thumbnail

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 8)

Đề thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 - 2025 (Đề 8). Nội dung phong phú, kiểm tra toàn diện các kiến thức và kỹ năng. Đáp án chi tiết giúp học sinh luyện tập hiệu quả.

Từ khoá: ĐGNL 2024-2025 ĐHQG Hà Nội đề 8 ôn thi luyện thi đáp án chi tiết kiểm tra tổng hợp kỹ năng tư duy tự học chuẩn bị kỳ thi

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập bộ đề thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG Hà Nội (HSA) mới nhất

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

268,589 lượt xem 20,657 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

PHẦN 1: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

Lĩnh vực: Toán học (50 câu – 75 phút)

Câu 1. Biểu đồ dưới đây thể hiện điểm kiểm tra của 20 học sinh.

Hình ảnh

Dựa vào biểu đồ trên, điểm trung bình (trung bình số học) trong bài kiểm tra là bao nhiêu?

A.  
70.
B.  
B. 73.
C.  
75.
D.  
78.
Câu 2: 1 điểm
Cho hàm số f(x)=15x5x3+7x3.f\left( x \right) = \frac{1}{5}{x^5} - {x^3} + 7x - 3. Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)110f'\left( x \right) - 11 \le 0
A.  
5
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 3: 1 điểm

Phương trình log2(x3)+2log43log3x=2{\log _2}\left( {x - 3} \right) + 2{\log _4}3 \cdot {\log _3}x = 2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 4: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} + xy + {y^2} = 3}\\{{x^3} + 3\left( {y - x} \right) = 1}\end{array}} \right.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng phức, cho các điểm \[A\left( { - 4\,;\,\,1} \right),\,\,B\left( {1\,;\,\,3} \right),\,\,C\left( { - 6\,;\,\,0} \right)\] lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1,z2,z3.{z_1},\,\,{z_2},\,\,{z_3}. Trọng tâm GG của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A.  
3+43i. - 3 + \frac{4}{3}i.
B.  
3+43i.3 + \frac{4}{3}i.
C.  
343i.3 - \frac{4}{3}i.
D.  
343i. - 3 - \frac{4}{3}i.
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho ba điểm A(1;3;2),B(1;2;1),C(4;1;3).A\left( {1\,;\,\,3\,;\,\,2} \right),\,\,B\left( {1\,;\,\,2\,;\,\,1} \right),\,\,C\left( {4\,;\,\,1\,;\,\,3} \right). Mặt phẳng đi qua trọng tâm \[G\] của tam giác \[ABC\] và vuông góc với đường thẳng \[AC\] có phương trình là

A.  
3x2y+z4=0.3x - 2y + z - 4 = 0.
B.  
3x2y+z+4=0.3x - 2y + z + 4 = 0.
C.  
3x2y+z12=0.3x - 2y + z - 12 = 0.
D.  
3x+2y+z4=0.3x + 2y + z - 4 = 0.
Câu 7: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x1+5x+1x3>1x3\sqrt {x - 1} + \sqrt {5 - x} + \frac{1}{{x - 3}} > \frac{1}{{x - 3}}

A.  
S=[1;5].S = \left[ {1\,;\,\,5} \right].
B.  
S=(1;5)\{3}.S = \left( {1\,;\,\,5} \right)\backslash \left\{ 3 \right\}.
C.  
\[S = \left( {3\,;\,\,5} \right].\]
D.  
S=[1;5]\{3}.S = \left[ {1\,;\,\,5} \right]\backslash \left\{ 3 \right\}.
Câu 8: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho điểm A(2;3;5).A\left( {2\,;\,\, - 3\,;\,\,5} \right). Điểm \[A'\] đối xứng với điểm \[A\] qua trục Oy. Tọa độ điểm \[A'\] là

A.  
A(2;3;5).A'\left( {2\,;\,\,3\,;\,\,5} \right).
B.  
A(2;3;5).A'\left( {2\,;\,\, - 3\,;\,\, - 5} \right).
C.  
A(2;3;5).A'\left( { - 2\,;\,\, - 3\,;\,\,5} \right).
D.  
A(2;3;5).A'\left( { - 2\,;\,\, - 3\,;\,\, - 5} \right).
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2xsin2x=2+cos2(π2+x){\cos ^2}x - \sin 2x = \sqrt 2 + {\cos ^2}\left( {\frac{\pi }{2} + x} \right) trên khoảng \[\left( {0\,;\,\,3\pi } \right)\] là

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Thầy Duy muốn mua một thanh gỗ đủ để cắt ra làm các thanh ngang của một cái thang. Biết rằng chiều dài các thanh ngang của cái thang đó (từ bậc dưới cùng) lần lượt là \[45{\rm{ }}cm\,,\,\,43{\rm{ }}cm,\] \[41{\rm{ }}cm,\,\, \ldots ,\,\,31{\rm{ }}cm.\] Hỏi chiều dài thanh gỗ mà người đó cần mua là bao nhiêu? (giả sử chiều dài các mối nối là không đáng kể).

A.  
4,02  m.4,02\,\;{\rm{m}}.
B.  
3,06  m.3,06\;\,{\rm{m}}.
C.  
4,01  m.4,01\;\,{\rm{m}}.
D.  
3,04  m.3,04\,\;{\rm{m}}.
Câu 11: 1 điểm
Cho 01(2x+1)ex  dx=a+be\int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right)} \,{e^x}\;{\rm{d}}x = a + be với a,bQ.a,\,\,b \in \mathbb{Q}. Tích \[ab\] bằng
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-1
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)2=m\left| {f\left( x \right) - 2} \right| = m có đúng 5 nghiệm phân biệt?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 13: 1 điểm

Anh Hưng trúng vé số giải thưởng 125 triệu đồng, sau khi trích ra \[20\% \] số tiền để chiêu đãi bạn bè và làm từ thiện, anh gửi số tiền còn lại vào ngân hàng với lãi suất \[0,31\% \] một tháng. Dự kiến đúng 10 năm sau, anh rút tiền cả vốn lẫn lãi cho con gái vào đại học. Hỏi khi đó anh Hưng rút được bao nhiêu tiền? (làm tròn đến hàng nghìn).

A.  
\[144\,\,980\,\,000\] đồng.
B.  
\[103\,\,144\,\,000\] đồng.
C.  
\[181\,\,225\,\,000\] đồng.
D.  
\[137\,\,200\,\,000\] đồng.
Câu 14: 1 điểm

Cho bất phương trình (23)x2x+1>(23)2x1{\left( {\frac{2}{3}} \right)^{{x^2} - x + 1}} > {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{2x - 1}} có tập nghiệm S=(a;b).S = \left( {a\,;\,\,b} \right). Giá trị của bab - a bằng

A.  
-2
B.  
-1
C.  
1
D.  
2
Câu 15: 1 điểm

Gọi (H)(H) là hình được giới hạn bởi nhánh parabol y=2x2y = 2{x^2} (với x0x \ge 0 ), đường thẳng y=x+3y = - x + 3 và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình (H)(H) khi quay quanh trục \[Ox\] là

A.  
V=52π15.V = \frac{{52\pi }}{{15}}.
B.  
V=17π5.V = \frac{{17\pi }}{5}.
C.  
V=51π17.V = \frac{{51\pi }}{{17}}.
D.  
V=53π17.V = \frac{{53\pi }}{{17}}.
Câu 16: 1 điểm

Tập hợp các giá trị của mm để hàm số y=mx3+x23x+m2y = - m{x^3} + {x^2} - 3x + m - 2 nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3\,;\,\,0} \right)\] là

A.  
[13;+).\left[ { - \frac{1}{3}; + \infty } \right).
B.  
(13;+).\left( { - \frac{1}{3}; + \infty } \right).
C.  
(;13).\left( { - \infty ; - \frac{1}{3}} \right).
D.  
[13;0).\left[ { - \frac{1}{3};0} \right).
Câu 17: 1 điểm

Cho hai số phức z1=m+12i{z_1} = m + 1 - 2iz2=2(m+1)i.{z_2} = 2 - \left( {m + 1} \right)i. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm để z1z28+8i{z_1} \cdot {z_2} - 8 + 8i là một số thực?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 18: 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\] cho hình bình hành \[ABCD\] có phương trình đường thẳng \[AB\] là 2x+y+7=02x + y + 7 = 0 , phương trình đường thẳng \[AD\] là x4y1=0x - 4y - 1 = 0 và giao điểm của hai đường chéo \[AC,\,\,BD\] là \[I\left( {1\,;\,\,2} \right).\] Phương trình của đường thẳng \[BC\] là

A.  
x4y+3=0.x - 4y + 3 = 0.
B.  
x4y+15=0.x - 4y + 15 = 0.
C.  
2x+y15=0.2x + y - 15 = 0.
D.  
2x+y+32=0.2x + y + \frac{3}{2} = 0.
Câu 19: 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\] giá trị của tham số mm để đường thẳng Δ:x2y+m=0\Delta :x - 2y + m = 0 cắt elip (E):x24+y21=1(E):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1 tại hai điểm phân biệt là

A.  
m=±22.m = \pm \,2\sqrt 2 .
B.  
m>22.m > 2\sqrt 2 .
C.  
m<22.m < - 2\sqrt 2 .
D.  
22<m<22. - 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 .
Câu 20: 1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ \[Oxy,\] tập hợp biểu diễn số phức zz thỏa mãn \[\left| {{{\left| z \right|}^2} - z\left( {\bar z + i} \right) - i} \right| = 3\] là đường tròn (C).(C). Khoảng cách từ tâm II của đường tròn (C)(C) đến trục tung bằng

A.  
\[d\left( {I\,;\,\,Oy} \right) = 1.\]
B.  
d(I;Oy)=2.d\left( {I\,;\,\,Oy} \right) = 2.
C.  
d(I;Oy)=0.d\left( {I\,;\,\,Oy} \right) = 0.
D.  
d(I;Oy)=2.d\left( {I\,;\,\,Oy} \right) = \sqrt 2 .
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho ba điểm \[A\left( {0\,;\,\,1\,;\,\,2} \right),\,\,B\left( {2\,;\,\, - 2\,;\,\,1} \right),\,\,C\left( { - 2\,;\,\,1\,;\,\,0} \right).\] Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)ax+yz+d=0.ax + y - z + d = 0. Giá trị aa và \[d\] lần lượt là

A.  
a=1,d=1.a = 1\,,\,\,d = 1.
B.  
a=6,d=6.a = 6\,,\,\,d = - 6.
C.  
a=1,d=6.a = - 1\,,\,\,d = - 6.
D.  
a=6,d=6.a = - 6\,,\,\,d = 6.
Câu 22: 1 điểm

Hình ảnh

Công ty quảng cáo Moon muốn làm một bức tranh trang trí hình \[MNEF\] ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật \[ABCD\] có chiều cao BC=6mBC = 6\,\,m , chiều dài CD=12mCD = 12\,\,m (hình vẽ bên). Cho biết hình chữ nhật \[MNEF\] có MN=4mMN = 4\,\,m , cung có hình dạng là một phần của parabol có đỉnh II là trung điểm của cạnh \[AB\] và đi qua hai điểm \[C,\,\,D.\] Kinh phí làm bức tranh là \[900\,\,000\] đồng/ Hỏi công ty Moon cần bao nhiêu tiền để làm bức tranh đó?
A.  
\[21\,\,800\,\,000\] đồng.
B.  
\[20\,\,800\,\,000\] đồng.
C.  
\[22\,\,800\,\,000\] đồng.
D.  
\[19\,\,800\,\,000\] đồng.
Câu 23: 1 điểm

Cho hình nón (N)(N) có góc ở đỉnh bằng 120.120^\circ . Mặt phẳng qua trục của (N)(N) , cắt (N)(N) theo một thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 4. Thể tích của khối nón (N)(N) là

A.  
8π.8\pi .
B.  
43π.4\sqrt 3 \pi .
C.  
3π.3\pi .
D.  
6π.6\pi .
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm f(x)=x22xf'\left( x \right) = {x^2} - 2x với mọi xR.x \in \mathbb{R}. Hàm số g(x)=f(1x2)+4xg\left( x \right) = f\left( {1 - \frac{x}{2}} \right) + 4x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.  
(;6).\left( { - \infty \,;\,\, - 6} \right).
B.  
(6;6).\left( { - 6\,;\,\,6} \right).
C.  
(62;62).\left( { - 6\sqrt 2 \,;\,\,6\sqrt 2 } \right).
D.  
(62;+).\left( { - 6\sqrt 2 \,;\,\, + \infty } \right).
Câu 25: 1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật, AB=a,AD=2a;SAAB = a\,,\,\,AD = 2a\,;\,\,SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ AA đến (SCD)\left( {SCD} \right) bằng a2.\frac{a}{2}. Thể tích của khối chóp theo \[a\] là

A.  
41545a3.\frac{{4\sqrt {15} }}{{45}}{a^3}.
B.  
41515a3.\frac{{4\sqrt {15} }}{{15}}{a^3}.
C.  
2515a3.\frac{{2\sqrt 5 }}{{15}}{a^3}.
D.  
2545a3.\frac{{2\sqrt 5 }}{{45}}{a^3}.
Câu 26: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho các đường thẳng d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = - 6 + t{\rm{ v\`a }}}\\{z = 2 - t}\end{array}} \right.\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 5 + 2t}\\{y = 1 + t}\\{z = - 1 - t}\end{array}} \right. và mặt phẳng (P):x+3yz1=0.(P):x + 3y - z - 1 = 0. Mặt cầu (S)(S) có tâm II thuộc dd , tiếp xúc với cả Δ\Delta (P).(P). Biết hoành độ điểm II là số nguyên. Tung độ của điểm II

A.  
2.
B.  
0.
C.  
\[ - 4\].
D.  
\[ - 2\].
Câu 27: 1 điểm

Hình ảnh

Một xưởng sản xuất muốn tạo ra những chiếc đồng hồ cát bằng thủy tinh có dạng hình trụ, phần chứa cát là hai nửa hình cầu bằng nhau. Hình vẽ bên với các kích thước đã cho là bản thiết kế thiết diện qua trục của chiếc đồng hồ này (phần không tô màu làm bằng thủy tinh). Khi đó, lượng thủy tinh làm chiếc đồng hồ cát gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A.  
711,6  cm3.711,6\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.
B.  
1070,8  cm3.1070,8\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.
C.  
602,2  cm3.602,2\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.
D.  
6021,3  cm3.6021,3\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.
Câu 28: 1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác đều \[ABCD.A'B'C'D'\] có cạnh đáy bằng aa , khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (ABC)\left( {A'BC} \right) bằng a3.\frac{a}{3}. Thể tích của lăng trụ đã cho là

A.  
3a34.\frac{{3{a^3}}}{4}.
B.  
3a32.\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}.
C.  
2a34.\frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}.
D.  
33a3.3\sqrt 3 {a^3}.
Câu 29: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho các đường thẳng d1:x11=y+12=z1{d_1}:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}d2:x21=y2=x+32.{d_2}:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{x + 3}}{2}. Đường thẳng Δ\Delta đi qua \[A\left( {1\,;\,\,0\,;\,\,2} \right)\], cắt d1{d_1} và vuông góc với d2.{d_2}. Phương trình đường thẳng Δ\Delta là

A.  
x12=y2=z21.\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{1}.
B.  
x14=y1=z21.\frac{{x - 1}}{4} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{1}.
C.  
x12=y3=z24.\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{{ - 4}}.
D.  
x12=y2=z+21.\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{1}.
Câu 30: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho tam giác \[ABC\] với A(1;2;5),B(3;4;1),C(2;3;3).A\left( {1\,;\,\,2\,;\,\,5} \right),\,\,B\left( {3\,;\,\,4\,;\,\,1} \right),\,\,C\left( {2\,;\,\,3\,;\,\, - 3} \right). Gọi GG là trọng tâm tam giác \[ABC\] và MM là điểm thay đổi trên mặt phẳng (Oxz).\left( {Oxz} \right). Độ dài \[GM\] ngắn nhất bằng

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=ef(x)m3f(x)g\left( x \right) = {e^{f\left( x \right)}} - m \cdot {3^{f\left( x \right)}} có đúng 7 điểm cực trị?

A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 32: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình (x+1)(x3)+8+2xx2=2m\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right) + \sqrt {8 + 2x - {x^2}} = 2m có nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 33: 1 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm xác định trên R.\mathbb{R}. Biết f(1)=2f\left( 1 \right) = 201x2f(x)dx=141+3x2xf(2x)dx=4.\int\limits_0^1 {{x^2}f'\left( x \right){\rm{d}}x} = \int\limits_1^4 {\frac{{1 + 3\sqrt x }}{{2\sqrt x }}f\left( {2 - \sqrt x } \right){\rm{d}}x} = 4. Giá trị của 01f(x)dx\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} bằng

A.  
1.
B.  
57.\frac{5}{7}.
C.  
37.\frac{3}{7}.
D.  
17.\frac{1}{7}.
Câu 34: 1 điểm

Trong một hộp có 100 tấm thẻ được đánh số từ 101 đến 200 (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 3 tấm thẻ đó là một số chia hết cho 3 là

A.  
\[0,28.\]
B.  
\[0,33.\]
C.  
\[0,29.\]
D.  
\[0,34.\]
Câu 35: 1 điểm

Cho khối chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành và có thể tích băng 1. Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là các điểm trên các cạnh \[SB,\,\,SD\] sao cho MS=MB,ND=2NS.MS = MB\,,\,\,ND = 2NS. Mặt phẳng (CMN)\left( {CMN} \right) chia khối chóp đã cho thành hai phần, thể tích của phần có thể tích nhỏ hơn bằng

A.  
225.\frac{2}{{25}}.
B.  
112.\frac{1}{{12}}.
C.  
325.\frac{3}{{25}}.
D.  
548.\frac{5}{{48}}.
Câu 36: 1 điểm
Cho hàm số y=3x1x1y = \frac{{3x - 1}}{{x - 1}} có đồ thị (C).\left( C \right). Biết y=ax+by = ax + b là phương trình tiếp tuyến của (C)\left( C \right) có hệ số góc nhỏ nhất trong các tiếp tuyến có hoành độ tiếp điểm là số nguyên dương. Giá trị của biểu thức 2a+b2a + b là
Câu 37: 1 điểm
Hàm số f(x)=x44x3+1f\left( x \right) = {x^4} - 4{x^3} + 1 bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 38: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho điểm \[A\left( {1\,;\,\,1\,;\,\, - 2} \right)\] và mặt phẳng (P):2x+2y+z+1=0.(P):2x + 2y + z + 1 = 0. Gọi MM là điểm bất kì thuộc (P)(P) , độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng \[AM\] là

Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm f(x)=(x1)(x+3)f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right) với mọi xR.x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[10;20]m \in \left[ { - 10\,;\,\,20} \right] để hàm số g(x)=f(x2+3xm)g\left( x \right) = f\left( {{x^2} + 3x - m} \right) đồng biến trên khoảng (0;2)?\left( {0\,;\,\,2} \right)?

Câu 40: 1 điểm
Giới hạn A=limx01cos2x2sin3x2A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{1 - \cos 2x}}{{2\sin \frac{{3x}}{2}}} bằng
Câu 41: 1 điểm

Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x24x+4y = {x^2} - 4x + 4 , trục tung và trục hoành. Xác định kk để đường thẳng (d)\left( d \right) đi qua điểm A(0;4)A\left( {0\,;\,\,4} \right) có hệ số góc kk chia thành hai phần có diện tích bằng nhau?

Câu 42: 1 điểm

Một xe khách đi từ Việt Trì về Hà Nội chở tối đa 60 hành khách một chuyến. Nếu một chuyến chở được mm hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính là (305m2)2{\left( {30 - \frac{{5m}}{2}} \right)^2} đồng. Tính số hành khách trên mỗi chuyến xe để nhà xe thu được lợi nhuận của mỗi chuyến xe là lớn nhất.

Câu 43: 1 điểm
Xét một bảng hình vuông gồm 4 x 4 ô vuông. Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1 hoặc -1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 . Hỏi có bao nhiêu cách điền như trên?
Câu 44: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn z3+2iz2=0{z^3} + 2i{\left| z \right|^2} = 0 ?
Câu 45: 1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều \[ABC.A'B'C'\] có AB=aAB = a và thể tích bằng a364.\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}. Góc giữa đường thẳng \[AB'\] và mặt phẳng (BCCB)\left( {BCC'B'} \right) bằng bao nhiêu độ?

Câu 46: 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho điểm A(1;2;3)A\left( {1\,;\,\,2\,;\,\, - 3} \right) và mặt phẳng (P):2x+2yz+9=0.(P):2x + 2y - z + 9 = 0. Đường thẳng dd đi qua AA và có vectơ chỉ phương u=(3;4;4)\vec u = \left( {3\,;\,\,4\,;\,\, - 4} \right) cắt (P)(P) tại B. Điểm MM thay đổi trong (P)(P) sao cho MM luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90.90^\circ . Khi độ dài \[MB\] lớn nhất thì tung độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Câu 47: 1 điểm

Hình ảnh

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x33x)=mf\left( {{x^3} - 3x} \right) = m có 6 nghiệm thuộc đoạn [1;2]?\left[ { - 1\,;\,\,2} \right]?

Câu 48: 1 điểm

Cho các số thực dương \[x,\,\,y\] thoả mãn 20234x2y+7x+10(2x+1)2y3x9=0.{2023^{4{x^2} - \,y\, + \,7x\, + \,10}} - \frac{{{{\left( {2x + 1} \right)}^2}}}{{y - 3x - 9}} = 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=y11xM = y - 11x là

Câu 49: 1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật, AB=3,BC=1AB = \sqrt 3 \,,\,\,BC = 1 và các cạnh bên của hình chóp cùng bằng 5.\sqrt 5 . Gọi MM là trung điểm của \[SC.\] Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) .

Câu 50: 1 điểm

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1m như hình sau:

Hình ảnh

Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m). Tìm giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 51 đến 55:

Nếu bước chân vào bất kì bệnh viện nào và hỏi bác sĩ về “bệnh vô cảm”, chắc chắn bạn sẽ không nhận được câu trả lời. Bởi đó là căn bệnh tồn tại ngoài xã hội chứ không phải đơn thuần trên giường bệnh. “Bệnh vô cảm” là tình trạng chai sạn của tâm hồn, là thái độ sống thờ ơ, lãnh đạm trước những gì diễn ra xung quanh mình. Đáng sợ hơn là nó diễn ra ngay cả trước những đau khổ, mất mát của con người. Một ngày, bạn không còn biết yêu thương và cũng không căm ghét, không cảm nhận được hạnh phúc và cũng không động lòng trước đau khổ, không có khát vọng sống ý nghĩa... thì ắt hẳn, bạn đang có những “triệu chứng” của căn bệnh vô cảm đáng sợ kia. Nó không làm con người ta đau đớn hay chết đi về thể xác nhưng lại làm trái tim và tâm hồn chết dần trong sự lạnh lẽo. Và phải chăng “cái chết không phải là điều mất mát lớn nhất trong cuộc đời, sự mất mát lớn nhất là bạn để tâm hồn tàn lụi ngay khi còn sống” như lời Nooc- man Ku-sin đã khẳng định?

(Theo Bài tập Ngữ văn 12, tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam-2011)

Câu 51: 1 điểm

PHẦN 2: TƯ DUY ĐỊNH TÍNH

Lĩnh vực: Ngữ văn (50 câu – 60 phút)

Tại sao khi vào bệnh viện, hỏi bác sĩ về “bệnh vô cảm” lại không nhận được câu trả lời?
A.  
Chưa tìm được phương pháp chữa căn bệnh này.
B.  
Bệnh viện không được phép chữa căn bệnh này.
C.  
Vô cảm không phải là một bệnh lí.
D.  
Căn bệnh này không cần chữa cũng tự khỏi.
Câu 52: 1 điểm
Theo đoạn trích trên, bệnh vô cảm KHÔNG có “triệu chứng” nào dưới đây?
A.  
Thờ ơ, lãnh đạm trước những gì diễn ra xung quanh.
B.  
Không biết yêu thương, không căm ghét.
C.  
Cơ thể mệt mỏi, yếu ớt, không còn sức sống.
D.  
Không cảm nhận được hạnh phúc, không có khát vọng sống.
Câu 53: 1 điểm
“Triệu chứng” nào dưới đây thuộc về “căn bệnh vô cảm”?
A.  
Bị tê liệt các dây thần kinh trung ương dẫn đến mất cảm giác.
B.  
Không cảm nhận được hạnh phúc và động lòng trước những đau khổ.
C.  
Cơ thể mệt mỏi, suy nhược, đầu óc không được tỉnh táo.
D.  
Mất ngủ, cảm giác chán nản, không tập trung.
Câu 54: 1 điểm
Theo đoạn trích trên, bệnh vô cảm có tác hại gì đối với con người?
A.  
Làm cho thể xác đau đớn.
B.  
Khiến cho tâm hồn trống rỗng, lạnh lùng.
C.  
Làm cho cái chết đến nhanh chóng.
D.  
Khiến con người cảm thấy mất mát.
Câu 55: 1 điểm
Từ “tàn lụi” trong câu “Sự mất mát lớn nhất là bạn để tâm hồn tàn lụi ngay khi còn sống” có nghĩa gì?
A.  
Trống rỗng, không có cảm xúc.
B.  
Không còn minh mẫn, tỉnh táo.
C.  
Không thể nhớ được gì.
D.  
Không nhận thức được về mọi thứ xung quanh.

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 56 đến 60:

(1) Những người vợ nhớ chồng còn góp cho Đất Nước những núi Vọng Phu

(2) Cặp vợ chồng yêu nhau góp nên hòn Trống Mái

(3) Gót ngựa của Thánh Gióng đi qua còn trăm ao đầm để lại

(4) Chín mươi chín con voi góp mình dựng đất Tổ Hùng Vương

(5) Những con rồng nằm im góp dòng sông xanh thẳm

(6) Người học trò nghèo góp cho Đất Nước mình núi Bút, non Nghiên

(7) Con cóc, con gà quê hương cùng góp cho Hạ Long thành thắng cảnh

(8) Những người dân nào đã góp tên Ông Đốc, Ông Trang, Bà Đen, Bà Điểm

(9) Và ở đâu trên khắp ruộng đồng gò bãi

(10) Chẳng mang một dáng hình, một ao ước, một lối sống ông cha

(11) Ôi Đất Nước sau bốn nghìn năm đi đâu ta cũng thấy

(12) Những cuộc đời đã hóa núi sông ta ....

(Đất Nước – Nguyễn Khoa Điềm)

Câu 56: 1 điểm
Nội dung đoạn thơ được triển khai theo quy tắc nào?
A.  
Đi từ khái quát đến cụ thể.
B.  
Đi từ cụ thể đến khái quát.
C.  
Đi từ chi tiết đến toàn cảnh.
D.  
Đi từ toàn cảnh đến chi tiết.
Câu 57: 1 điểm
Những câu thơ nào thể hiện sự ngợi ca lối sống tình nghĩa thuỷ chung thắm thiết của nhân dân ta?
A.  
Câu 1,2.
B.  
Câu 4,5.
C.  
Câu 3,5.
D.  
Câu 6,7.
Câu 58: 1 điểm
Những câu thơ nào thể hiện sự ngợi ca tinh thần đấu tranh bất khuất và truyền thống hiếu học của nhân dân ta?
A.  
Câu 3,4.
B.  
Câu 3,6.
C.  
Câu 4,6.
D.  
Câu 7,8.
Câu 59: 1 điểm
Chủ đề nổi bật trong đoạn trích là gì?
A.  
Khẳng định sự đóng góp của nhân dân từ phương diện thời gian lịch sử.
B.  
Khẳng định sự đóng góp của nhân dân từ phương diện không gian địa lí.
C.  
Khẳng định sự đóng góp của nhân dân từ các danh lam thắng cảnh.
D.  
Khẳng sự đóng góp của nhân dân từ các di tích lịch sử.
Câu 60: 1 điểm
Động từ “góp” được lặp lại nhiều lần trong đoạn thơ nhấn mạnh nội dung gì?
A.  
Sự kiên cường, bền bỉ của nhân dân.
B.  
Sự vất vả, lam lũ của nhân dân.
C.  
Sự đóng góp to lớn và toàn diện của nhân dân.
D.  
Sự cống hiến và hi sinh thầm lặng của nhân dân.

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 65:

Ngày nay, có quá nhiều phụ huynh chỉ biết con mình đang bị sỉ nhục, đang phải chịu đựng sự ức hiếp khi đã quá muộn. Hàng ngày, người ta online, đặc biệt là những người trẻ – những người chưa được trang bị để đối phó với điều này, và vì thế họ bị lạm dụng, bị làm tổn thương đến mức không thể tưởng tượng có thể sống tiếp tới ngày hôm sau nữa hay không, và một số thảm kịch đã xảy ra. Nó không còn ở trong thế giới ảo nữa. ChildLine – một tổ chức phi lợi nhuận của Anh chuyên giải quyết những vấn đề của người trẻ đã đưa ra một thống kê đáng kinh ngạc vào năm ngoái: từ năm 2012 tới 2013, các cuộc gọi và email yêu cầu được giúp đỡ liên quan tới xúc phạm trong thế giới ảo tăng tới 87%. Một phân tích tổng hợp cho thấy, lần đầu tiên tỉ lệ tự tử vì bị sỉ nhục trên mạng nhiều hơn đáng kể so với bị ức hiếp trực tiếp. Và điều hoảng hốt là một nghiên cứu khác vào năm ngoái chỉ ra rằng sự sỉ nhục mang lại cảm giác mạnh hơn cả hạnh phúc và tức giận.

Chế giễu công khai là một môn thể thao đổ máu cần phải dừng lại. Hãy bình luận bằng những ngôn từ tích cực, tiếp nhận tin tức và click chuột bằng sự bao dung, bởi chúng ta đã gieo những hạt giống của sự xấu hổ và sự tổn thương trên mảnh đất văn hóa của mình, cả ở thế giới thật và ảo.

(Bài thuyết trình chấn động của nữ thực tập sinh nổi tiếng – Vietnamnet.vn)

Câu 61: 1 điểm
Chủ đề chính của đoạn trích trên là gì ?
A.  
Hậu quả của việc bị sỉ nhục và chế giễu trên mạng xã hội.
B.  
Có nhiều vụ tự tử liên tiếp xảy ra hàng ngày trong xã hội ngày nay.
C.  
Phụ huynh biết con mình bị sỉ nhục, ức hiếp khi đã quá muộn.
D.  
Ngôn từ bình luận tích cực là điều đúng đắn cần làm trong xã hội.
Câu 62: 1 điểm
Theo đoạn trích, từ “thảm kịch” ám chỉ điều gì?
A.  
Những lời sỉ nhục, ức hiếp trên thế giới ảo đã có tác động to lớn ngoài đời thật.
B.  
Những lời sỉ nhục, ức hiếp trên thế giới ảo ngày càng nhiều và tăng nhanh.
C.  
Những lời sỉ nhục, ức hiếp trên thế giới ảo ngày càng nặng nề và đáng sợ.
D.  
Sự sỉ nhục mang lại nhiều cảm giác đáng sợ cho con người trong xã hội.
Câu 63: 1 điểm
Theo đoạn trích, con số 87% thể hiện điều gì?
A.  
Sự gia tăng của những lời sỉ nhục, ức hiếp trên thế giới ảo.
B.  
Các cuộc gọi, email yêu cầu được giúp đỡ liên quan tới xúc phạm đang giảm xuống.
C.  
Tỉ lệ tự tử vì bị sỉ nhục trên mạng nhiều hơn đáng kể so với bị ức hiếp trực tiếp.
D.  
Các yêu cầu được giúp đỡ liên quan tới xúc phạm trong thế giới ảo tăng rất cao.
Câu 64: 1 điểm
Theo đoạn trích, chúng ta cần làm gì để ngăn chặn hậu quả của việc sỉ nhục, ức hiếp trong thế giới ảo?
A.  
Dùng biện pháp mạnh với những lời sỉ nhục trên mạng xã hội.
B.  
Đưa tất cả bằng chứng lên ChildLine để kiện cáo, tố tụng nhằm ngăn chặn sự sỉ nhục.
C.  
Bình luận bằng những ngôn từ tích cực, tiếp nhận tin tức bằng sự bao dung.
D.  
Mặc kệ tất cả những lời bình luận ác ý, sự chế giễu vì chỉ là thế giới ảo.
Câu 65: 1 điểm
Theo đoạn trích, tác giả so sánh chế giễu công khai giống với điều gì?
A.  
Môn thể thao đổ máu.
B.  
Một thế giới ảo tiêu cực.
C.  
Một liều thuốc độc.
D.  
Một cuộc chiến tranh.

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 66 đến 70:

Chớ tự kiêu, tự đại. Tự kiêu, tự đại là khờ dại. Vì mình hay, còn nhiều người hay hơn mình. Mình giỏi, còn nhiều người giỏi hơn mình. Tự kiêu, tự đại tức là thoái bộ. Sông to, biển rộng, thì bao nhiêu nước cũng chứa được, vì độ lượng nó rộng và sâu. Cái chén nhỏ, cái đĩa cạn, thì một chút nước cũng đầy tràn, vì độ lượng nó hẹp nhỏ. Người mà tự kiêu, tự mãn, cũng như cái chén, cái đĩa cạn…

(Trích Cần kiệm liêm chính, Hồ Chí Minh, tháng 6-1949)

Câu 66: 1 điểm
Đoạn văn trên được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?
A.  
Sinh hoạt.
B.  
Nghệ thuật.
C.  
Chính luận.
D.  
Khoa học.
Câu 67: 1 điểm
Trong đoạn văn trên, tác giả sử dụng những thao tác lập luận nào?
A.  
Giải thích, bác bỏ, phân tích, so sánh.
B.  
Chứng minh, bình luận, bác bỏ, giải thích.
C.  
Phân tích, chứng minh, so sánh, bình luận.
D.  
Bình luận, giải thích, chứng minh, phân tích.
Câu 68: 1 điểm
Chỉ ra một biện pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng trong đoạn trích trên và nêu tác dụng.
A.  
Nhân hóa – làm hình tượng trở nên sinh động.
B.  
Câu hỏi tu từ - bộc lộ cảm xúc của tác giả.
C.  
Điệp từ - nhấn mạnh thái độ của tác giả trong đoạn trích.
D.  
Nói quá – làm hình tượng trở nên sinh động hơn.
Câu 69: 1 điểm
Giải thích ý kiến “Tự kiêu, tự đại tức là thoái bộ”.
A.  
Tự kiêu, tự đại là làm suy thoái giống nòi.
B.  
Tự kiêu, tự đại là làm suy thoái bản thân.
C.  
Tự kiêu, tự đại làm ảnh hưởng đến tương lai đất nước.
D.  
Tự kiêu, tự đại làm ảnh hưởng đến những người xung quanh.
Câu 70: 1 điểm
Đoạn trích trên khiến ta liên tưởng tới văn bản ngụ ngôn nào đã học?
A.  
Đeo nhạc cho mèo.
B.  
Thầy bói xem voi.
C.  
Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng.
D.  
Ếch ngồi đáy giếng.
Câu 71: 1 điểm

Xác định một từ/ cụm từ SAI về mặt ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Trong xã hội ta, không ít người sống ích kỉ, không giúp đỡ bao che cho người khác.

A.  
ích kỉ.
B.  
bao che.
C.  
người khác.
D.  
xã hội.
Câu 72: 1 điểm

Xác định một từ/ cụm từ SAI về mặt ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Chống tiêu cực trong thi cử bên cạnh đánh giá đúng chất lượng giáo dục còn có ý nghĩa trong việc chuẩn đoán cơn bệnh trong giáo dục để trị tận căn.

A.  
tiêu cực.
B.  
đánh giá.
C.  
chuẩn đoán.
D.  
tận căn.
Câu 73: 1 điểm

Xác định một từ/ cụm từ SAI về mặt ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Viết về Huế, có những tác giả chuyên nghiệp với cái nhìn sâu sắc nhưng cũng có những tác giả không chuyên mới lần đầu đặt chân đến. Hơn thế, điểm chung ở họ là tình yêu mãnh liệt với sông Hương, núi Ngự, với cầu Tràng Tiền, áo dài tím thơ mộng.

A.  
những.
B.  
nhưng.
C.  
hơn thế.
D.  
với.
Câu 74: 1 điểm

Xác định một từ/ cụm từ SAI về mặt ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Về phương diện nghệ thuật, văn học chữ Hán với các thể loại tiếp nhận từ Trung Quốc có những thành tựu lớn như văn chính luận, văn xuôi viết về lịch sử, văn hóa, thơ phú.

A.  
nghệ thuật.
B.  
tiếp nhận.
C.  
thành tựu.
D.  
văn hóa.
Câu 75: 1 điểm

Xác định một từ/ cụm từ SAI về mặt ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

Chúng tôi đề nghị các anh ở Sở và các phòng ban chức năng sớm giải quyết vấn đề đã nêu ở trên.

A.  
đề nghị.
B.  
các anh ở Sở.
C.  
giải quyết.
D.  
đã nêu ở trên.
Câu 76: 1 điểm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
đứng.
B.  
cúi.
C.  
ngồi.
D.  
nhảy.
Câu 77: 1 điểm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
trung điểm.
B.  
trung thực.
C.  
trung tín.
D.  
trung thành.
Câu 78: 1 điểm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
bóp nát.
B.  
vo tròn.
C.  
cắt cụt.
D.  
đập tan.
Câu 79: 1 điểm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
quặn thắt.
B.  
quặn lòng.
C.  
oằn oại.
D.  
quằn quại.
Câu 80: 1 điểm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
nhân đức.
B.  
nhân gian.
C.  
nhân hậu.
D.  
nhân đạo.
Câu 81: 1 điểm

Điền từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

_________ giá trị văn hóa, sức mạnh con người Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, hội nhập quốc tế.

A.  
phát tán.
B.  
phát huy.
C.  
phát triển.
D.  
tuyên truyền.
Câu 82: 1 điểm

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

_________ là tiếng nói của cá nhân tràn đầy cảm xúc, đồng thời phát huy cao độ trí tưởng tượng để diễn tả những khát vọng, ước mơ.

A.  
Văn học hiện thực.
B.  
Truyện ngắn.
C.  
Văn học lãng mạn.
D.  
Sử thi.
Câu 83: 1 điểm

Điền từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Đem lại một cách hiểu mới đối với quần chúng lao động về phẩm chất và tinh thần và sức mạnh của họ trong cuộc kháng chiến, phê phán tư tưởng coi thường quần chúng. Đây là một trong hai chủ đề thể hiện rõ đặc điểm: văn học Việt Nam 1945 – 1975 luôn _________.

A.  
Phục vụ cách mạng.
B.  
Hướng về đại chúng.
C.  
Đậm đà tính dân tộc.
D.  
Có khuynh hướng sử thi.
Câu 84: 1 điểm

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Nam Cao là nhà văn hiện thực lớn, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn. Ông có nhiều đóng góp quan trọng đối với việc hoàn thiện truyện ngắn và tiểu thuyết Việt Nam trên quá trình _________ ở nửa đầu thế kỉ XX.

A.  
thi vị hóa.
B.  
hiện đại hóa.
C.  
cách tân.
D.  
cá tính hóa.
Câu 85: 1 điểm

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

_____ nhà phê bình điện ảnh nổi tiếng người Pháp Marcel Martin, hình ảnh trong phim không chỉ có ý nghĩa trực tiếp _______ hàm ý bổ sung, ẩn dụ, tượng trưng và biểu đạt hiện thực sâu sắc.

A.  
theo – mà còn.
B.  
với – và.
C.  
nhờ – do.
D.  
từ – có.
Câu 86: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Từ Tuần về đây, sông Hương vẫn đi trong dư vang của Trường Sơn, vượt qua một lòng vực sâu dưới chân núi Ngọc Trản để sắc nước trở nên xanh thẳm, và từ đó nó trôi đi giữa hai dãy đồi sừng sững như thành quách, với những điểm cao đột ngột như Vọng Cảnh, Tam Thai, Lựu Bảo mà từ đó, người ta luôn luôn nhìn thấy dòng sông mềm như tấm lụa, với những chiếc thuyền xuôi ngược chỉ bé vừa bằng con thoi. Những ngọn đồi này tạo nên những mảng phản quang nhiều màu sắc trên nền trời tây nam thành phố, “sớm xanh, trưa vàng, chiều tím” như người Huế thường miêu tả. Giữa đám quần sơn lô xô ấy, là giấc ngủ nghìn năm của những vua chúa được phong kín trong lòng những rừng thông u tịch và niềm kiêu hãnh âm u của những lăng tẩm đồ sộ toả lan khắp cả một vùng thượng lưu “Bốn bề núi phủ mây phong – Mảnh trăng thiên cổ bóng tùng Vạn Niên”.

(Ai đã đặt tên cho dòng sông? – Hoàng Phủ Ngọc Tường)

Đoạn trích trên miêu tả vẻ đẹp gì của sông Hương?
A.  
Hùng vĩ, hoang dại.
B.  
Phì nhiêu, màu mỡ.
C.  
Thơ mộng, huyền ảo.
D.  
Trầm mặc, cổ kính.
Câu 87: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Ta muốn ôm

Cả sự sống mới bắt đầu mơn mởn;

Ta muốn riết mây đưa và gió lượn,

Ta muốn say cánh bướm với tình yêu,

Ta muốn thâu trong một cái hôn nhiều

Và non nước, và cây, và có rạng.

Cho chếnh choáng mùi thơm, cho đã đầy ánh sáng,

Cho no nê thanh sắc của thời tươi;

– Hỡi xuân hồng, ta muốn cắn vào ngươi!

(Vội vàng – Xuân Diệu)

Tác giả viết ba chữ “Ta muốn ôm” ra chính giữa dòng thơ nhằm dụng ý gì?
A.  
Thể hiện cách trình bày ấn tượng, độc đáo.
B.  
Tạo ra sự bất ngờ về cảm xúc.
C.  
Thể hiện một cái “tôi” tham lam, nhiều ham muốn.
D.  
Thể hiện một cái “ta” chung.
Câu 88: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả li câu hỏi:

Trong rừng, anh Quyết dạy Tnú và Mai học chữ. Anh chẻ nứa, đập giập, ghép lại thành mấy tấm bảng to bằng ba bàn tay. Ba anh em đốt khói xà nu xông bảng nứa đen kịt rồi lấy nhựa cây luông tờ ngheo phết lên một lớp dày, rửa nước cũng không phai được. Tnú đi ba ngày đường tới núi Ngọc Linh mang về một xà lét đầy đá trắng làm phấn. Mai học giỏi hơn Tnú, ba tháng đọc được chữ, viết được cái ý trong bụng mình muốn, sáu tháng làm được toán hai con số. Tnú học chậm hơn, mà lại hay nổi nóng. Học tới chữ i dài, nó quên mất chữ o thêm cái móc thì đọc được là chữ a. Có lần thua Mai, nó đập bể cả cái bảng nứa trước mặt Mai và anh Quyết, bỏ ra suối ngồi một mình suốt ngày. Anh Quyết ra dỗ, nó không nói. Mai ra dỗ, nó đòi đánh Mai. Mai cũng ngồi lì đó với nó:

Tnú không về, tui cũng không về. Về đi, anh Tnú. Mai làm cái bảng khác cho anh rồi.

Nó cầm một hòn đá, tự đập vào đầu, chảy máu ròng ròng. Anh Quyết phải băng lại cho nó. Đêm đó, anh ôm nó trong hốc đá. Anh rủ rỉ:

Sau này, nếu Mĩ - Diệm giết anh, Tnú phải làm cán bộ thay anh. Không học chữ sao làm được cán bộ giỏi? Tnú giả ngủ không nghe. Nó lén chùi nước mắt giàn giụa. Sáng hôm sau, nó gọi Mai ra sau hốc đá:

Mai nói cho tôi chữ o có móc là chữ chi đi. Còn chữ chi đứng sau chữ đó nữa, chữ chi có cái bụng to đó.

(Rừng xà nu – Nguyễn Trung Thành)

Đoạn trích trên thể hiện tính cách nổi bật nào của nhân vật Tnú?
A.  
Giàu lòng tự trọng và ý chí quyết tâm.
B.  
Mưu trí, dũng cảm.
C.  
Tháo vát, nhanh nhẹn.
D.  
Yêu thương, tình cảm.
Câu 89: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

Cái đói đã tràn đến xóm này tự lúc nào. Những gia đình từ những vùng Nam Định, Thái Bình, đội chiếu lũ lượt bồng bế, dắt díu nhau lên xanh xám như những bóng ma, và nằm ngổn ngang khắp lều chợ. Người chết như ngả rạ. Không buổi sáng nào người trong làng đi chợ, đi làm đồng không gặp ba bốn cái thây nằm còng queo bên đường. Không khí vẩn lên mùi ẩm thối của rác rưởi và mùi gây của xác người.

(Vợ nhặt – Kim Lân)

Biện pháp tu từ nào được sử dụng phổ biến trong đoạn trích?
A.  
Ẩn dụ.
B.  
Hoán dụ.
C.  
So sánh.
D.  
Nhân hóa.
Câu 90: 1 điểm
Những dòng thơ in đậm là nhận thức của nhà thơ về loại thơ ca nào?
A.  
Thơ cách mạng.
B.  
Thơ ca miêu tả thiên nhiên.
C.  
Thơ ca thuần tuý vị nghệ thuật, xa rời hiện thực đời sống.
D.  
Thơ hiện thực.
Câu 91: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Hồn Trương Ba: (sau một lát) Ông Đế Thích ạ, tôi không thể tiếp tục mang thân anh hàng thịt được nữa, không thể được!

Đế Thích: Sao thế? Có gì không ổn đâu!

Hồn Trương Ba: Không thể bên trong một đằng, bên ngoài một nẻo được. Tôi muốn được là tôi toàn vẹn.

Đế Thích: Thế ông ngỡ tất cả mọi người đều được là mình toàn vẹn ư? Ngay cả tôi đây. Ở bên ngoài, tôi đâu có được sống theo những điều tôi nghĩ bên trong. Mà cả Ngọc Hoàng nữa, chính người lắm khi cũng phải khuôn ép mình cho xứng với danh vị Ngọc Hoàng. Dưới đất, trên trời đều thế cả, nữa là ông. Ông bị gạch tên khỏi sổ Nam Tào. Thân thể thật của ông đã tan rữa trong bùn đất, còn chút hình thù gì của ông đâu!

Hồn Trương Ba: Sống nhờ vào đồ đạc, của cải người khác, đã là chuyện không nên, đằng này đến cái thân tôi cũng phải sống nhờ anh hàng thịt. Ông chỉ nghĩ đơn giản là cho tôi sống, nhưng sống như thế nào thì ông chẳng cần biết!

(Trích Hồn Trương Ba da hàng thịt – Lưu Quang Vũ)

Đoạn trích trên thuộc thể loại nào?
A.  
Hồi kí.
B.  
Truyện dài.
C.  
Kịch.
D.  
Tiểu thuyết.
Câu 92: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Đám cứ đi...

Kèn Ta, kèn Tây, kèn Tầu, lần lượt thay nhau mà rộn lên. Ai cũng làm ra bộ mặt nghiêm chỉnh, song le sự thật thì vẫn thì thầm với nhau chuyện trò về vợ con, về nhà cửa, về một cái tủ mới sắm, một cái áo mới may. Trong mấy trăm người đi đưa thì một nửa là phụ nữ, phần nhiều tân thời, bạn của cô Tuyết, bà Văn Minh, cô Hoàng Hôn, bà Phó Đoan vân vân... Thật là đủ giai thanh gái lịch, nên họ chim nhau, cười tình với nhau, bình phẩm nhau, chê bai nhau, ghen tuông nhau, hẹn hò nhau, bằng những vẻ mặt buồn rầu của những người đi đưa ma.

Chen lẫn vào những tiếng khóc lóc, mỉa mai nhau của những người trong tang gia, người ta thấy những câu thì thào như sau này:

– Con bé nhà ai kháu thế? – Con bé bên cạnh đẹp hơn nữa! – Ừ, ừ, cái thằng ấy bạc tình bỏ mẹ! – Xưa kia vợ nó bỏ nó chớ? – Hai đời chồng rồi! – Còn xuân chán! – Gớm cái ngực, đầm quá đi mất! – Làm mối cho tớ nhé? – Mỏ vàng hay mỏ chì? – Không, không hẹn hò gì cả. – Vợ béo thế, chồng gầy thế, thì mọc sừng mất! Vân vân...

Và còn nhiều câu nói vui vẻ, ý nhị khác nữa, rất xứng đáng với những người đi đưa đám ma.

Đám cứ đi…

(Trích Hạnh phúc của một tang gia – Vũ Trọng Phụng)

Tác giả viết “Đám cứ đi…” với dụng ý gì?
A.  
Đám ma không bị ai ngăn cản.
B.  
Sự giả dối, lố lăng cứ ngang nhiên diễn ra.
C.  
Đám ma đó cần phải dừng lại.
D.  
Nỗi đau ngày một tăng lên.
Câu 93: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Tnú hay quên chữ, nhưng đi đường núi, thì đâu nó sáng lạ lùng. Nó liên lạc cho anh Quyết từ xã về huyện. Không bao giờ nó đi đường mòn, nó leo lên một cây cao nhìn quanh, nhìn một lượt rồi xé rừng mà đi, lọt tất cả các vòng vây. Qua sông nó không thích lội chỗ nước êm, cứ lựa chỗ thác mạnh mà bơi ngang, vượt lên trên mặt nước, cỡi lên thác băng băng như một con cá kình. Nó nói:

Qua chỗ nước êm thằng Mĩ - Diệm hay phục, chỗ nước mạnh nó không ngờ.

Nhưng lần đó, Tnú tới một thác sông Đắc Năng, vừa cuốn cái thư của anh Quyết gửi về huyện trong một ngọn lá dong ngậm vào miệng, định vượt thác thì họng súng của thằng giặc phục kích chĩa vào tai lạnh ngắt, Tnú chỉ kịp nuốt luôn cái thư.

(Rừng xà nu Nguyễn Trung Thành)
Đoạn trích thể hiện tính cách nổi bật nào của nhân vật Tnú?
A.  
Mưu trí, dũng cảm.
B.  
Hiên ngang, quyết liệt.
C.  
Yêu thương, tình nghĩa.
D.  
Cố chấp, bảo thủ.
Câu 94: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

Hắn vừa đi vừa chửi. Bao giờ cũng thế, cứ rượu xong là hắn chửi. Bắt đầu hắn chửi trời. Có hề gì? Trời có của riêng nhà nào? Rồi hắn chửi đời. Thế cũng chẳng sao: đời là tất cả nhưng chẳng là ai. Tức mình, hắn chửi ngay tất cả làng Vũ Đại. Nhưng cả làng Vũ Đại ai cũng nhủ: “Chắc nó trừ mình ra!”. Không ai lên tiếng cả. Tức thật! Ờ! Thế này thì tức thật! Tức chết đi được mất! Đã thế, hắn phải chửi cha đứa nào không chửi nhau với hắn. Nhưng cũng không ai ra điều. Mẹ kiếp! Thế có phí rượu không? Thế thì có khổ hắn không? Không biết đứa chết mẹ nào lại đẻ ra thân hắn cho hắn khổ đến nông nỗi này? A ha! Phải đấy hắn cứ thế mà chửi, hắn cứ chửi đứa chết mẹ nào đẻ ra thân hắn, đẻ ra cái thằng Chí Phèo! Hắn nghiến răng vào mà chửi cái đứa đã đẻ ra Chí Phèo. Nhưng mà biết đứa nào đã đẻ ra Chí Phèo? Có mà trời biết! Hắn không biết, cả làng Vũ Đại cũng không ai biết...

(Chí Phèo – Nam Cao)

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn trích?
A.  
Điệp cú pháp, liệt kê, câu hỏi tu từ.
B.  
Liệt kê, chêm xen.
C.  
Điệp cú pháp, chêm xen.
D.  
Ẩn dụ, liệt kê, câu hỏi tu từ.
Câu 95: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Cứ vậy, hắn tiến bộ mãi trong nghề nghiệp mō. Người ta càng khinh hắn, càng làm nhục hắn, hắn càng không biết nhục. Hỡi ôi! Thì ra lòng khinh, trọng của chúng ta có ảnh hưởng đến cái nhân cách của người khác nhiều lắm; nhiều người không biết gì là tự trọng, chỉ vì không được ai trọng cả; làm nhục người là một cách rất diệu để khiến người sinh đê tiện...

Bây giờ thì hắn mõ hơn cả những thằng mõ chính tông. Hắn nghĩ ra đủ cách xoay người ta. Vào một nhà nào, nếu không được vừa lòng, là ra đến ngō, hắn chửi ngay, không ngượng:

– Mẹ! Xử bẩn cả với thằng mõ...

(Nam Cao, Tư cách mõ, theo Nam Cao, truyện ngắn tuyển chọn, NXB Văn học, Hà Nội, 1995)

Câu văn nào trong đoạn văn trên mang giọng điệu triết lí?
A.  
Cứ vậy, hắn tiến bộ mãi trong nghề nghiệp mõ.
B.  
Hỡi ôi! Thì ra lòng khinh, trọng của chúng ta có ảnh hưởng đến cái nhân cách của người khác nhiều lắm; nhiều người không biết gì là tự trọng, chỉ vì không được ai trọng cả; làm nhục người là một cách rất diệu để khiến người sinh đê tiện...
C.  
Bây giờ thì hắn mõ hơn cả những thằng mõ chính tông.
D.  
Xử bẩn cả với thằng mõ...
Câu 96: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Sáng hôm sau, đúng 7 giờ thì cất đám. Hai viên cảnh sát thuộc bộ thứ 18 là Min Ðơ và Min Toa đã được thuê giữ trật tự cho đám ma. Giữa lúc không có ai đáng phạt mà phạt, đương buồn rầu như những nhà buôn sắp vỡ nợ, mấy ông cảnh binh này được có đám thuê thì sung sướng cực điểm, đã trông nom rất hết lòng. Thành thử tang gia ai cũng vui vẻ cả, trừ một Tuyết. Tại sao Xuân lại không đến phúng viếng gì cả. Tại sao Xuân lại không đi đưa? Hay là Xuân khinh mình? Những câu hỏi ấy đã khiến Tuyết đau khổ một cách rất chính đáng, có thể muốn tự tử được. Tìm kiếm khắp mặt trong bọn người đi đưa đám ma cũng không thấy “bạn giai” đâu cả, Tuyết như bị kim châm vào lòng.

(Hạnh phúc của một tang gia – Vũ Trọng Phụng)

Phong cách nghệ thuật nào nổi bật trong đoạn trích?
A.  
Phân tích tâm lí.
B.  
Trào phúng.
C.  
Lãng mạn.
D.  
Chất triết lí.
Câu 97: 1 điểm
Nhân vật cô Hiền trong đoạn trích trên là một người như thế nào?
A.  
Bản lĩnh, thức thời.
B.  
Bảo thủ, khó tính.
C.  
Trầm tĩnh, khiêm tốn.
D.  
Dịu dàng, nhẫn nhịn.
Câu 98: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Tôi buộc lòng tôi với mọi người

Để tình trang trải với trăm nơi

Để hồn tôi với bao hồn khổ

Gần gũi nhau thêm mạnh khối đời.

(Từ ấy – Tố Hữu)

Từ “để” được lặp lại hai lần trong đoạn trích trên có tác dụng gì?
A.  
Làm nổi bật thái độ sống đầy trách nhiệm.
B.  
Làm nổi bật khát khao được hòa nhập, cống hiến.
C.  
Nhấn mạnh vai trò của mình đối với cộng đồng.
D.  
Nhấn mạnh sự đoàn kết, tương thân tương ái của dân tộc.
Câu 99: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

Tiếng nói là người bảo vệ quý báu nhất nền độc lập của các dân tộc, là yếu tố quan trọng nhất giúp giải phóng các dân tộc bị thống trị. Nếu người An Nam hãnh diện giữ gìn tiếng nói của mình và ra sức làm cho tiếng nói ấy phong phú hơn để có khả năng phổ biến tại An Nam các học thuyết đạo đức và khoa học của châu Âu, việc giải phóng dân tộc An Nam chỉ còn là vấn đề thời gian. Bất cứ người An Nam nào vứt bỏ tiếng nói của mình, thì cũng đương nhiên khước từ niềm hi vọng giải phóng giống nòi. [...] Vì thế, đối với người An Nam chúng ta, chối từ tiếng mẹ đẻ đồng nghĩa với từ chối sự tự do của mình.

(Tiếng mẹ đẻ - nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức – Nguyễn An Ninh)

Câu nào sau đây thể hiện chủ đề đoạn trích?
A.  
Tiếng nói là người bảo vệ quý báu nhất nền độc lập của các dân tộc, là yếu tố quan trọng nhất giúp giải phóng các dân tộc bị thống trị.
B.  
Nếu người An Nam hãnh diện giữ gìn tiếng nói của mình và ra sức làm cho tiếng nói ấy phong phú hơn để có khả năng phổ biến tại An Nam các học thuyết đạo đức và khoa học của châu Âu, việc giải phóng dân tộc An Nam chỉ còn là vấn đề thời gian.
C.  
Bất cứ người An Nam nào vứt bỏ tiếng nói của mình, thì cũng đương nhiên khước từ niềm hi vọng giải phóng giống nòi.
D.  
Vì thế, đối với người An Nam chúng ta, chối từ tiếng mẹ đẻ đồng nghĩa với từ chối sự tự do của mình.
Câu 100: 1 điểm

Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi:

Đò lên Thạch Hãn ơi chèo nhẹ

Đáy sông còn đó bạn tôi nằm.

Có tuổi hai mươi thành sóng nước

Vỗ yên bờ mãi mãi ngàn năm.

(Lê Bá Dương, Lời người bên sông)

Đoạn trích trên được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?
A.  
Nghệ thuật.
B.  
Khoa học.
C.  
Chính luận.
D.  
Sinh hoạt.
Câu 101: 1 điểm

PHẦN 3: KHOA HỌC

Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên và xã hội (50 câu – 60 phút)

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?
A.  
Đông Âu.
B.  
Đông Béclin.
C.  
Tây Đức.
D.  
Đông Đức.
Câu 102: 1 điểm
Phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX đã tiếp thu hệ tư tưởng mới nào sau đây?
A.  
Dân chủ chủ nô.
B.  
Dân chủ tư sản.
C.  
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
D.  
Phong kiến.
Câu 103: 1 điểm
Nhờ được viện trợ kinh tế của Mĩ qua Kế hoạch Mácsan, bước sang năm 1950 nền kinh tế các nước Tây Âu
A.  
phát triển nhanh chóng.
B.  
cơ bản có sự tăng trưởng.
C.  
phát triển chậm chạp.
D.  
cơ bản được phục hồi.
Câu 104: 1 điểm
Đối tượng hàng đầu của phong trào cách mạng Việt Nam cần phải giải quyết sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A.  
Tư sản mại bản.
B.  
Đế quốc Pháp.
C.  
Đại địa chủ.
D.  
Tay sai Pháp.
Câu 105: 1 điểm
Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
A.  
Báo Thanh niên.
B.  
Tác phẩm “Đường Cách mệnh".
C.  
Bàn án chế độ tư bản Pháp.
D.  
Báo Người Cũng khổ.
Câu 106: 1 điểm
Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là gì?
A.  
Trật tự thế giới hai cực Ianta.
B.  
Sự ra đời của hai nhà nước ở Đức.
C.  
Hệ thống xã hội chủ nghĩa ra đời.
D.  
Sự chia cắt của bán đảo Triều Tiên.
Câu 107: 1 điểm
Quân dân miền Nam chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ bằng ba mũi giáp công nào sau đây?
A.  
Chính trị, quân sự, binh vận.
B.  
Kinh tế, chính trị, binh vận.
C.  
Chính trị, quân sự, văn hóa.
D.  
Kinh tế, chính trị, ngoại giao.

Dựa vào các thông tin sau đây để trả lời các câu hỏi từ câu 108 đến câu 110:

"Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương Bao gồm các văn bản: Hiệp định đinh chí chiến sự ở Việt Nam, Lào, Campuchia; Bản tuyên bố cuối cùng của Hội nghị và các phụ bản khác.

Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia; cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ của Ba nước.

- Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

- Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

+ Ở Việt Nam, quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Bắc-Nam, lấy vĩ tuyến 17 (dọc theo sông Bến Hải-Quảng Trị) làm giới tuyến quân sự tạm thời cùng với một khu phi quân sự ở hai bên giới tuyến.

+ Ở Lào, lực lượng kháng chiến tập kết ở hai tỉnh Sầm Nưa và Phongxalì.

+ Ở Campuchia, lực lượng kháng chiến phục viên tại chỗ, không có vùng tập kết.

- Hiệp định cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương. Các nước ngoài không được đặt căn cứ quân sự ở Đông Dương. Các nước Đông Dương không được tham gia bất cứ khối liên minh quân sự nào và không để cho nước khác dùng lãnh thổ của mình vào việc gây chiến tranh hoặc phục vụ cho mục đích xâm lược.

- Việt Nam tiến tới thống nhất bẳng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước sē được tổ chức vào tháng 7-1956 dưới sự kiểm soát và giám sát của một Uỷ Ban quốc tế (gồm Ấn Độ làm Chủ tịch, cùng hai thành viên là BA Lan và Canađa).

- Trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơnevơ thuộc về những người kí Hiệp định và những người kế tục họ. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương và được các cường quốc cùng các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng. Nó đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta, song chưa trọn vẹn vì mới giải phóng được miền Bắc Cuộc đấu tranh cách mạng vẫn phải tiếp tục nhằm giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Với Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, Pháp Buộc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh xâm lược Đông Dương".

(Nguồn: SGK Lịch sử 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2023, trang 154-155).

Câu 108: 1 điểm
Theo nội dung của Hiệp định Giơnevơ thì quốc gia nào sau đây không có vùng tập kết?
A.  
Campuchia.
B.  
Việt Nam và Lào.
C.  
Việt Nam.
D.  
Lào.
Câu 109: 1 điểm
Thắng lợi cơ bản của nhân dân Việt Nam trong Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
A.  
Việt Nam sē tiến tới thống nhất băng cuộc tổng tuyển cử trong cả nước.
B.  
B. các nước tham dự hội nghị công nhân quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
C.  
C. các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, hủy bỏ căn cứ quân sự ở Việt Nam.
D.  
D. các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự nước ngoài vào Việt Nam.
Câu 110: 1 điểm
Hiệp định Giơnevơ đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam kết thúc, nhưng đây là thắng lợi chưa trọn vẹn, vì
A.  
thực dân Pháp chưa thừa nhận quyền độc lập của Việt Nam.
B.  
thực dân Pháp mới chỉ công nhận quyền tự trị của Việt Nam.
C.  
Việt Nam mới được giải phóng từ phía Bắc vĩ tuyến 17.
D.  
Mĩ chưa thừa nhận quyền tự do, dân chủ của Việt Nam.
Câu 111: 1 điểm
Vấn đề đặt ra hàng đầu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A.  
chống nạn cát bay lấn chiếm đồng ruộng.
B.  
chống ngập úng trong mùa mưa.
C.  
giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
D.  
cải tạo đất phèn, đất mặn.
Câu 112: 1 điểm
Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mȳ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là
A.  
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B.  
có nhiều loại đất khác nhau.
C.  
các cao nguyên bằng phằng.
D.  
phần lớn có khí hậu nóng ẩm.
Câu 113: 1 điểm
Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
A.  
tốc độ tăng trưởng cao.
B.  
tổng GDP tăng lên lớn.
C.  
đời sống dân nâng cao.
D.  
giảm tỉ suất tăng dân số
Câu 114: 1 điểm
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
A.  
nóng, khô.
B.  
nóng, ẩm.
C.  
lạnh, ẩm.
D.  
lạnh, khô.
Câu 115: 1 điểm
Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do
A.  
tác động của thị trường nước ngoài.
B.  
cơ chế quản lí thay đổi.
C.  
nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.
D.  
sự đa dạng của các mặt hàng.
Câu 116: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết quy mô GDP của vùng năm 2007 là
A.  
75,4 nghìn tỉ đồng.
B.  
76,3 nghìn tỉ đồng.
C.  
77,8 nghìn tỉ đồng.
D.  
79,5 nghìn tỉ đồng.
Câu 117: 1 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN

MỘT SỐ NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2020

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển bắng đường sắt nước ta giai đoạn 2000-2020.
B.  
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2000 -2020.
C.  
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa luân chuyển một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2000 -2020.
D.  
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực nước ta giai đoạn 2000-2020.
Câu 118: 1 điểm
Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A.  
Lao động có kĩ thuật cao.
B.  
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
C.  
Giao thông vận tải phát triển.
D.  
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 119: 1 điểm
Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
A.  
Ninh Bình.
B.  
Na Dương.
C.  
Phả Lại.
D.  
Uông Bí.
Câu 120: 1 điểm
Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do
A.  
có nguồn nguyên liệu dồi dào.
B.  
có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
C.  
nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.
D.  
đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.
Câu 121: 1 điểm
Điện tích di chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì độ lớn công của lực điện trường
A.  
tăng 4 lần.
B.  
tăng 2 lần.
C.  
không đổi.
D.  
giảm 2 lần.
Câu 122: 1 điểm
Bố trí thí nghiệm như hình vē, điều chỉnh biến trở R để độ sáng của đèn yếu, vừa đủ để trông rō được sợi tóc sáng. Nếu đột ngột ngắt khóa K, ta thấy
Hình ảnh
A.  
đèn sáng tắt ngay.
B.  
đèn sáng bừng lên trước khi tắt.
C.  
đèn từ từ tắt dần.
D.  
đèn vẫn sáng bình thường.
Câu 123: 1 điểm
Một thấu kính có tiêu cự f=10  cm.f = 10\;{\rm{cm}}. Độ tụ của thấu kính là
A.  
0,1dp.0,1{\rm{dp}}.
B.  
1dp.1{\rm{dp}}.
C.  
10dp.10{\rm{dp}}.
D.  
100dp.100{\rm{dp}}.
Câu 124: 1 điểm
Người quét đường có thể nghe được âm thanh của radio mặc dù người ta đặt radio ở phía sau chướng ngại vật là một bức tường như hình vẽ. Âm thanh của chiếc radio lan toả khắp bức tường là do hiện tượng?
Hình ảnh
A.  
Khúc xạ.
B.  
Phản xạ.
C.  
Giao thoa.
D.  
Nhiễu xạ.
Câu 125: 1 điểm
Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có giá trị hiệu dụng cỡ 120 mA. Để đo cường độ dòng điện này, ta mắc đoạn mạch đó nối tiếp với đồng hồ đo điện đa năng hiện số và chọn chức năng đo ACA ứng với thang đo là
A.  
20 mA.
B.  
200 mA.
C.  
200 A.
D.  
10 A.
Câu 126: 1 điểm
Cho phản ứng hạt nhân 01n+92235U3894Sr+X+201n._0^1n + _{92}^{235}U \to _{38}^{94}Sr + X + 2_0^1n. Hạt nhân X có cấu tạo gồm
A.  
86 proton và 140 notron.
B.  
54 proton và 86 notron.
C.  
86 proton và 54 notron.
D.  
54 proton và 140 notron.
Câu 127: 1 điểm
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quȳ đạo K{\rm{K}} của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0.{{\rm{r}}_0}. Khi êlectron chuyển từ quȳ đạo N{\rm{N}} về quȳ đạo L{\rm{L}} thì bán kính quȳ đạo giảm bớt
A.  
9r0.9{r_0}.
B.  
12r0.12{r_0}.
C.  
4r0.4{r_0}.
D.  
16r0.16{r_0}.
Câu 128: 1 điểm
Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0{{\rm{E}}_0}B0.{{\rm{B}}_0}. Thời điểm t=t0{\rm{t}} = {{\rm{t}}_0} , cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0.0,5{{\rm{E}}_0}. Đến thời điểm t=t0+0,75  T{\rm{t}} = {{\rm{t}}_0} + 0,75\;{\rm{T}} , cảm ứng từ tại M{\rm{M}} có độ lớn là
A.  
2B02.\frac{{\sqrt 2 {B_0}}}{2}.
B.  
В. 0,5B0.0,5{B_0}.
C.  
3B04.\frac{{\sqrt 3 {B_0}}}{4}.
D.  
3B02.\frac{{\sqrt 3 {B_0}}}{2}.
Câu 129: 1 điểm

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vē. Xác định tốc độ cực đại của vật.

Hình ảnh
A.  
vmax=10π(m/s).{v_{\max }} = 10\pi ({\rm{m}}/{\rm{s}}).
B.  
vmax=20π3(  m/s).{v_{\max }} = \frac{{20\pi }}{3}(\;{\rm{m}}/{\rm{s}}).
C.  
vmax=10π(cm/s).{v_{\max }} = 10\pi ({\rm{cm}}/{\rm{s}}).
D.  
vmax=20π3(  cm/s).{v_{\max }} = \frac{{20\pi }}{3}(\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}).
Câu 130: 1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1=0,45μm{\lambda _1} = 0,45\mu mλ2=0,63μm.{\lambda _2} = 0,63\,\mu m. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2{\lambda _2} , tại điểm N trùng với vị trí vân sáng bậc 14 của bức xạ λ1{\lambda _1} . Tính số vân sáng quan sát được trên khoảng MN (không kể M, N) ?

Đáp án: ……….

Câu 131: 1 điểm

Năng lượng liên kết là thước đo độ bền liên kết trong liên kết hóa học. Liên kết có năng lượng càng cao sẽ được coi là càng bền và càng ổn định (ít phản ứng hơn).

Hình ảnh
Liên kết ổn định nhất được hiển thị trong bảng trên là
A.  
H−F, H−Cl, H−Br.
B.  
H−F, H−N, H−H.
C.  
H−F, H−O, H−H.
D.  
H−H, H−O, H−Cl.
Câu 132: 1 điểm

Một học sinh tiến hành cho nhôm rắn tác dụng với dung dịch nước chứa các ion bạc. Phương trình phản ứng được biểu diễn như sau:

Al(s)+3Ag+(aq)Al3+(aq)+3Ag(s){\rm{Al}}(s) + 3{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }({\rm{aq}}) \to {\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}({\rm{aq}}) + 3{\rm{Ag}}(s)

Sơ đồ sau đây biểu diễn một số loại hạt trong phản ứng. Cốc bên trái đại diện cho hệ trước khi phản ứng, cốc bên phải đại diện cho hệ sau khi phản ứng.

Hình ảnh

Số lượng các hạt có trong cốc bên phải là

A.  
3 nguyên tử Al,2{\rm{Al}},2 nguyên tử Ag,1{\rm{Ag}},1 ion Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} và 7 ion Ag+.{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }.
B.  
2 nguyên tử Al,5{\rm{Al}},5 nguyên tử Ag,2{\rm{Ag}},2 ion Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} và 4 ion Ag+.{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }.
C.  
1 nguyên tử Al,4{\rm{Al}},4 nguyên tử Ag,1{\rm{Ag}},1 ion Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} và 5 ion Ag+.{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }.
D.  
1 nguyên tử Al,9{\rm{Al}},9 nguyên tử Ag,3{\rm{Ag}},3 ion Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} và 0 ion Ag+.{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }.
Câu 133: 1 điểm

Một lọ đựng dung dịch FeSO4{\rm{FeS}}{{\rm{O}}_4} (dung dịch X) để lâu ngày thì thấy màu của dung dịch chuyển sang màu vàng nâu.

Để xác định nồng độ ban đầu của FeSO4{\rm{FeS}}{{\rm{O}}_4} , tiến hành như sau:

Thí nghiệm 1: thêm dung dịch NaOH{\rm{NaOH}} từ từ tới dư vào 50,00  mL50,00\;{\rm{mL}} dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa, lọc kết tủa, làm khô cẩn thận thu được 4,67 g kết tủa.

Thí nghiệm 2: thêm từ từ dung dịch KMnO40,50M{\rm{KMn}}{{\rm{O}}_4}0,50{\rm{M}} trong môi trường H2SO4{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4} vào 50,00  mL50,00\;{\rm{mL}} dung dịch X, sau phản ứng thấy dùng hết 16,00  mL16,00\;{\rm{mL}} dung dịch KMnO4.{\rm{KMn}}{{\rm{O}}_4}.

Nồng độ ban đầu của FeSO4{\rm{FeS}}{{\rm{O}}_4}

A.  
1,25M.1,25{\rm{M}}.
B.  
0,60M.0,60{\rm{M}}.
C.  
1,00M.1,00{\rm{M}}.
D.  
0,80M.0,80{\rm{M}}.
Câu 134: 1 điểm

Amino acid được sản xuất thông qua quá trình lên men các thành phần có nguồn gốc thực vật:

Hình ảnh

Hỗn hợp X gồm glycine, alanine, glutamic acid trong đó oxygen chiếm 41,719% theo khối lượng. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa (m + 5,94) gam muối. Giá trị của m là

A.  
18,71.
B.  
19,71.
C.  
20,71.
D.  
21,71.
Câu 135: 1 điểm

Tiến hành thí nghiệm dẫn hơi ethanol đi qua ống sứ đựng bột CuO (đun nóng) rồi dẫn sản phẩm vào cốc đựng dung dịch AgNO3{\rm{AgN}}{{\rm{O}}_3} trong NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} theo sơ đồ dưới đây.

Hình ảnh

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên là sai?

A.  
Copper(II) oxide oxi hóa ethanol thành aldehyde acetic.
B.  
Muối tạo thành trong cốc là ammonium acetate.
C.  
Aldehyde acetic khử được silver nitrate thành silver.
D.  
Kết tủa tạo thành trong cốc là muối màu vàng.
Câu 136: 1 điểm

Các giá trị Ka{{\rm{K}}_{\rm{a}}} cho ba acid được hiển thị trong bảng sau:

Acid (HA)

Anion ( A{A^ - } )

Giá trị Ka{K_a}

HNO2HN{O_2}

NO2NO_2^ -

5,6.1045,{6.10^{ - 4}}

HCl

ClC{l^ - }

2,0.1072,{0.10^7}

HClO4HCl{O_4}

ClO4ClO_4^ -

1,6.10151,{6.10^{15}}

Sơ đồ sau đây biểu thị quá trình ion hóa của một trong các acid trong bảng dữ liệu. Các phân tử nước đã được bỏ qua cho rõ ràng. Acid được biểu diễn trong sơ đồ là

Hình ảnh
A.  
HCl.
B.  
HNO2.{\rm{HN}}{{\rm{O}}_2}.
C.  
HClO4.{\rm{HCl}}{{\rm{O}}_4}.
D.  
HCl{\rm{HCl}}HClO4.{\rm{HCl}}{{\rm{O}}_4}.
Câu 137: 1 điểm
Nhiệt phân một lượng AgNO3{\rm{AgN}}{{\rm{O}}_3} được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} , thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
A.  
70%.70\% .
B.  
25%.25\% .
C.  
60%.60\% .
D.  
75%.75\% .
Câu 138: 1 điểm

Cho sơ đồ sự phân li của NaCl{\rm{NaCl}} trong môi trường H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} :

Hình ảnh

Cho các phát biểu:

(a) Các phân tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} có tương tác với các ion.

(b) H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} là một chất phân cực, nguyên tử H{\rm{H}} mang một phần điện tích âm, nguyên tử O mang một phần điện tích dương.

(c) Các phân tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} sẽ kéo ion ra khỏi cấu trúc tinh thể NaCl{\rm{NaCl}} .

(d) Các phân tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} sẽ bao quanh các ion Na+{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + }Cl.{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A.  
1.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
4.
Câu 139: 1 điểm

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng sự biến đổi nồng độ các chất theo thời gian của phản ứng A + 2B → C?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 140: 1 điểm

Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO45H2O{\rm{MS}}{{\rm{O}}_4} \cdot 5{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} vào nước được dung dịch X.{\rm{X}}. Điện phân dung dịch XX với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại M ở cathode và 173,53 mL khí tại anode. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 594,96 mL khí. Biết thể tích các khí đo ở đkc. Phân tử khối của kim loại M là

Đáp án: ……….

Câu 141: 1 điểm
Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A.  
Bò.
B.  
Trâu.
C.  
Ngựa.
D.  
Cừu.
Câu 142: 1 điểm
Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói đến sinh trưởng sơ cấp ở thực vật?
A.  
Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B.  
Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
C.  
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
D.  
Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
Câu 143: 1 điểm
Khi nói về hiện tượng đẻ con ở cá mập và cá heo, phát biểu nào sau đây đúng?
A.  
Cá mập và cá heo đều đẻ con và nuôi con bằng sữa.
B.  
Cá mập và cá heo đều đẻ một con/lứa.
C.  
Trong thời kì mang thai, phôi thai của cá heo lấy dinh dưỡng từ cơ thể mẹ còn phôi cá mập thì không.
D.  
Trong thời kì mang thai nếu do một nguyên nhân nào đó niêm mạc tử cung bị bong thì cá mập và cá heo đều có thể bị sảy thai.
Câu 144: 1 điểm
Loại axit nuclêic nào sau đây không có liên kết hiđrô trong cấu trúc phân tử?
A.  
tARN.
B.  
mARN.
C.  
rARN.
D.  
ADN.
Câu 145: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?
A.  
Làm thay đổi nhóm gen liên kết.
B.  
Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
C.  
Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên một NST.
D.  
Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên một NST.
Câu 146: 1 điểm
Khi lai khác dòng thì con lai F1 có ưu thế lai cao nhất nhưng không dùng để nhân giống bằng phương pháp hữu tính vì
A.  
nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.
B.  
đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại.
C.  
nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ.
D.  
giá thành rất cao nên nếu làm giống thì rất tốn kém.
Câu 147: 1 điểm
Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau cùng quy định màu sắc hoa. Giả sử gen A quy định tổng hợp enzym A xúc tác cho phản ứng chuyển cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzym B tác động biến cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây biểu hiện kiểu hình hoa đỏ?
A.  
AaBb.
B.  
aaBb.
C.  
Aabb.
D.  
AAbb.
Câu 148: 1 điểm

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

Hình ảnh

Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể theo hướng

A.  
loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn.
B.  
loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp.
C.  
loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp.
D.  
loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp.
Câu 149: 1 điểm

Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài A, B, C, D, E, G, H. Trong đó A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Các loài sinh vật trong quần xã có mối quan hệ dinh dưỡng thể hiện trong sơ đồ sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về lưới thức ăn trên?

I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.

II. Trong lưới thức ăn có 8 chuỗi thức ăn.

III. Khi kích thước quần thể loài E bị giảm thì số lượng cá thể của loài B và D tăng.

IV. Khi loài A bị nhiễm độc thì loài H có khả năng bị nhiễm độc nặng nhất.

A.  
3.
B.  
4.
C.  
2.
D.  
1.
Câu 150: 1 điểm

Cho biết bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Ở một cặp vợ chồng đều không bị hai bệnh này, bên phía người vợ có ông ngoại bị mù màu, mẹ của cô ta bị bạch tạng. Bên phía người chồng có ông nội và mẹ bị bạch tạng. Những người khác trong hai dòng họ này đều không bị hai bệnh nói trên. Cặp vợ chồng này dự định sinh hai đứa con, xác suất để cả hai đứa con của họ đều không bị hai bệnh nói trên là bao nhiêu? (làm tròn đến số thập phân thứ 3)

Đáp án: ……….

Đề thi tương tự

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 25)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

329,75225,362

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 15)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

238,02718,305

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 30)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

331,00625,458

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024-2025: Đề số 4ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 2 giờ 30 phút

340,01826,150

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 26)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

348,07626,769

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 13)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

230,83117,752

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 5)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

321,19624,704

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 7)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

316,78224,364

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 16)ĐGNL ĐH Quốc gia Hà Nội

1 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

276,90221,297