thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

118,305 lượt xem 9,096 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng {d_1}:7x - 3y + 6 = 0\) và \({d_2}:2x - 5y - 4 = 0.

A.  
π4\frac{\pi }{4}
B.  
π3\frac{\pi }{3}
C.  
2π3\frac{2\pi }{3}
D.  
3π4\frac{3\pi }{4}
Câu 2: 0.25 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng {x=1+2ty=35t?\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + 2t\\ y = 3 - 5t \end{array} \right.?

A.  
M(-1;3)
B.  
N(1;-2)
C.  
P(3;1)
D.  
Q(-3;8)
Câu 3: 0.25 điểm

Đường thẳng 12x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  
M(1;1)
B.  
N(-1;-1)
C.  
P(512;0)P\left( { - \frac{5}{{12}};0} \right)
D.  
Q(1;177)Q\left( {1;\frac{{17}}{7}} \right)
Câu 4: 0.25 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=1+2ty=3t?d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 2t\\ y = 3 - t \end{array} \right.?

A.  
M(2;-1)
B.  
N(-7;0)
C.  
P(3;5)
D.  
Q(3;2)
Câu 5: 0.25 điểm

Đường thẳng d:51x30y+11=0d:51x - 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây?

A.  
M(1;43).M\left( { - 1; - \frac{4}{3}} \right).
B.  
N(1;43).N\left( { - 1;\frac{4}{3}} \right).
C.  
P(1;34).P\left( {1;\frac{3}{4}} \right).
D.  
Q(1;34).Q\left( { - 1; - \frac{3}{4}} \right).
Câu 6: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng {d_1}:2x + y-1 = 0\), \({d_2}:x + 2y + 1 = 0\) và \({d_3}:mx-y-7 = 0 đồng quy?

A.  
m = -6
B.  
m = 6
C.  
m = -5
D.  
m = 5
Câu 7: 0.25 điểm

Với giá trị nào của thì ba đường thẳng {d_1}:3x-4y + 15 = 0\), \({d_2}:5x + 2y-1 = 0\) và \({d_3}:mx-4y + 15 = 0 đồng quy?

A.  
m = -5
B.  
m = 5
C.  
m = 3
D.  
m = -3
Câu 8: 0.25 điểm

Nếu ba đường thẳng \;{d_1}:{\rm{ }}2x + y-4 = 0\), \({d_2}:5x-2y + 3 = 0\) và \({d_3}:mx + 3y-2 = 0 đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?

A.  
125.\frac{{12}}{5}.
B.  
125.- \frac{{12}}{5}.
C.  
12
D.  
-12
Câu 9: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình {d_1}:3x - 4y + 15 = 0\), \({d_2}:5x + 2y - 1 = 0\) và \({d_3}:mx - \left( {2m - 1} \right)y + 9m - 13 = 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm.

A.  
m=15.m = \frac{1}{5}.
B.  
m = -5
C.  
m=15.m =- \frac{1}{5}.
D.  
m = 5
Câu 10: 0.25 điểm

Lập phương trình của đường thẳng \Delta \) đi qua giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}:x + 3y - 1 = 0\), \({d_2}:x - 3y - 5 = 0\) và vuông góc với đường thẳng \({d_3}:2x - y + 7 = 0.

A.  
3x + 6y - 5 = 0
B.  
6x + 12y - 5 = 0
C.  
6x + 12y + 10 = 0
D.  
x + 2y + 10 = 0
Câu 11: 0.25 điểm

Cho ba đường thẳng {d_1}:3x-2y + 5 = 0\), \({d_2}:2x + 4y-7 = 0\), \({d_3}:3x + 4y--1 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:

A.  
24x + 32y - 53 = 0
B.  
24x + 32y + 53 = 0
C.  
24x - 32y + 53 = 0
D.  
24x - 32y - 53 = 0
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng {d_1}:4x + 3my-{m^2} = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 6 + 2t \end{array} \right. cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung.

A.  
m = 0 hoặc m = -6
B.  
m = 0 hoặc m = 2
C.  
m = 0 hoặc m = -2
D.  
m = 0 hoặc m = 6
Câu 13: 0.25 điểm

Xác định d để hai đường thẳng {d_1}:ax + 3y-4 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = 3 + 3t \end{array} \right. cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.

A.  
a = 1
B.  
a = -1
C.  
a = 2
D.  
a = -2
Câu 14: 0.25 điểm

Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng Δ:3x4y3=0\Delta :3x - 4y - 3 = 0 bằng:

A.  
25.\frac{2}{5}.
B.  
2
C.  
45.\frac{4}{5}.
D.  
425.\frac{4}{25}.
Câu 15: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :ax + by + c = 0\). Khoảng cách từ điểm M đến \(\Delta được tính bằng công thức:

A.  
d(M,Δ)=ax0+by0a2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0}} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
B.  
d(M,Δ)=ax0+by0a2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
C.  
d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
D.  
d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
Câu 16: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x2y+xy2=x+y+3xy{x^2}y + x{y^2} = x + y + 3xy. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 17: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y = 1. Giá trị nhỏ nhất của S=1x+4yS = \frac{1}{x} + \frac{4}{y} là:

A.  
4
B.  
5
C.  
9
D.  
2
Câu 18: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y23(x+y)+4=0{x^2} + {y^2} - 3\left( {x + y} \right) + 4 = 0. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

A.  
{2;4}
B.  
[0;4]
C.  
[0;2]
D.  
[2;4]
Câu 19: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2=x+y+xy{x^2} + {y^2} = x + y + xy. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

A.  
[0;+)\left[ {0; + \infty } \right)
B.  
[;0]\left[ { - \infty ;0} \right]
C.  
[4;+)\left[ {4; + \infty } \right)
D.  
[0;4]\left[ {0;4} \right]
Câu 20: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn (x+y)3+4xy2{\left( {x + y} \right)^3} + 4xy \ge 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:

A.  
23\sqrt[3]{2}
B.  
1
C.  
8
D.  
23-\sqrt[3]{2}
Câu 21: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2+xy=1{x^2} + {y^2} + xy = 1. Tập giá trị của biểu thức P = xy là:

A.  
[0;13]\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]
B.  
[-1;1]
C.  
[13;1]\left[ {\frac{1}{3};1} \right]
D.  
[1;13]\left[ { - 1;\frac{1}{3}} \right]
Câu 22: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2+xy=3{x^2} + {y^2} + xy = 3. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

A.  
[0;3]
B.  
[0;2]
C.  
[-2;2]
D.  
{-2;2}
Câu 23: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x)=x+8x2.f\left( x \right) = x + \sqrt {8 - {x^2}} .

A.  
M = 1
B.  
M = 2
C.  
M=22.M = 2\sqrt 2 .
D.  
M = 4
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=72x+3x+4.f\left( x \right) = \sqrt {7 - 2x} + \sqrt {3x + 4} .

A.  
m = 3
B.  
m=10m = \sqrt {10}
C.  
m=23m = 2\sqrt 3
D.  
m=873m = \frac{{\sqrt {87} }}{3}
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của hàm số f(x)=2x4+8x.f\left( x \right) = 2\sqrt {x - 4} + \sqrt {8 - x} .

A.  
m=0;M=45.m = 0;\,\,M = 4\sqrt 5 .
B.  
m = 2, M = 4
C.  
m=2;M=25.m = 2;\,\,M = 2\sqrt 5 .
D.  
m=0;M=2+22.m = 0;\,\,M = 2 + 2\sqrt 2 .
Câu 26: 0.25 điểm

Bất phương trình \frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2} có điều kiện xác định là

A.  
x1;x2x \neq-1 ; x \neq 2
B.  
x1;x2x \neq-1 ; x \neq-2
C.  
x1;x2x \neq 1 ; x \neq-2
D.  
x1;x2x \neq 1 ; x \neq 2
Câu 27: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {2(x3)lt;5(x4)mx+1x1\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 1
B.  
m1m \ge 1
C.  
m < 1
D.  
m1m \le 1
Câu 28: 0.25 điểm

Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình {5x2lt;4x+5x2lt;(x+2)2\left\{\begin{array}{l} 5 x-2&lt;4 x+5 \\ x^{2}&lt;(x+2)^{2} \end{array}\right. bằng

A.  
21
B.  
22
C.  
23
D.  
24
Câu 29: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {2x13lt;x+143x2lt;3x\left\{\begin{array}{l} \frac{2 x-1}{3}&lt;-x+1 \\ \frac{4-3 x}{2}&lt;3-x \end{array}\right.

A.  
(2;45)\left(-2 ; \frac{4}{5}\right)
B.  
[2;45]\left[-2 ; \frac{4}{5}\right]
C.  
(2;35)\left(-2 ; \frac{3}{5}\right)
D.  
[1;13)\left[-1 ; \frac{1}{3}\right)
Câu 30: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình sau {2x13(x3)2x2lt;x3x32\left\{\begin{array}{l} 2 x-1 \geq 3(x-3) \\ \frac{2-x}{2}&lt;x-3 \\ \sqrt{x-3} \geq 2 \end{array}\right.có tập nghiệm là

A.  
[7;+)[7 ;+\infty)
B.  
\varnothing
C.  
[7;8][7 ; 8]
D.  
(83;8)\left(\frac{8}{3} ; 8\right)
Câu 31: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {3x+2gt;2x+31xgt;0\left\{\begin{array}{l} 3 x+2&gt;2 x+3 \\ 1-x&gt;0 \end{array}\right.

A.  
(15;1)\left(\frac{1}{5} ; 1\right)
B.  
\varnothing
C.  
(1;+)(1 ;+\infty)
D.  
(;1)(-\infty ; 1)
Câu 32: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {4x0x+20\left\{\begin{array}{l} 4-x \geq 0 \\ x+2 \geq 0 \end{array}\right.

A.  
S=(;2][4;+)S=(-\infty ;-2] \cup[4 ;+\infty)
B.  
S=[2;4]S=[-2 ; 4]
C.  
S=[2;4]S=[2 ; 4]
D.  
S=(;2)(4;+)S=(-\infty ;-2) \cup(4 ;+\infty)
Câu 33: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình {x+3lt;4+2x5x3lt;4x1\left\{\begin{array}{l} x+3&lt;4+2 x \\ 5 x-3&lt;4 x-1 \end{array}\right.

A.  
(;1)(-\infty ;-1)
B.  
(4;1)(-4 ;-1)
C.  
(;2)(-\infty ; 2)
D.  
(1;2)(-1 ; 2)
Câu 34: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình {3x+12x+74x+3gt;2x+19\left\{\begin{array}{l} 3 x+1 \geq 2 x+7 \\ 4 x+3&gt;2 x+19 \end{array}\right.

A.  
[6;+)[6 ;+\infty)
B.  
[8;+)[8 ;+\infty)
C.  
(6;+)(6 ;+\infty)
D.  
(8;+)(8 ;+\infty)
Câu 35: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x-1}+\sqrt{5-x}+\frac{1}{x-3}>\frac{1}{x-3}

A.  
S=[1;5]S=[1 ; 5]
B.  
S=(1;5)\{3}S=(1 ; 5) \backslash\{3\}
C.  
S=(3;5]S=(3 ; 5]
D.  
S=[1;5]\{3}S=[1 ; 5] \backslash\{3\}
Câu 36: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2+2x1\sqrt{x^{2}+2} \leq x-1

A.  
S=S=\varnothing
B.  
S=(;12]S=\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right]
C.  
[1;+)[1 ;+\infty)
D.  
[12;+)\left[\frac{1}{2} ;+\infty\right)
Câu 37: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2xx354x12 x-\frac{x-3}{5} \leq 4 x-1 là:

A.  
S=[811;+)S=\left[\frac{8}{11} ;+\infty\right)
B.  
(;811].\left(-\infty ; \frac{8}{11}\right] .
C.  
S=[411;+)S=\left[\frac{4}{11} ;+\infty\right)
D.  
(;211]\left(-\infty ; \frac{2}{11}\right]
Câu 38: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \frac{x-1}{x-3}>1

A.  
(;3)(-\infty ; 3)
B.  
(;3)(3;+)(-\infty ; 3) \cup(3 ;+\infty)
C.  
(3;+)(3 ;+\infty)
D.  
R
Câu 39: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3-2 x+\sqrt{2-x}<x+\sqrt{2-x}

A.  
(1;2)(1 ; 2)
B.  
(1;2](1 ; 2]
C.  
(1;2](1 ; 2]
D.  
(1;+)(1 ;+\infty)
Câu 40: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2

A.  
(34234;34+234)\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right)
B.  
(;34234)(34+234;+)\left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right)
C.  
(23;+)\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right)
D.  
(;23)\left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right)

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,3327,868

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

113,6258,736

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

122,3519,407

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,5879,733

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9729,686

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,6357,122

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4128,259