thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên TNU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Dân Số Học dành cho sinh viên Đại học Tây Nguyên (TNU). Đề thi miễn phí với các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức về dân số học, phân tích và nghiên cứu các yếu tố liên quan đến dân số. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng giúp sinh viên TNU chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi và bài kiểm tra môn Dân Số Học.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Dân Số HọcĐại học Tây NguyênTNUđề thi miễn phí Dân Số Họcđáp án chi tiết Dân Số Họcôn tập Dân Số Họckiểm tra Dân Số Học TNUcâu hỏi Dân Số Họctài liệu Dân Số Học TNUgiáo trình Dân Số Họckỳ thi Dân Số Học TNU

Số câu hỏi: 181 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

145,149 lượt xem 11,161 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Năm 2015 tại Việt Nam, vùng nào có tỷ suất chết thô cao nhất?
A.  
Đồng bằng sông Hồng
B.  
Tây Nguyên
C.  
Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D.  
Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 2: 0.2 điểm
Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi theo tổng điều tra dân số năm 2009 của Việt Nam là (tính trên 1000 trẻ sinh sống, đơn vị %0):
A.  
15,0
B.  
16,0
C.  
17,0
D.  
18,0
Câu 3: 0.2 điểm
Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đông dân nhất thế giới hiện nay.
A.  
Trung Quốc
B.  
Mêxico
C.  
Indonexia
D.  
Ấn độ
Câu 4: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ tử vong của trẻ nhỏ:
A.  
Trình độ học vấn của bố mẹ
B.  
Mối quan hệ xã hội của bố mẹ
C.  
Sở thích cá nhân của bố mẹ
D.  
Môi trường làm việc của bố mẹ
Câu 5: 0.2 điểm
Di dân có tác động trực tiếp đến:
A.  
Quy mô dân số
B.  
Tỷ lệ sử dụng biện pháp tránh thai
C.  
Tỷ lệ sinh con thứ 3
D.  
Tỷ lệ giới tính khi sinh
Câu 6: 0.2 điểm
Tác động của giáo dục đến dân số thông qua các yếu tố nào sau đây:
A.  
Sinh, Chết
B.  
Kết hôn
C.  
Sinh, chết, kết hôn và di dân
D.  
Cả 3 ý trên đều sai
Câu 7: 0.2 điểm
Khái niệm “bùng nổ dân số”:
A.  
Cả mức sinh và mức chết đều cao.
B.  
Mức sinh đang ở mức cao nhưng mức chết giảm nhanh
C.  
Mức sinh giảm nhanh hơn mức chết
D.  
Mức sinh và mức chết đều giảm thấp và các mức gần như cân bằng
Câu 8: 0.2 điểm
Cấu trúc dân số ảnh hưởng đến hệ thống y tế:
A.  
Cấu trúc tuổi ảnh hưởng đến hệ thống y tế
B.  
Cấu trúc giới ảnh hưởng đến hệ thống y tế
C.  
Cấu trúc về mặt xã hội ảnh hưởng đến hệ thống y tế
D.  
Cả cấu trúc tuổi và cấu trúc giới tính đều ảnh hưởng lớn đến hệ thống y tế
Câu 9: 0.2 điểm
Theo Thống kê năm 2013, tỉnh nào có quy mô dấn số thấp nhất trong các tỉnh sau:
A.  
Cao Bằng
B.  
Bắc Kạn
C.  
Gia Lai
D.  
Lai Châu
Câu 10: 0.2 điểm
Khi nói về tổng tỷ suất sinh ý nào dưới đây là đúng nhất:
A.  
Tổng tỷ suất sinh không phản ánh mức sinh chính xác so với tỷ suất sinh chung.
B.  
Tổng tỷ suất sinh là số trẻ trung bình mà một người phụ nữ có trong suốt cuộc đời sinh sản của mình
C.  
Tổng tỷ suất sinh là mức sinh thay thế mà một đoàn hệ phụ nữ vừa đủ số con để thay thể mình trong chu kỳ sinh sản tiếp theo.
D.  
Tổng tỷ suất sinh phụ thuộc rất nhiều cơ cấu dân số.
Câu 11: 0.2 điểm
Lý do mô hình và cơ cấu bệnh tật khác nhau:
A.  
Do các điều kiện tự nhiên
B.  
Do các điều kiện về kinh tế, văn hóa
C.  
Do Phong tục tập quán khác nhau
D.  
Cả 3 lý do trên
Câu 12: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến mức chết chung:
A.  
Điều kiện kinh tế
B.  
Cơ cấu dân số theo tuổi
C.  
Điều kiện chăm sóc y tế
D.  
Điều kiện giáo dục
Câu 13: 0.2 điểm
Quy mô dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Đông Nam Á:
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 14: 0.2 điểm
Yếu tố quyết định mức sinh của một dân số thường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
A.  
Trình độ học vấn của phụ nữ
B.  
Tỷ lệ phụ nữ có trình độ học vấn trong tổng số phụ nữ
C.  
Tỷ lệ phụ nữ ngoài độ tuổi sinh đẻ
D.  
Ý A và B
Câu 15: 0.2 điểm
Tỷ số giới tính nói chung trong dân số bình thường trong khoảng:
A.  
95 – 105
B.  
95 – 109
C.  
100 – 105
D.  
10 – 109
Câu 16: 0.2 điểm
Ngày dân số Việt Nam là ngày nào:
A.  
26/6
B.  
26/ 8
C.  
26/10
D.  
26/12
Câu 17: 0.2 điểm
Với thực trạng mất cân bằng giới tính khi sinh, tỷ số giới tính của việt Nam năm 2012:
A.  
125,8/100
B.  
130/100
C.  
112,3/100
D.  
120,7/100
Câu 18: 0.2 điểm
Mật độ Dân số Việt Nam so với Trung quốc:
A.  
Thấp hơn
B.  
Ngang bằng
C.  
Gần bằng
D.  
Cao hơn
Câu 19: 0.2 điểm
A.  
Trẻ sinh sống là:
B.  
Trẻ sinh ra khỏi cơ thể mẹ có biểu hiện của sự sống (đứa trẻ thở được, tim đập và các cơ co bóp…)
C.  
Trẻ được sinh ra khỏi cơ thể người mẹ với tháng tuổi đầy đủ
D.  
Trẻ sinh ra khỏi cơ thể người mẹ có biểu hiện của sự sống và có thể sống đến tuổi bà mẹ sinh ra nó.
E.  
Trẻ sinh ra có đầy đủ các bộ phận, không bị dị tật
Câu 20: 0.2 điểm
Để thực hiện tốt mối quan hệ giữa dân số và giáo dục cần thực hiện các giải pháp sau TRỪ:
A.  
Lồng ghép dân số vào kế hoạch hóa phát triển hệ thống giáo dục
B.  
Thực hiện giáo dục dân số vào nhà trường
C.  
Phát triển giáo dục và đào tạo nhằm năng cao chất lượng dân số
D.  
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng, miền
Câu 21: 0.2 điểm
Đặc điểm đô thị hóa Việt Nam:
A.  
Trình độ đô thị hoá thấp, phân bố không đồng đều giữa các khu vực, hình thái phân bố dân cư theo hướng phân tách đô thị – nông thôn gây bất lợi cho phát triển vùng, miền, lãnh thổ
B.  
Hình thái di chuyển lao động đã và đang diễn ra với xu hướng vượt quá khuôn khổ biên giới quốc gia
C.  
Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm chạp, công tác quản lý đô thị còn nhiều bất cập, yếu kém tạo nên những trở ngại lớn trong công việc tạo nguồn lực phát triển đô thị
D.  
Bao gồm các ý A và C
Câu 22: 0.2 điểm
Mật độ dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Đông Nam Á:
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 23: 0.2 điểm
Tỷ suất sinh thô tại Việt Nam năm 1999 là (đơn vị %0):
A.  
20,9
B.  
19,9
C.  
18,9
D.  
17,9
Câu 24: 0.2 điểm
Khu vực Đồng bằng Sông Hồng, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất năm 2015?
A.  
Ninh Bình
B.  
Nam Định
C.  
Bắc Ninh
D.  
Hưng Yên
Câu 25: 0.2 điểm
Tỷ suất sinh thô tại Việt Nam năm 2009 là (đơn vị %0):
A.  
17,6
B.  
18,6
C.  
19,6
D.  
20,6
Câu 26: 0.2 điểm
Đâu là hình thức di dân theo đặc trưng:
A.  
Xuất khẩu lao động
B.  
Đi học nước ngoài
C.  
Đi du lịch
D.  
Xây dựng vùng kinh tế mới
Câu 27: 0.2 điểm
Tổng tỷ suất sinh được định nghĩa chính xác nhất là:
A.  
Số trẻ trung bình được sinh ra sống của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định
B.  
Số trẻ trung bình được sinh ra bởi các bà mẹ ở các lứa tuổi khác nhau khi họ hoàn thành thời kỳ sinh đẻ
C.  
Số trẻ sinh ra sống trên 1000 phụ nữ ở độ tuổi 15-49 của năm đó
D.  
Số con gái trung bình được sinh ra của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định
Câu 28: 0.2 điểm
Mối tương quan giữa GDP và tỷ suất chết trẻ em < 1 tuổi:
A.  
Tương quan thuận
B.  
Tương quan nghịch
C.  
Không có sự tương quan
D.  
Cả 3 ý trên đều sai
Câu 29: 0.2 điểm
Đặc điểm của di dân là
A.  
Phụ thuộc vào tình hình kinh tế
B.  
Diễn ra nhiều lần
C.  
Diễn ra trong khoảng thời gian nhất định
D.  
Phụ thuộc vào đặc điểm văn hóa
Câu 30: 0.2 điểm
Mối quan hệ giữa GNP và tỷ lệ gia tăng dân số ở các nước phát triển:
A.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại thấp
B.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại rất cao
C.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người không thay đổi
D.  
Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 31: 0.2 điểm
Tổng tỷ suất sinh là bao nhiêu để dân số có thể đạt mức sinh thay thế:
A.  
2,0 – 2,1
B.  
1,0 – 1,2
C.  
3,0 – 3,2
D.  
0,9 – 1,1
Câu 32: 0.2 điểm
Các Phương pháp nghiên cứu của môn Dân số học bao gồm các phương pháp sau TRỪ:
A.  
Phương pháp thống kê dân số
B.  
Phương pháp nghiên cứu xã hội học
C.  
Phương pháp dịch tễ học môi trường
D.  
Phương pháp toán học
Câu 33: 0.2 điểm
Dân số trung bình có thể tính theo dân số của ngày:
A.  
01/4
B.  
15/6
C.  
30/6
D.  
01/7
Câu 34: 0.2 điểm
Tỷ suất tăng dân số tự nhiên được tính bằng công thức nào dưới đây:
A.  
Tỷ suất sinh thô – tỉ suất chết thô
B.  
Tỷ suất chết thô – tỉ suất sinh thô
C.  
Tỷ suất sinh thô + tỉ suất chết thô
D.  
Không có phương án nào đúng
Câu 35: 0.2 điểm
Số con trung bình của phụ nữ Việt Nam năm 2009 là:
A.  
2,03
B.  
2,13
C.  
2,23
D.  
2,33
Câu 36: 0.2 điểm
Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất di cư thuần túy thấp nhất?
A.  
Đồng bằng sông Cửu Long
B.  
Tây Nguyên
C.  
Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
D.  
Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 37: 0.2 điểm
Có bao nhiêu cách phân loại di dân:
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 38: 0.2 điểm
Nhiệm vụ của môn học Dân số học được xác định như sau TRỪ:
A.  
Mô tả về các hiện tượng dân số với các đặc trưng là qui mô, cơ cấu
B.  
Mô tả về phân bố dân số cũng như các động thái tự nhiên (sinh, chết) và cơ học (nhập cư, xuất cư).
C.  
Biểu diễn, phân tích, dự báo các quan hệ giữa dân số và phát triển.
D.  
Mô tả về tỷ lệ bệnh tật và quy luật phân bố bệnh dịch
Câu 39: 0.2 điểm
Người phụ nữ H’Mông trung bình đẻ được bao nhiêu người con trong suốt cuộc đời sinh sản (năm 2009):
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 40: 0.2 điểm
Ở những vùng sâu vùng xa của Việt Nam, nguyên nhân của việc đầu tư dịch vụ y tế kém hiệu quả:a. Mật độ dân số quá thấp b. Số nhân viên y tế trung bình trên số dân thấp c. Điều kiện đi lại khó khăn d. Không có chính sách hỗ trợ nhân viên y tế làm việc tốt e. Không có bệnh nhân.Chọn khả năng đúng nhất:
A.  
a+b+c
B.  
b+c+d
C.  
c+d+e
D.  
a+b+d
Câu 41: 0.2 điểm
Các quá trình dân số phụ thuộc chặt chẽ vào:
A.  
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
B.  
Phương thức sản xuất
C.  
Quan hệ sản xuất
D.  
Phân phối sản phẩm
Câu 42: 0.2 điểm
Di dân được định nghĩa theo nghĩa rộng là:
A.  
Là sự chuyển dịch của bất kỳ của con người trong một khoảng thời gian nhất định
B.  
Là sự chuyển dịch của bất kỳ của con người trong một không gian và thời gian nhất định kèm theo sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn
C.  
Là sự chuyển dịch của của con người trong một không gian và thời gian nhất định với mục đích thăm viếng, du lịch, buôn bán làm ăn, qua lại biên giới, không tính đến sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn
D.  
Là sự di chuyển dân cư từ một đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác trong một khoảng thời gian nhất định
Câu 43: 0.2 điểm
Theo nhiều nghiên cứu, nguy cơ chết ở nhóm kết hôn so với nhóm độc thân là:
A.  
Nhóm kết hôn có nguy cơ chết cao hơn
B.  
Nhóm độc thân có nguy cơ chết cao hơn
C.  
Nguy cơ chết ở hai nhóm là tương đương nhau
D.  
Không so sánh được
Câu 44: 0.2 điểm
Ở các nước công nghiệp phát triển so với nước đang phát triển, phụ nữ tham gia vào các hoạt động kinh tế:
A.  
Nhiều hơn
B.  
Ít hơn
C.  
Ngang bằng
D.  
Không so sánh được
Câu 45: 0.2 điểm
Mật độ Dân số Việt Nam so với Trung quốc:
A.  
Gấp 1,5 lần
B.  
Gấp 2 lần
C.  
Bằng nhau
D.  
Thấp hơn
Câu 46: 0.2 điểm
Nội dung của cuộc tổng điều tra dân số phụ thuộc vào:
A.  
Mục đích và nguồn lực
B.  
Thực trạng bệnh tật của vùng lãnh thổ
C.  
Điều kiện môi trường sống
D.  
Sự tăng lên về dân số ở các thành phố lớn
Câu 47: 0.2 điểm
Theo liên hợp quốc, một quốc gia có dân số trẻ khi:
A.  
Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 20%
B.  
Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 25% và > 60 tuổi trên 10%
C.  
Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 30% và > 60 tuổi ít hơn 10%
D.  
Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 35% và dân số > 60 tuổi ít hơn 10%
Câu 48: 0.2 điểm
Các nguồn số liệu dân số chủ yếu bao gồm các nguồn sau TRỪ:
A.  
Tổng điều tra Dân số và Nhà ở
B.  
Các cuộc điều tra dân số theo phương pháp chọn mẫu
C.  
Đăng ký hộ tịch, hộ khẩu
D.  
Các cuộc khảo sát về tình hình sức khỏe của người dân
Câu 49: 0.2 điểm
Nhu cầu chăm sóc sức khỏe người già tại Việt Nam:
A.  
Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế ngày càng giảm
B.  
Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế ngày càng cao
C.  
Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế không thay đổi so với trước
D.  
Cả 3 ý trên
Câu 50: 0.2 điểm
Hãy chọn số xếp loại HDI của Viêt nam năm 2015 theo phân loại của Liên hợp quốc:
A.  
89
B.  
102
C.  
116
D.  
127

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,38411,177

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên TNU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 350 câu hỏi 1 giờ

144,69411,125

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên TNU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,23811,167

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số - Đại Học Tây Nguyên (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,81111,212

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dân Số Học - Có Đáp Án - Đại Học Tây Nguyên (TNU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,49611,184

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dân Số Học - Có Đáp Án - Đại Học Tây Nguyên (TNU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

141,69610,894

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Dân Dụng Công Nghiệp VNUĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

46,5133,573