thumbnail

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 4

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Vật Lý - Đề số 4, được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình học lớp 12. Tài liệu giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập, nắm vững kiến thức lý thuyết và chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đề thi phong phú, phù hợp để luyện tập và đạt kết quả cao.

Từ khoá: đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn vật lý 2025đề thi thử vật lý 2025 đề số 4cấu trúc đề thi vật lý mới nhấtcâu hỏi trắc nghiệm vật lý lớp 12tài liệu ôn thi môn vật lý tốt nghiệpđề vật lý THPT quốc gia 2025luyện thi môn vật lý 2025bài tập vật lý THPT tốt nghiệpđề mẫu môn vật lý mới 2025ôn thi vật lý THPT quốc gia 2025

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

345,264 lượt xem 26,554 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn ...(1)... nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng và mỗi phân tử ...(2). Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.
A.  
(1) là lực hút; (2) dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
B.  
(1) rất mạnh; (2) đứng yên tại vị trí cân bằng này.
C.  
(1) là lực hút; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.
D.  
(1) rất mạnh; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.
Câu 2: 0.25 điểm
Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất X theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyền thể. Chất X có thể là
Hình ảnh
A.  
cồn.
B.  
nước.
C.  
kim loại.
D.  
băng phiến.
Câu 3: 0.25 điểm

Khi đặt vật 1 tiếp xúc với vật 2 thì có sự truyền nhiệt từ vật 2 sang vật 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Vật 2 chứa rất nhiều nhiệt lượng.
B.  
Vật 1 chứa rất ít nhiệt lượng.
C.  
Cả hai vật không chứa nhiệt lượng.
D.  
Nhiệt độ của hai vật bằng nhau.
Câu 4: 0.25 điểm

Gọi D1,D2,D3{D_1},{D_2},{D_3}D4{D_4} lần lượt là khối lượng riêng của các vật làm bằng thiếc, nhôm, sắt và niken. Biết D2<D1<D3<D4.{D_2} < {D_1} < {D_3} < {D_4}. Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật có cùng thể tích và cùng hình dạng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyền hết thành nội năng của vật.

A.  
Vật bằng thiếc.
B.  
Vật bằng nhôm.
C.  
Vật bằng niken.
D.  
Vật bằng sắt.
Câu 5: 0.25 điểm

Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 25 ° C , khi sáng là 323 ° C , Áp suất khí trơ trong bóng đèn này khi đèn sáng gấp mấy lần khi đèn không sáng?

A.  
1,5.
B.  
0,5.
C.  
3.
D.  
2.
Câu 6: 0.25 điểm

Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng m=5  kg.m = 5\;{\rm{kg}}. Tiết diện của miệng bình là 10  cm2.10\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}. Tìm áp suất cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là p0=1  atm,g=10  m/s2.{p_0} = 1\;{\rm{atm}},g = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}.

A.  
6 atm.
B.  
1,8 atm.
C.  
2,0 atm.
D.  
1,5 atm.
Câu 7: 0.25 điểm

Ở nhiệt độ 27 ° C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Ở nhiệt độ 227 ° C và áp suất khí không đổi, thể tích của lượng khí đó là

A.  
50 lít.
B.  
252 lít.
C.  
18 lít.
D.  
200 lít.
Câu 8: 0.25 điểm

Trong quá trình hít vào, cơ hoành và cơ liên sườn của một người co lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường xung quanh để không khí đi vào qua miệng và mũi đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000 ml không khí ở áp suất 1,00 atm. Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm 500 ml bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không hít không khí vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo atm sẽ là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.

A.  
0,92  atm.0,92\;{\rm{atm}}.
B.  
1,08  atm.1,08\;{\rm{atm}}.
C.  
1,20  atm.1,20\;{\rm{atm}}.
D.  
0,85  atm.0,85\;{\rm{atm}}.
Câu 9: 0.25 điểm

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 90 ° chỉ chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

A.  
theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.
B.  
ngược với chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.
C.  
cùng chiều với ngón tay cái choãi ra.
D.  
ngược chiều với ngón tay cái choãi ra.
Câu 10: 0.25 điểm
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng
A.  
vuông góc với đường sức từ.
B.  
trùng với hướng của đường sức từ.
C.  
trùng với hướng của lực từ.
D.  
ngược với hướng của lực từ.
Câu 11: 0.25 điểm
Cách nào sau đây không tạo ra suất điện động cảm ứng?
A.  
Di chuyển một đoạn dây dẫn giữa các cực của nam châm.
B.  
Giữ cố định một đoạn dây dẫn giữa hai cực của nam châm.
C.  
Di chuyển một thanh nam châm ra khỏi một ống dây dẫn.
D.  
Làm quay một khung dây dẫn trong từ trường.
Câu 12: 0.25 điểm
Rotato của máy phát điện xoay chiều một pha là một khung dây phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung trong từ trường của stato, suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong mấy vòng quay?
A.  
Một vòng quay.
B.  
Hai vòng quay.
C.  
Một nửa vòng quay.
D.  
Một phần tư vòng quay.
Câu 13: 0.25 điểm

Ở một đèn sợi đốt có ghi 220  V110  W.220\;{\rm{V}} - 110\;{\rm{W}}. Đèn sáng bình thường ờ mạng điện xoay chiều có điện áp u=2202cos100πt,u = 220\sqrt 2 \cos 100\pi t, trong công thức này, các đại lượng đều tính bằng đơn vị SI. Cường độ dòng điện chạy qua đèn, tính theo đơn vị ampe là

A.  
i=10cos100πt.i = 10\cos 100\pi t.
B.  
i=5cos100πt.i = 5\cos 100\pi t.
C.  
i=0,52cos100πt.i = 0,5\sqrt 2 \cos 100\pi t.
D.  
i=102cos100πt.i = 10\sqrt 2 \cos 100\pi t.
Câu 14: 0.25 điểm

Hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}{\rm{Ca}} có độ hụt khối là 0,3684 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là

A.  
343,2 MeV/nucleon.
B.  
B. 7,148 MeV/nucleon.
C.  
8,579 MeV/nucleon.
D.  
17,16 MeV/nucleon.
Câu 15: 0.25 điểm
Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại?
A.  
Tia γ.\gamma .
B.  
Tia α.\alpha .
C.  
Tia β+.{\beta ^ + }.
D.  
Tia β.{\beta ^ - }.
Câu 16: 0.25 điểm
Số hạt neutron có trong 1,00  mol1,00\;{\rm{mol}} vàng 79197Au_{79}^{197}{\rm{Au}}
A.  
1,19.10261,{19.10^{26}} hạt.
B.  
4,76.10254,{76.10^{25}} hạt.
C.  
7,10.10257,{10.10^{25}} hạt.
D.  
1,66.10261,{66.10^{26}} hạt.
Câu 17: 0.25 điểm

Phân tích một tượng gỗ cổ người ta thấy rằng độ phóng xạ β{\beta ^ - } của nó bằng 0,75 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt cùng loại và cùng khối lượng với tượng gỗ đó. Đồng vị 14C^{14}{\rm{C}} có chu kì bán rã là 5730 năm. Tuổi của tượng gỗ là

A.  
3550 năm.
B.  
1378 năm.
C.  
1315 năm.
D.  
2378 năm.
Câu 18: 0.25 điểm

Cho phản ứng nhiệt hạch có phương trình: 12D+Z4X23He+01n._1^2{\rm{D}} + _Z^4{\rm{X}} \to _2^3{\rm{He}} + _0^1{\rm{n}}. Giá trị của A là

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
0
Câu 19: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoă̆c sai với mỗi ý a), b), c), d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng nên chúng có động năng (động năng phân tử). Các phân tử tương tác với nhau nên chúng có thế năng (thế năng phân tử).

A.
 
Động năng phân tử phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của phân tử.
B.
 
Thế năng phân tử phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử.

C.
 
Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D.
 
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
Câu 20: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoă̆c sai với mỗi ý a), b), c), d)

Một khí cầu thám không hình cầu được bơm đầy khí hydrogen đến thể tích 34  m3.34\;{{\rm{m}}^3}. Khi bơm xong, hydrogen trong khí cầu có nhiệt độ 27 ° C , áp suất 1,200105  Pa.1,200 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}. Vỏ khí cầu không bị vỡ khi thể tích khí không vượt quá 27 lần thể tích ban đầu.

A.
 
Khối lượng khí hydrogen cần bơm vào khí cầu là 3300 gam.
B.
 
Nếu bơm khí trong thời gian 2 phút kể từ khi trong vỏ khí cầu không có khí đến khi đầy, cần dùng máy bơm có thể bơm được trung bình 15 gam khí trong mỗi giây.

C.
 
Khí cầu được thả bay lên đến độ cao nhất định thì bị vỡ do thể tích tăng quá giới hạn, nhiệt độ của khí cầu bằng nhiệt độ khí quyển là 84 ° C thì áp suất trong khí cầu là 0,028105  Pa.0,028 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}.

D.
 
Cứ lên cao thêm 12  m12\;{\rm{m}} thì áp suất khí quyền giảm 1mmHg,1{\rm{mmHg}}, độ cao lớn nhất khí cầu đến được là 20  km.20\;{\rm{km}}.

Câu 21: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoă̆c sai với mỗi ý a), b), c), d)

Hai dây thẳng dài nằm song song với nhau và cách nhau một đoạn 4,00 cm như hình vẽ. Điểm M cách dây có dòng điện I2{I_2} một đoạn là 4,00 cm. Dòng điện trong hai dây này có cùng cường độ là 5,00 A, nhưng ngược chiều nhau. Biết độ lớn cảm ứng từ do một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I tạo ra ở vị trí cách trục dây dẫn một khoảng r là B=2,0.107(Ir),B = 2,{0.10^{ - 7}}\left( {\frac{I}{r}} \right), với B tính bằng tesla (T), r tính bằng mét (m) và I tính bằng ampe (A).

A.
 
Hoạt động giao thông vận tải là một trong các nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí.
B.
 
Khí thải từ việc đốt nhiên liệu và các hóa chất bay hơi làm ô nhiễm không khí đáng kể.
C.
 
Công nghệ tạo ra các nguồn tài nguyên và năng lượng mới đang làm cho môi trường xấu đi.
D.
 
Nước thải sinh hoạt và nước thải từ các hoạt động kinh tế đang trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước.
Câu 22: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoă̆c sai với mỗi ý a), b), c), d)

Một trong số các bụi phóng xạ nguy hiểm từ các vụ nổ hạt nhân là strontium 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} với chu kì bán rã là 28,79 năm. Strontium khi bị bò ăn phải sẽ tập trung trong sữa của chúng và sẽ được lưu lại trong xương của những người uống thứ sữa đó. Strontium 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} khi nằm trong xương sẽ phát ra các tia β{\beta ^ - } có năng lượng lớn, phá hủy tủy xương và do đó làm suy yếu sự sản xuất tế bào hồng cầu.

A.
 

Hằng số phóng xạ củam 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} là 0,024,s10,024 , \text{s}^{-1}.

B.
 

Sản phẩm phân rã củam 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} là một hạt nhân có 39 proton và 51 neutron.

C.
 

Độ phóng xạ của lượng 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} có khối lượng 0,0145,μg0,0145 , \mu g là 74,kBq74 , \text{kBq}.

D.
 

Khối lượng 3890Sr_{38}^{90}{\rm{Sr}} tích tụ trong xương sẽ giảm 20% sau thời gian 15 năm.

Câu 23: 0.25 điểm

Một khối đồng có khối lượng 120,0 g được lấy ra khỏi lò nung và nhanh chóng cho vào một cốc có nhiệt dung không đáng kể chứa 300,0 g nước. Nhiệt độ nước tăng từ 15 ° C . đến 35 ° C . Cho nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là 0 , 420 J / g ° C 4 , 20 J / g ° C . Nhiệt độ của lò nung là bao nhiêu (theo thang đo Celsius, viết kết quả đến phần nguyên)?

Câu 24: 0.25 điểm

Áp suất trong lốp xe ô tô được tăng lên bằng cách bơm thêm không khí vào lốp. Người ta thấy rằng số mol không khí trong lốp đã tăng 5% nhiệt độ tăng 1% và thể tích bên trong của lốp tăng 0,2%. Áp suất không khí trong lốp tăng lên bao nhiêu phần trăm (viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân)?

Dùng thông tin sau đây cho Câu 37 và Câu 38: Một khung dây dẫn có diện tích 0,20  m20,20\;{{\rm{m}}^2} có điện trở là 2,0Ω2,0\Omega được đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng của khung vuông góc với cảm ứng từ. Biết độ lớn của cảm ứng từ ban đầu là 0,25  T0,25\;{\rm{T}} và giảm đều về 0 trong 102  s.{10^{ - 2}}\;{\rm{s}}.

Câu 25: 0.25 điểm

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây là bao nhiêu vôn?

Câu 26: 0.25 điểm
Cường độ dòng điện cảm ứng là bao nhiêu ampe?

Dùng thông tin sau cho Câu 39 và Câu 40: Technetium 4399Tc_{43}^{99}{\rm{Tc}} là đồng vị phóng xạ đánh dấu được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến tuyến giáp, cơ tim, phổi, gan... Một bệnh nhân được tiêm liều dược chất chứa technetium 4399Tc_{43}^{99}{\rm{Tc}} vớ độ phóng xạ 325MBq.325{\rm{MBq}}. Cho biết chu kì bán rã của technetium 4399Tc_{43}^{99}{\rm{Tc}} là 6,01 giờ.

Câu 27: 0.25 điểm

Khối lượng chất technetium 4399Tc_{43}^{99}{\rm{Tc}} có trong liều dược chất phóng xạ đó là bao nhiêu? (Kết quả tính theo đơn vị nanôgam (ng) và lấy hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Câu 28: 0.25 điểm

Độ phóng xạ của liều dược chất trong người bệnh nhân sau khi tiêm 8,00 giờ là bao nhiêu? (Kết quả tính theo đơn vị MBq và lấy phần nguyên).

Đề thi tương tự

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 8THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

323,94524,914

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 2THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

342,52926,343

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 10THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

352,10327,078

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 9 (Miễn Phí)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

271,91020,912

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 11THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

311,02623,921

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 12THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

235,39818,103

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 13THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

288,26922,170

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 7THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

278,64721,429

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Hóa Học - Đề Số 11THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

341,77126,285