thumbnail

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất

Tổng hợp đề thi thử THPT môn Toán có đáp án
Tốt nghiệp THPT;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1000 câuSố mã đề: 20 đềThời gian: 1 giờ

158,807 lượt xem 12,210 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 13!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2 = x và đường thẳng x = 1  bằng S

A.  
S = 1 3
B.  
  S = 4 3
C.  
  S = 2 3
D.  
  S = 1 6
Câu 2: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2;3;4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABC)?

A.  

A. 6 x + 4 y + 3 z 8 = 0

B.  

  6 x 4 y + 3 z 8 = 0

C.  
  6 x + 4 y + 3 z 9 = 0
D.  
  6 x + 4 y + 3 z 12 = 0
Câu 3: 1 điểm

lim n n 2 + 2 n 2 1 bằng

A.  
0
B.  
1,499
C.  
  +
D.  
  3 2
Câu 4: 1 điểm

Tính tích phân  I = 0 π 4 tan 2 x + tan 4 x dx .

A.  
1 2
B.  
  1 3
C.  
1
D.  
  1 4
Câu 5: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình log x + 1 2 = 2  

A.  
1
B.  
2
C.  
Đáp án khác
D.  
0
Câu 6: 1 điểm

Cho số phức z = 1 + i 2 + 1 + i 3 + . .. + 1 + i 20 .  Phần thực của số phức z 

A.  
2 10 1
B.  
  2 10 2
C.  
  2 10
D.  
  2 10
Câu 7: 1 điểm

Đồ thị hàm số y = 2 x 1 x + 1 có tâm đối xứng là điểm nào?

A.  
I 1 ; 2
B.  
  I 2 ; 1
C.  
  I 2 ; - 1
D.  
  I 1 ; 2
Câu 8: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1;1;0), B(2;−1;1), C(3;−1;1). Tính diện tích S của tam giác ABC.

A.  
5 2
B.  
  3
C.  
  3 2
D.  
  5
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(−1;2;0),B(−2;0;2). Viết phương trình đường thẳng AB.

A.  

x + 1 1 = y 2 2 = z 2 2

B.  

  x + 1 1 = y 2 2 = z 2 2

C.  
  x + 1 1 = y 2 2 = z 2
D.  
  x + 1 1 = y 2 2 = z 2
Câu 10: 1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây

Hình ảnh

A.  

  y = x 4 + 2 x 2 + 1

B.  

  y = 1 3 x 3 x 2 + 1

C.  

  y = x 4 1

D.  
  y = x 4 + 8 x 2 + 1
Câu 11: 1 điểm

Cho đường tròn x 2 + y 2 2 x 8 = 0 .   V O ; 2 C = C ' . Tính diện tích hình tròn (C’).

A.  
9 π
B.  
  64 π
C.  
  36 π
D.  
  6 π
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y = x 3 8 x .  Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

A.  
3
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 13: 1 điểm

Cho log 3 x = log 4 y = log 5 x + y . Giá trị của tỷ số x y  

A.  
4 9
B.  
  3 4
C.  
  2 3
D.  
  9 16
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số y = f x có đạo hàm f ' x = x 2 x 1 x + 1 3 . Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Đồ thị hàm số y = x + 2 x 2 + x 2 có bao nhiêu tiệm cận đứng?

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Gọi L là chiều dài của đoạn đường có điểm đầu là A và điểm cuối B (hình vẽ là những nửa đường tròn đồng tâm O và có bán kính lần lượt là 1,2,3,4,5). Hãy chọn khẳng định đúng.

Hình ảnh

A.  
47
B.  
L<50
C.  
51
D.  
L>52
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, góc ABC bằng 30 o .  Quay miền trong tam giác ABC quanh cạnh BC ta được một khối tròn xoay, tính thể tích khối đó?

A.  
3 πa 3 2
B.  
  3 πa 3 18
C.  
  3 πa 3
D.  
  3 πa 3 6
Câu 18: 1 điểm

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x = 1 x 2 3 x + 2  F(3) = 0 thì

A.  

F x = ln x 1 x 2 + ln 2

B.  

  F x = ln x 1 x 2 ln 2

C.  
  F x = ln x 2 x 1 ln 2
D.  
  F x = ln x 2 x 1 + ln 2
Câu 19: 1 điểm

Cho C : y = x 3 3 x 2 + 2 . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 3 x y + 5 = 0  có phương trình là

A.  
y = 3 x + 2
B.  
  y = 3 x - 3
C.  
  y = 3 x - 2
D.  
  y = 3 x + 3
Câu 20: 1 điểm

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z i = z z ¯ + 2 i là hình gì?

A.  
Một đường Elip
B.  
Một đường tròn
C.  
Một đường thẳng
D.  
Một đường Parabol
Câu 21: 1 điểm

Cho 2 số thực x,y thỏa phương trình x + 3 + 1 + 2 y i = 2 1 + i + 3 yi x .  Khi đó x 2 xy + y 2 có giá trị là

A.  
A. 3 4
B.  
  9 4
C.  
1
D.  
  1 4
Câu 22: 1 điểm

Gọi A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z 1 = 2 + 0 i ; z 2 = 1 + i ; z 3 = 1 i .  Chọn kết luận đúng nhất.

A.  
Tam giácABCvuông cân tạiA
B.  
Tam giácABCcân tạiB
C.  
 Tam giác ABC vuông cân tại B
D.  
 Tam giác ABC cân tại A
Câu 23: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−1;1),B(1;3;1),C(4;−1;−2). Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là

A.  
O 1 2 ; 0 ; 3
B.  
  O 1 ; 2 ; 0
C.  
  O 1 ; 2 ; 0
D.  
  O 5 2 ; 1 ; 1 2
Câu 24: 1 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 , y = 0 , x = 1 ,   x = 2  quanh trục Ox

A.  
5 π 12
B.  
  3 π 12
C.  
  7 π 12
D.  
  π 12
Câu 25: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a; SA = 2a và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBD)

A.  
3 a 2
B.  
  2 a 3
C.  
  6 a 2
D.  
  6 a 3
Câu 26: 1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 3 a .  Tính thể tích của khối lăng trụ.

A.  
9 a 3 4
B.  
  3 3 a 3 4
C.  
  a 3 4
D.  
  3 a 3 4
Câu 27: 1 điểm

Giả sử hai nghiệm của phương trình 2 x 2 + 2 x = 8   x 1 , x 2 x 1 < x 2 . Khi đó x 1 2 x 2  có giá trị là

A.  
6
B.  
-4
C.  
7
D.  
-5
Câu 28: 1 điểm

Gọi z 1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + z + 1 = 0 .  Giá trị của biểu thức z 1 + z 2 bằng

A.  
1 2
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 29: 1 điểm

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = 3 x 2 x x + 1 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

A.  
2 3
B.  
  16 3
C.  
  1 3
D.  
D. 8 3
Câu 30: 1 điểm

Cho x là số thực dương thỏa mãn 3 2 x + 3 = 4 .3 x . Tính giá trị của  x 2 1 .

A.  
0
B.  
0 và -1
C.  
0 và 1
D.  
1
Câu 31: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = log 3 x 2 + 2 x 1

A.  

y ' = 2 x + 2 x 2 + 2 x 1 ln 3

B.  

  y ' = 2 x + 2 x 2 + 2 x 1 ln 3

C.  
  y ' = x + 1 x 2 + 2 x 1 ln 3
D.  
  y ' = x + 1 x 2 + 2 x 1 ln 3
Câu 32: 1 điểm

Tìm m để hàm số f x = x 2 + 4 x + 3 x + 1   khi   x > 1 mx + 2   khi   x 1  liên tục tại điểm  x = 1 .

A.  
m = - 4
B.  
  m = 4
C.  
  m = 0
D.  
  m = - 2
Câu 33: 1 điểm

Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc α. Thể tích của lăng trụ đó là

A.  
3 a 2 bsinα 12
B.  
  3 a 2 bcosα 12
C.  
  3 a 2 bcosα 4
D.  
  3 a 2 bsinα 4
Câu 34: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy cho A(1;2;0),B(−1;0;2). Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và bán kính AB.

A.  

x 1 2 + y 2 2 + z 2 = 4

B.  

  x 1 2 + y + 2 2 + z 2 = 8

C.  
  x + 1 2 + y 2 2 + z 2 = 12
D.  
  x + 1 2 + y 2 2 + z 2 = 12
Câu 35: 1 điểm

Số véctơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác ABCDEF

A.  
P 6
B.  
36
C.  
  C 6 2
D.  
  A 6 2
Câu 36: 1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số f x = 1 x 2 + 2 x + 3

A.  

x + 1 2 + 1

B.  

  arctan 2 x + 1

C.  
  1 2 arctan x + 1 2 + 1
D.  
  2 tan x + 1 + 1
Câu 37: 1 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng về m? Biết 0 m x 2 e x dx .

A.  
mkhông phải số nguyên tố cũng không phải hợp số
B.  
 m là số nguyên tố
C.  
mlà hợp số
D.  
 m vừa là số nguyên tố vừa là hợp số
Câu 38: 1 điểm

Thầy giáo dạy Toán gửi 300 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6,8% năm, phương thức tính lãi 3 tháng một lần. Hỏi sau 3 năm 6 tháng thầy giáo nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi, biết thầy chưa rút lãi lần nào.

A.  
380 triệu đồng
B.  
349 triệu đồng
C.  
375 triệu đồng
D.  
354 triệu đồng
Câu 39: 1 điểm

Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của hàm số  y = 3 sinx cosx 4 2 sinx + cosx 3

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
5
Câu 40: 1 điểm

Nếu log 27 a + log 9 b 2 = 2 log 9 a 2 + log 27 b = 10  thì giá trị của ab

A.  
3 9
B.  
  3 7
C.  
  3 12
D.  
3 11  
Câu 41: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = cos 2 x + 2 cosx + 1  

A.  
5
B.  
2
C.  
0
D.  
4
Câu 42: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  A = log a b + log b a + 2 log a b log ab b log b a 1 .

A.  
A = 1
B.  
  A = 2
C.  
  A = log a b
D.  
  A = log b a
Câu 43: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC SA = SB = SC = a ,   ASB ^ = 60 o , BSC ^ = 90 o , CSA ^ = 120 o .  Tính thể tích hình chóp S.ABC.

A.  
2 a 3 4
B.  
  2 a 3 12
C.  
  2 a 3 3
D.  
  2 a 3 6
Câu 44: 1 điểm

Cho đa giác đều 20 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh. Tính xác suất để 3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân.

A.  
3 19
B.  
  2 35
C.  
  8 57
D.  
  17 114
Câu 45: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  2 sinx + 3 cosx = 0 trong đoạn 0 ; 5 π 2

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 46: 1 điểm

Cho một hình trụ có chiều cao và bán kính đều bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ. Tính cạnh của hình vuông này.

A.  
a
B.  
2a
C.  
  a 10 2
D.  
  a 5 2
Câu 47: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông. AB = BC = a, cạnh bên AA’= a 2 . Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AM B’C.

A.  
a 2 2
B.  
  a 3 2
C.  
  a 7 7
D.  
  a 5 7
Câu 48: 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.

A.  
2 πa 2 3
B.  
  πa 2 6
C.  
  πa 2 4
D.  
Đáp án khác
Câu 49: 1 điểm

Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với nhau tại O như hình vẽ. Một địa danh có vị trí đặt tại M , vị trí M cách đường Oy 216m và cách đường Ox 1000m. Vì lý do thực tiễn, người ta muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí M, biết rằng giá để làm 100m đường là 200 triệu đồng. Chọn vị trí của AB để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu?

A.  
2,093 tỷ đồng
B.  
3,172 tỷ đồng
C.  
1,967 tỷ đồng
D.  
2,153 tỷ đồng
Câu 50: 1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại BAB=a, AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a. Gọi α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC)(SBC). Tính cosα .

A.  
15 5
B.  
  3 5
C.  
  1 2
D.  
  3 2

Đề thi tương tự

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaToán

17 mã đề 850 câu hỏi 1 giờ

169,73813,041

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hayTHPT Quốc giaToán

17 mã đề 850 câu hỏi 1 giờ

175,22113,468

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay mới nhấtTHPT Quốc giaToán

10 mã đề 498 câu hỏi 1 giờ

166,03812,759

Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhấtTHPT Quốc giaToán

10 mã đề 497 câu hỏi 1 giờ

189,43514,564

Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán cực hay, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

15 mã đề 751 câu hỏi 1 giờ

176,18313,547

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

14 mã đề 649 câu hỏi 1 giờ

161,13412,389

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

20 mã đề 1000 câu hỏi 1 giờ

165,29612,702

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp ánTHPT Quốc giaToán

20 mã đề 1001 câu hỏi 1 giờ

167,21812,857

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp ánTHPT Quốc giaToán

25 mã đề 1250 câu hỏi 1 giờ

148,43811,413