23: 1 điểm
Bàng quang được hình thành từ
A.  
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục
B.  
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và ống trung thận dọc
C.  
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và niệu nang
D.  
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và nụ niệu quản
Câu 24: 1 điểm
Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành
A.  
Dây chằng niệu rốn
B.  
Ông niệu rốn
C.  
Nang niệu rốn
D.  
Nang bàng quang
Câu 25: 1 điểm
Nguồn gốc của niệu đạo nữ
A.  
Nội bì
B.  
Ngoại bì
C.  
Nội bì và ngoại bì
D.  
Trung bì
Câu 26: 1 điểm
Nguồn gốc của niệu đạo nam
A.  
Nội bì
B.  
Ngoại bì
C.  
Nội bì và ngoại bì
D.  
Trung bì
Câu 27: 1 điểm
Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang
A.  
Nụ niệu quản phân chia bất thường
B.  
Các nephron không được nối thống với ống góp
C.  
Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường
D.  
Thừa mạch máu thận
Câu 28: 1 điểm
Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật
A.  
Lộn bàng quang
B.  
Dò niệu - rốn
C.  
U nang niệu - rốn
D.  
Xoang niệu - rốn
Câu 29: 1 điểm
Hệ tiết niệu vĩnh viễn ở người là:
A.  
Tiền thận
B.  
Trung thận
C.  
Hậu thận.
D.  
Trung thận và tiền thận.
E.  
Trung thận và hậu thận.
Câu 30: 1 điểm
Nguồn gốc của niệu quản, bể thận, đài thận, ống nhú thận, ống góp đều là do:
A.  
Nụ niệu quản.
B.  
Trung bì trung gian
C.  
Mầm sinh thận.
D.  
Mầm sinh hậu thận
E.  
Mần sinh tiền thận
Câu 31: 1 điểm
Mầm sinh hậu thận không phải là tiền thân của:
A.  
Bao Bowman
B.  
Ống lượn gần
C.  
Quai Henle
D.  
Ống lượn xa .
E.  
Ống góp.
Câu 32: 1 điểm
Thận vĩnh viễn có nguồn gốc từ :
A.  
Trung bì trung gian.
B.  
Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận.
C.  
Mầm sinh trung thận.
D.  
Trung bì cận trục.
E.  
Trung bì dưới

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3035,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7316,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Bệnh BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút

87,7186,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Chi Trên HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

91,0747,000

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4606,635