thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Sinh Lý Hô Hấp - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm Sinh lý hô hấp dành cho sinh viên BMTU - Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột. Bộ câu hỏi bao gồm các nội dung về cơ chế hô hấp, chức năng phổi, điều hòa hô hấp và các yếu tố ảnh hưởng. Đây là tài liệu hữu ích giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Sinh Lý Hô Hấp BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Cơ Chế Hô Hấp Chức Năng Phổi Điều Hòa Hô Hấp Sinh Lý Hệ Hô Hấp Đáp Án Sinh Lý Hô Hấp Ôn Tập Sinh Lý Hô Hấp Luyện Thi BMTU

Số câu hỏi: 126 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

77,269 lượt xem 5,944 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Chuyên chở khí oxy trong máu :
A.  
Dưới 2 dạng : hòa tan và kết hợp
B.  
Dạng hòa tan chiếm số lượngnhiều và là dạng sử dụng
C.  
Dạng kết hợp chiếm số lượng ít và là dạng dự trữ
D.  
Cả a và c đúng
Câu 2: 0.2 điểm
Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ
A.  
Ảnh hưởng lên tínhđàn hồi của phổi
B.  
Ảnh hưởnglên sự ổn định của phế nang
C.  
Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tíchtụ dịch phù trongphế nang
D.  
Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi
Câu 3: 0.2 điểm
Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:
A.  
5-6 cm
B.  
6-7 cm
C.  
7-8cm
D.  
8-9 cm
Câu 4: 0.2 điểm
Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:
A.  
Cơ hoành và các cơ thành bụng trước
B.  
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
C.  
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
D.  
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cản mũi, cơ má
Câu 5: 0.2 điểm
Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị:
A.  
Ngạt khí than khô.
B.  
Suy hô hấp.
C.  
Hen suyển.
D.  
Lao phổi.
Câu 6: 0.2 điểm
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây :
A.  
Oxygen
B.  
H2
C.  
CO2
D.  
Bicarbonate
Câu 7: 0.2 điểm
Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm : CHỌN CÂU SAI
A.  
Là áp suất tồn tại tại khoangmàng phổi
B.  
Luôn luôn thấp hơn ápsuất khí quyển
C.  
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
D.  
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
Câu 8: 0.2 điểm
Động tác hít vào tốiđa:
A.  
Là động tác hít vào cố sức sau ngừngthở.
B.  
Là động tác hít vào cố sức sau thởra bình thường.
C.  
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.
D.  
Là động tác hít vào cố sứcsau hít vào bình thường
Câu 9: 0.2 điểm
Kích thíchthần kinh X :
A.  
Co cơ Reissessen, giảm lưu lượngkhí vào phổi
B.  
Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
C.  
Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượngkhí vào phổi
D.  
Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
Câu 10: 0.2 điểm
Khoang màng phổi :
A.  
Là khoảng hở giữa phổi và thànhngực.
B.  
Do lá thànhvà lá tạng dính vào nhau tạo nên.
C.  
Luôn có áp suấtnhỏ hơn áp suất trong phế nang.
  • .
  • D.  
    Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản
    Câu 11: 0.2 điểm
    Bệnh nhân bịsuy hô hấp, việc duy trìhô hấp phụ thuộc chủ yếuvào phân áp khí:
    A.  
    CO2
    B.  
    N2
    C.  
    H+
    D.  
    O2
    Câu 12: 0.2 điểm
    Dung tích hít vào là:
    A.  
    Là số lít khí hít vào tốiđa sau khi hít vào bình thường.
    B.  

    Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.
    C.  
    Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
    D.  
    Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.
    Câu 13: 0.2 điểm
    Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch :
    A.  
    0,21ml/phút/mmHg
    B.  
    0,12ml/phút/mmHg
    C.  
    2,1ml/phút/mmHg
    D.  
    21ml/phút/mmHg
    Câu 14: 0.2 điểm
    Chọn câu đúng. Khi lao động nặng :
    A.  
    Giảm PCO2 trong máu.
    B.  
    Tăng phân ly O2 với Hb.
    C.  
    Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu.
    D.  
    pH máu tăng.
    Câu 15: 0.2 điểm
    Cơ liên sườn ngoài là:
    A.  
    Cơ thở ra bình thường
    B.  
    Cơhít vào bình thường
    C.  
    Cơ thở ra gắng sức
    D.  
    Cơ hít vào gắng sức
    Câu 16: 0.2 điểm
    Qúa trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ :
    A.  
    Trao đổi khí ngoài phổi
    B.  
    Trao đổi khí tại phổi
    C.  
    Vận chuyển khí trong máu
    D.  
    Tướimáu phổi
    Câu 17: 0.2 điểm
    Cấu trúc nào sau đây không thuộc “ Vùng hôhấp “ ?
    A.  
    ống phế nang
    B.  
    Phế nang
    C.  
    Tiểuphế quản tận cùng
    D.  
    Tiểu phế quản hô hấp
    Câu 18: 0.2 điểm
    Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:
    A.  
    CO2
    B.  
    O2
    C.  
    H+
    D.  
    CO2 và H+
    Câu 19: 0.2 điểm
    Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do ;
    A.  
    Khoảng chết sinh lý tăng.
    B.  
    Áp suất trongkhoàng màng phổi trở nên dương.
    C.  
    Chiềuthẳng đứng khôngtăng lên khi hít vào.
    D.  
    Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào.
    Câu 20: 0.2 điểm
    Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ:
    A.  
    Hít vào bình thường
    B.  
    Hít vào gắng sức
    C.  
    Thởra bình thường
    D.  
    Thở ra gắng sức
    Câu 21: 0.2 điểm
    Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:
    A.  
    < 100mmHg
    B.  
    <60 mmHg
    C.  
    > 60 mmHg
    D.  
    > 100 mmHg
    Câu 22: 0.2 điểm
    Động tác hô hấpsau đây là thụ động:
    A.  
    Hít vào bình thường
    B.  
    Thởra bình thường
    C.  
    Hít vào gắng sức
    D.  
    Thở ra gắng sức
    Câu 23: 0.2 điểm
    Hỗn hợp khíđi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:
    A.  
    Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn
    B.  
    Khí hít vào đượclàm ẩm bởi hơi nước
    C.  
    Cả a và b đúng
    D.  
    Cả a và b sai
    Câu 24: 0.2 điểm
    Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:
    A.  
    Chênh lệch phân áp O2, CO2.
    B.  
    Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp.
    C.  
    Diện tích màng hô hấp.
    D.  
    Độ dày của màng hô hấp
    Câu 25: 0.2 điểm
    Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòanhịp cơ bản, ngoại trừ:
    A.  
    Trung tâm hít vào
    B.  
    Trung tâm thở ra
    C.  
    Trung tâm điều chỉnh thở
    D.  
    Trung tâm cảm nhận hóahọc
    Câu 26: 0.2 điểm
    Khả năng khuếch tán củaCO (giả định) qua màng phế nang mao mạch :
    A.  
    12ml/phút/mmHg
    B.  
    400ml/phút/mmHg
    C.  
    21ml/phút/mmHg
    D.  
    17ml/phút/mmHg
    Câu 27: 0.2 điểm
    So với phế nang lớn , phế nang nhỏ có :
    A.  
    Lựccăng thành và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn
    B.  
    Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
    C.  
    Lực căng thànhnhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
    D.  
    Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
    Câu 28: 0.2 điểm
    Chất surfactant (chất hoạt diện),chọn câu sai
    A.  
    Thành phần quan trọng là dipalmitol phosphatidyl cholin
    B.  
    Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
    C.  
    Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai
    D.  
    Do tế bào biểu mô phếnang type 1 bài tiết
    Câu 29: 0.2 điểm
    Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:
    A.  
    Co xẹp
    B.  
    Phồng to và vỡ
    C.  
    Tích tụ dịch phù
    D.  
    Tất cả đều đúng
    Câu 30: 0.2 điểm
    Áp suất âm khoang màng phổi :
    A.  
    Ít âm nhất ở thì hít vào.
    B.  
    Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực.
    C.  
    Mấtđi ở bệnh nhân viêm thanh quản.
    D.  
    Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn.
    Câu 31: 0.2 điểm
    Hormon nào sau đây cótác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?
    A.  
    Cortisol
    B.  
    Catecholamin
    C.  
    Aldosterol
    D.  
    Serotonin
    Câu 32: 0.2 điểm
    Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:
    A.  
    Hítvào gắng sức
    B.  
    Thở ra bình thường
    C.  
    Hít vào gắng sức
    D.  
    Thở ra gắng sức
    Câu 33: 0.2 điểm
    Trung tâm điều chỉnhnhịp thở nằm
    A.  
    Mặt lưng trên cầu não
    B.  
    C.  
    D.  
    Câu 34: 0.2 điểm
    Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có
    A.  
    Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.
    B.  
    Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau.
    C.  
    Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.
    D.  
    Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn
    Câu 35: 0.2 điểm
    Qúa trình thông khí tại phổi :
    A.  
    Làquá trình trao đổikhí giữa phế nang và khí trong mao mạch
    B.  
    Khí di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
    C.  
    Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang
    D.  
    Muốn đưa khi từ phế nang ra ngoài khí quyển
    Câu 36: 0.2 điểm
    Lồng ngực có đặc tính nào sau đây :
    A.  
    Là một cấu trúcđàn hồi
    B.  
    Kín
    C.  
    Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều : trước sau , trên dưới , ngang
    D.  
    Tấtcả đều đúng
    Câu 37: 0.2 điểm
    Chất Surfactant :
    A.  
    Do tế bào biểumô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ .
    B.  
    Chất Surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang , giúp ổn định phế nang .
    C.  
    Theo định luật Laplace, lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế năng càng tăng lên
    D.  
    Chất Surfactant giúp điều chỉnhbán kính phế nang theo lực căng thành
    Câu 38: 0.2 điểm
    Khi áp suất khoang màng phổi là 755mmHg thì qui ra áp suất âm là :
    A.  
    -755mmHg
    B.  
    -5mmHg
    C.  
    -10mmHg
    D.  
    -15mmHg
    Câu 39: 0.2 điểm
    Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tựgiảm dần :
    A.  
    CO2 > H+ > O2
    B.  
    H+ > CO2 > O2
    C.  
    H+ > O2 > CO2
    D.  
    O2 > CO2 > H+
    Câu 40: 0.2 điểm
    Màng hô hấp có mấy lớp :
    A.  
    5 lớp
    B.  
    6 lớp
    C.  
    7 lớp
    D.  
    8 lớp
    Câu 41: 0.2 điểm
    Khi cơ hoành hạ xuống 4cmthì thể tích lồng ngực tăng thêm:
    A.  
    250cm3
    B.  
    500cm3
    C.  
    1000cm3
    D.  
    1500cm3
    Câu 42: 0.2 điểm
    Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm :
    A.  
    Là áp suất tồn tại tại các phế nang
    B.  
    Luôn luôn cao hơn ápsuất khí quyển
    C.  
    Đượctạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
    D.  
    Nhỏ nhất ơ thì hít vào gắng sức
    Câu 43: 0.2 điểm
    Vai trò của CO2 trong điềuhòa hoạt động hôhấp
    A.  
    tác dụng lên vùng cảm ứng hóahọc trung ương vàngoại biên
    B.  
    ở nồng độ thấpkhông ảnh hưởng đến hô hấp
    C.  
    Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp
    D.  
    Khí CO2 làm giảm thôngkhí phế nang
    Câu 44: 0.2 điểm
    PCO2 trong máu nuôi chỉ còn 95% là do:
    A.  
    Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm chất trái
    B.  
    Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái
    C.  
    Tấtcả đều đúng
    D.  
    Tất cả đều sai
    Câu 45: 0.2 điểm
    Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong:
    A.  
    Máu vì nồng độ CO2 tăng.
    B.  
    Mô não vì nồng độ CO2 tăng.
    C.  
    Máu vì nồng độ CO2 giảm.
    D.  
    Mô não vì nồng độ CO2 giảm
    Câu 46: 0.2 điểm
    FRC là thể tích khí :
    A.  
    Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
    B.  
    Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
    C.  
    Hít vào hết sức sau khihít vào bình thường
    D.  
    Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
    Câu 47: 0.2 điểm
    Nhóm cơ hít vào bình thường gồm :
    A.  
    Cơ hoành và cơ liên sườn trong
    B.  
    Cơhoành và cơ liên sườn ngoài
    C.  
    Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
    D.  
    Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
    Câu 48: 0.2 điểm
    Áp suất trong màng phổi :
    A.  
    Là áp suất âm nhưngcao hơn áp suất khí quyển
    B.  
    Giúp phổi di chuyểntheo sự cử động của lồng ngực.
    C.  
    Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
    D.  
    Chỉcó b và c đúng
    Câu 49: 0.2 điểm
    Hoạt động hô hấp không cần năng lượng co cơ:
    A.  
    Thởra bình thường
    B.  
    Thở ra gắng sức
    C.  
    Hít vào bình thường
    D.  
    Hít vào gắng sức
    Câu 50: 0.2 điểm
    Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:
    A.  
    CO2
    B.  
    H+
    C.  
    O2
    D.  
    N2

    Đề thi tương tự

    Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Sinh Lý - HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳng

    3 mã đề 111 câu hỏi 1 giờ

    81,3176,251

    Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

    8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

    86,7316,655