thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập Quản trị Tác nghiệp QTTN có đáp án

Bộ đề thi trắc nghiệm môn Quản trị Tác nghiệp (QTTN) giúp sinh viên ôn luyện kiến thức về hoạt động sản xuất, quản lý quy trình, hoạch định sản xuất và tối ưu hóa hiệu quả vận hành doanh nghiệp. Tài liệu được thiết kế bám sát nội dung học phần, kèm đáp án chi tiết, phù hợp cho kỳ thi học phần hoặc ôn luyện thực tế.

Từ khoá: đề thi Quản trị Tác nghiệp QTTN trắc nghiệm QTTN quản trị sản xuất quản lý tác nghiệp ôn thi QTTN luyện thi quản trị đề thi có đáp án hoạt động tác nghiệp học phần quản trị

Số câu hỏi: 104 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

54,872 lượt xem 4,220 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Cầu đúng nhất Phương pháp dự báo dịnh tính gồm.
A.  
Lấy ý kiến người tiêu dùng hiện tại và tiềm năng.
B.  
Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng.
C.  
Lấy ý kiến ban quản lý.
D.  
Tất cả các phương pháp trên.
Câu 2: 0.25 điểm
Câu đúng. Quyết định của nhà máy A sản xuất 3000 chiếc tủ lạnh một năm, nhà máy B sản xuất 9000 chiếc ti vi một năm thuộc loại quyết định về.
A.  
Năng suất lao động.
B.  
Khả năng cạnh tranh.
C.  
Năng lực sản xuất.
D.  
Hiệu suất lao động.
Câu 3: 0.25 điểm
Đáp án đúng nhất. Trong sơ đồ đầu vào của hệ thống sản xuất và tác nghiệp bao gồm các yếu tố:
A.  
Nguồn tài nguyên
B.  
Công nghệ
C.  
Con người
D.  
Kỹ năng quản lý
E.  
Bao gồm tất cả các yếu tố ở dây
Câu 4: 0.25 điểm
Câu trả lời sai. Ưu điểm của hình thức bố trí sản xuất theo quá trình là.
A.  
Hệ thống sản xuất có tính linh hoạt cao.
B.  
Chi phí sản xuất thấp vì khối lượng sản xuất lớn.
C.  
Công nhân có tay nghề cao.
D.  
Chi phí bảo dưỡng thấp vì có thể định kỳ sửa chữa
Câu 5: 0.25 điểm
Cậu trả lời đúng nhất. Cây quyết định là phương pháp phân tích quyết định mà.
A.  
Có một số nút quyết định và nút tình huống đan xen bất kỳ.
B.  
Có 1 điểm nút quyết định, 1 nút tình huống (khả năng).
C.  
Có một số nút quyết định và nút tình huống đan xen theo trình tự nút quyết định đến nút tình huống.
D.  
Có nhiều nút quyết định
Câu 6: 0.25 điểm
Đáp án sai. Đặc điểm quá trình sản xuất liên tục là:
A.  
A: Thiết bị chuyên dùng được bố trí theo dây chuyền
B.  
Khó kiểm soát chất lượng và hàng dự trữ
C.  
Lao động chuyên môn hoá cao
D.  
Tính tự động hoá cao
Câu 7: 0.25 điểm
Câu trả lời sai. Trong qua trình sản xuất liên tục
A.  
Sản xuất với khối lượng lớn.
B.  
Máy móc bố trí theo dây chuyển.
C.  
Chủng loại ít
D.  
Chủng loại nhiều.
Câu 8: 0.25 điểm
Đáp án đúng. Bố trí theo tế bào là hình thức bố trí.
A.  
Bố trí hỗn hợp
B.  
Bố trí theo quá trình
C.  
Bố trí cố định
D.  
Bố trí theo sản phẩm
Câu 9: 0.25 điểm
Nhân tố nào dưới đây ít ảnh hưởng nhất đến quản trị công suất.
A.  
Môi trường văn hoá công ty và môi trường pháp luật.
B.  
Máy móc thiết bị, công nghệ và cơ sở hạ tầng.
C.  
Cầu và dặc diễn cầu của hàng hoá.
D.  
Tay nghề của người lao động và tổ chức lao động.
Câu 10: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng nhất. Qui mô phát lệnh đặt hàng
A.  
Nhỏ hơn cầu thực và qui mô đặt hàng.
B.  
Luôn luôn bằng cầu thực và qui mô đặt hàng.
C.  
Lớn hơn cầu thực và qui mô đặt hàng.
D.  
Có thể bằng hoặc lớn hơn cầu thực.
Câu 11: 0.25 điểm

Câu trả lời sai. Tiến trình thực hiện phương pháp dùng trọng số đơn giản bao gồm các bước:

A.  
Nhân số điểm với trọng số
B.  
Cho trọng số từng nhân tố
C.  
Cho diễm từng nhân tố
D.  
Xác định các nhân tố ảnh hưởng quan trọng đến định vị doanh nghiệp
E.  
Tính tổng điểm cho từng địa điểm
F.  

Không có đáp án nào sai

Câu 12: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng nhất. Nguyên tắc của MRP là.
A.  
Tính toán các khoản mục cầu phụ thuộc dựa vào kế hoạch sản xuất các sản phẩm cuối cùng.
B.  
Tính toán các khoản mục cầu độc lập dựa vào kế hoạch sản xuất chi tiết bố mẹ.
C.  
Tính toán các khoản mục cầu độc lập dựa vào kế hoạch sản xuất các sản phẩm cuối cùng.
D.  
Tính toán các khoản mục cầu phụ thuộc dựa vào kế hoạch sản xuất chi tiết bố mẹ.
Câu 13: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng nhất. Thời gian phát lệnh đặt hàng hay phát lệnh sản xuất là.
A.  
Chênh lệch thời gian từ thời điểm cẩn có hàng với thời gian cho việc cung ứng.
B.  
Là thời điểm trước thời điểm cần có hàng.
C.  
Trùng khớp với thời gian cần có hàng.
D.  
Chênh lệch thời gian từ thời điểm cần có hàng với thời gian cần cho việc cung ứng hoặc sản xuất.
Câu 14: 0.25 điểm
Câu trả lời sai. Ưu điểm chiến lược thuê gia công bên ngoài hoặc làm gia công cho bên ngoài.
A.  
Đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng
B.  
Tạo ra sự linh hoạt trong điều hành sản xuất
C.  
Tận dụng được công suất của máy móc thiết bị lao động
D.  
Dễ kiểm soát được thời gian, chất lượng sản phẩm
Câu 15: 0.25 điểm
Câu sai. Công suất của máy móc thiết bị được đo bằng.
A.  
Mức chi phí sản xuất.
B.  
Đơn vị hiện vật và giá trị.
C.  
Qui mô đầu vào.
D.  
Sản lượng đầu ra
Câu 16: 0.25 điểm
Cầu 39: Đáp án sai. Đặc điểm quá trình sản xuất gián đoạn là:
A.  
Máy móc thiết bị đa năng
B.  
Nơi làm việc được bố trí nhiều bước công việc khác nhau
C.  
Khối lượng sản xuất lớn
D.  
Điều hành sản xuất phức tạp .
Câu 17: 0.25 điểm
Đáp án sai. Đặc điểm quá trình sản xuất theo dự án là:
A.  
Cán bộ dự án có kỹ năng và trình độ tổng hợp trung bình
B.  
Bị giới hạn vì thời gian, tài chính, không gian
C.  
Cơ cấu tổ chức có tính tạm thời
D.  
Mang tính đơn chiếc
Câu 18: 0.25 điểm
Câu trả sai là: su hướng định vị doanh nghiệp trên thế giới hiện nay.
A.  
Định vị ở nước ngoài
B.  
Định vị ở thủ đô
C.  
Định vị trong khu công nghiệp
D.  
Chia nhỏ các doanh nghiệp dưa đến đặt ngay tại thị trường tiêu thụ thế giới hiện nay.
Câu 19: 0.25 điểm
Câu76: Mục nào dưới đây không nằm trong quy trình tổ chức định vị doanh nghiệp.
A.  
Xác định mục tiêu; tiêu chuẩn để đánh giá các phương án định vị.
B.  
Bố trí dây chuyền sản xuất trong doanh nghiệp.
C.  
Xây dụng những phương án định vị khác nhau.
D.  
Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến định vị doanh nghiệp.
Câu 20: 0.25 điểm
Cầu 40: Đáp án sai. Trong phương trình chi phí y=a+bx.
A.  
y là tổng chi phí vùng định đặt doanh nghiệp
B.  
x khối lượng sản phẩm
C.  
b hệ số gốc
D.  
a chi phí biến đổi trên 1 sản phẩm
Câu 21: 0.25 điểm
Đáp án đúng nhất. Căn cứ để đánh giá, lựa chọn quá trình sản xuất là:
A.  
Khối lượng sản phẩm sản xuất
B.  
Tỉnh linh hoạt của hệ thống sản xuất
C.  
Chi phí sản xuất
D.  
Năng suất, hiệu quả
E.  
Tất cả các căn cứ ở đây.
Câu 22: 0.25 điểm
Đáp án sai. Các thông tin về thị trường tiêu thụ bao gồm
A.  
Dung lượng thị trường
B.  
Cơ cấu và tính chất của nhu cầu
C.  
Gần nguồn nguyên liệu
D.  
Tính chất và tình hình cạnh tranh
E.  
Xu hướng phát triển của thị trượng
Câu 23: 0.25 điểm
Căn 81: Câu trả lời sai: trong MRP thì
A.  
Tổng cầu về một loại nguyên liệu chi tiết bắt nguồn từ kế hoạch sản xuất của chi tiết con cái.
B.  
Tổng cầu về một loại nguyên liệu chi tiết được bắt nguồn từ kế hoạch sản xuất của chi tiết tố mẹ.
C.  
Tổng cầu ở cấp độ 0 lấy từ lịch trình sản xuất.
D.  
Tổng cầu của bộ phận hợp thành bằng số lượng đặt hàng chi tiết bố mẹ nhân với hệ số cần có.
Câu 24: 0.25 điểm
Cầu sai: Phương pháp số binh quân trượt để dự báo có ưu điểm:
A.  
Khoảng trượt càng lớn thì số bình quân càng chính xác
B.  
San bằng các chênh lệch, làm rõ xu hướng phát triển của hiện tượng nghiên cứu.
C.  
Các mức độ của hiện tượng càng đều thì sợ bình quân càng chính xác
D.  
Có 1 hoặc 2 mức độ là tính được số bình quân trượt.
Câu 25: 0.25 điểm
Cầu trả lời đúng nhất: Hoạch định tổng hợp là.
A.  
Việc lập kế hoạch theo các chiến lược khác nhau để chọn chiến lược có lợi nhuận cao nhất.
B.  
B Việc lập kế hoạch theo các chiến lược khác nhau để chọn chiến lược có chi phí thấp nhất.
C.  
C Việc lập kế hoạch sản xuất trung hạn về số lượng sản phẩm cần sản xuất trong từng thời kỳ.
D.  
Việc lập kế hoạch theo các chiến lược khác nhau để chọn chiến lược sử dụng hiệu quả nhấ tmáy móc
Câu 26: 0.25 điểm
Câu trả lời sai.
A.  
Qui mô phát lệnh đặt hàng bằng với cầu thực
B.  
Qui mô phát lệnh đặt hàng tuỳ yêu cầu thị trường
C.  
Qui mô phát lệnh đặt hàng bằng với qui mô đặt hàng theo kế hoạch.
D.  
Qui mô phát lệnh đặt hàng bằng với qui mô đặt hàng theo kế hoạch và lớn hơn cầu thực
Câu 27: 0.25 điểm
Cấu trả lời sai. Phương pháp phản tích chi phí theo vùng để lựa chọn địa điểm được áp dụng với các giả định sau.
A.  
Doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm
B.  
Phương trình biểu diễn chi phí là tuyến tính
C.  
Chi phí biến đổi cố định
D.  
Chi phí cố định không dỏi
Câu 28: 0.25 điểm
Mục nào dưới đây là sai. Dịch vụ khác sản xuất ở chỗ.
A.  
Khách hàng trực tiếp tham gia quá trình chuyển đổi.
B.  
Sản phẩm vô hình, không thể tồn trữ.
C.  
Thị trường rộng rãi trên phạm vi vùng, ngành, quốc tế.
D.  
Dịch vụ có khó khăn hơn trong việc do lường chất lượng.
Câu 29: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng về vị trí và mối liên hệ giữa các bộ phận chức năng trong doanh nghiệp.
A.  
Sản xuất là một bộ phận hoàn toàn độc lập với các bộ phận khác trong doanh nghiệp
B.  
Marketing, Tài chính, Sản xuất là các bộ phận luôn phải phối hợp với nhau.
C.  
Marketing và sản xuất là hai bộ phận quan trọng nhất.
D.  
Tài chính và sản xuất là hai bộ phận quan trọng nhất.
Câu 30: 0.25 điểm
Câu trả lời sai: các chỉ tiêu đo lường sai số dự báo gồm:
A.  
Độ lệch tuyệt đối bình quân
B.  
Độ lệch tiêu chuẩn sai số dự báo
C.  
Chênh lệch giữa giá trị thực tế với giá trị dự báo cùng kỳ
D.  
Phương pháp số hình quân trượt
Câu 31: 0.25 điểm
Mục nào dưới đây là sai. Mục tiêu của MRP là.
A.  
Xử lý cập nhật thường xuyên các dữ liệu về lao động.
B.  
Giảm thiểu mức dự trữ nguyên vật liệu.
C.  
Xác định mức dự trữ hợp lý, đúng thời điểm, giảm thời gian chờ đợi
D.  
Giảm thiểu chi phí dự trữ nguyên vật liệu.
Câu 32: 0.25 điểm
Câu trả lời sai: Mục tiêu cụ thể của quản trị sản xuất là.
A.  
Lợi nhuận tối da và thoả mãn nhu cầu khách hàng.
B.  
B: Giảm chi phí sản xuất kinh doanh.
C.  
Nang cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
D.  
Rút ngắn thời gian sản xuất.
E.  
Xây dựng hệ thống quản trị nhân sự vững mạnh.
Câu 33: 0.25 điểm
Câu trả lời sai. Đặc điểm của cây sản phẩm là.
A.  
Có nhiều cấp độ, nhiều bộ phận chi tiết hợp thành.
B.  
Cấp độ 0 phản ánh chi tiết cuối cùng của sản phẩm.
C.  
Cấp độ 0 phản ánh sản phẩm cuối cùng..
D.  
Cấp dò dưới là các thành phần tạo nên cấp độ trên.
Câu 34: 0.25 điểm
Câu trả lời sai. Công suất của máy móc thiết bị được do bằng.
A.  
Sản lượng đầu ra
B.  
Đo bằng đơn vị hiện vật và giá trị.
C.  
Qui mô đầu vào.
D.  
Chỉ do bằng đơn vị hiện vật.
Câu 35: 0.25 điểm
Yếu tố không nằm trong mục tiêu của hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu.
A.  
Giảm tối đa lượng dự trữ nguyên vật liệu.
B.  
Cung ứng kịp thời, đúng lúc
C.  
C Giảm thời gian sản xuất và cung ứng nguyên vật liệu.
D.  
Tạo điều kiện cho các bộ phận phối hợp với nhau.
E.  
Giảm thiểu sự suy giảm chất lượng của các sản phẩm đầu ra
Câu 36: 0.25 điểm

Đáp án đúng nhất khi hoạch định năng lực sản xuất 

A.  
Đánh giá công suất hiện có của doanh nghiệp
B.  
Xây dựng các phương án kế hoạch công suất khác nhau
C.  

Ước tính nhu cầu công suất

D.  
Đánh giá Các chỉ tiêu kinh tế Kỹ thuật
E.  
Chọn phương án kế hoạch công suất thích hợp
F.  

Tất cả đều đúng

Câu 37: 0.25 điểm
Câu trả lời sai: nhân tố ít ảnh hưởng nhất đến việc lựa chọn địa điểm cụ thể.
A.  
Điều kiện và khả năng giao thông.
B.  
Lạm phát của nền kinh tế.
C.  
C Nguồn nước, điện, xử lý chất phế thải.
D.  
Khả năng tiếp xúc với thị trường..
Câu 38: 0.25 điểm
Kết quả dự báo doanh thu phụ thuộc vào chi phí quảng cáo cho theo phương trình sau Y = 50. + 10x. Vậy giải thích nào dưới đây là sai.
A.  
Doanh thu tăng 10 đơn.vị khi quảng cáo tăng 1 đơn vị.
B.  
Quan hệ doanh thu và quảng cáo là quan hệ đồng biến.
C.  
Doanh thu phụ thuộc vào quảng cáo, nếu các yếu tố khác không đổi.
D.  
Chi phí quảng cáo càng nhiều thì càng lỗ.
Câu 39: 0.25 điểm
Cậu 155: Tìm đáp án đúng nhất. Sự khác nhau cơ bản giữa sản xuất và dịch vụ gồm có:
A.  
Bản chất của hoạt động sản xuất và dịch vụ
B.  
Bao gồm các mục ở đầy
C.  
Sự tham gia của khách hàng trong quá trình biến đổi
D.  
Đặc điểm đầu vào và đầu ra
E.  
Mối quan hệ giữa khách hàng và người sản xuất hoặc người làm công tác dịch vụ
Câu 40: 0.25 điểm
Kết quả dự báo doanh thu phụ thuộc vào chi phí quảng cáo cho theo phương trình sau: Y= 30 - 5x. Vậy trường hợp nào dưới đây là sai.
A.  
Doanh thu tăng 30 triệu khi chi phí quảng cáo tăng 1 triệu
B.  
Doanh thu giảm 5 triệu khi quảng cáo tăng 1 triệu.
C.  
Quan hệ doanh thu và quảng cáo là quan hệ nghịch biến.
D.  
Doanh thu là 30 triệu do sự tác động của các yếu tố khác ngoài chi phí quảng cáo.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn tập Quản Trị Marketing Phần 1 APDĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

22,3961,719

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Quản Trị Nhân Lực Phần 3 EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

65,5935,043

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6536,817

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Kinh Tế Chính Trị 2 VNU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 72 câu hỏi 40 phút

144,12311,092

Đề thi trắc nghiệm ôn tập Triết học Mác Lênin HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

89,0506,842

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424