thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

110,480 lượt xem 8,496 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tìm 5x+1x26x+9dx\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} .

A.  
I=lnx316x3+CI = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
B.  
I=15lnx316x3+CI = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
C.  
I=lnx3+16x3+CI = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
D.  
I=5lnx316x3+CI = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
Câu 2: 0.25 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanx,y=0,x=π3y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3} quanh Ox là:

A.  
3π3\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}
B.  
π33\dfrac{\pi }{3} - 3
C.  
π23π3\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3
D.  
π3π23\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}
Câu 3: 0.25 điểm

Tìm I=cos(4x+3)dxI = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} .

A.  
I=sin(4x+2)+CI = \sin \left( {4x + 2} \right) + C
B.  
I=sin(4x+3)+CI = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C
C.  
I=14sin(4x+3)+CI = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C
D.  
I=4sin(4x+3)+CI = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C
Câu 4: 0.25 điểm

Đặt F(x)=1xtdtF(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} . Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ?

A.  
F’(x) = x.
B.  
F’(x) = 1.
C.  
F’(x) = x - 1.
D.  
F’(x) = x2212\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}.
Câu 5: 0.25 điểm

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của f(x)=2x(x+3)(x+1)2f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} ?

A.  
2lnx+1+2x2+2x+4x+12\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
B.  
ln(x+1)+2x2+2x+4x+1\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
C.  
ln(x+1)2+2x2+3x+5x+1\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}.
D.  
2x2+3x+5x+1+lne2(x+1)2\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}.
Câu 6: 0.25 điểm

Tính nguyên hàm (5x+3)3dx\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} ta được:

A.  
120(5x+3)4\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}
B.  
120(5x+3)4+C\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
C.  
14(5x+3)4+C\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
D.  
15(5x+3)4+C\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
Câu 7: 0.25 điểm

Cho f(x)g(x),x[a;b]f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng.

A.  
Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra f(x)=g(x),x[a;b]f(x) = g(x),\forall x \in [a;b].
B.  
S1>S2.
C.  
V1 > V2.
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 8: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=x2,y=x28,y=27xy = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x} là:

A.  
27ln2.
B.  
72ln27
C.  
3ln72.
D.  
Một kết quả khác.
Câu 9: 0.25 điểm

Chọn phương án đúng.

A.  
π4π4dxsin2x=cotxπ4π4=2\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.
B.  
21dx=1\int\limits_2^1 {dx} = 1.
C.  
eedxx=ln2elne=ln2\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2.
D.  
Cả 3 phương án đều sai.
Câu 10: 0.25 điểm

Tính tích phân \int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0

A.  
14sin(π2a)sin2a+π4a - \dfrac{1}{4}\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a.
B.  
14(sin(π2a)sin2a+π4a) \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
C.  
14(sin(π2a)sin2a+π4a) - \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
D.  
0
Câu 11: 0.25 điểm

Tích phân 01xx2+1dx=a2b3\int\limits_0^1 {x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \dfrac{{a\sqrt 2 - b}}{3} thì a + b bằng :

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
5
Câu 12: 0.25 điểm

Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức f(x).sinxdx=f(x).cosx+πx.cosxdx\int {f(x).\sin x\,dx = - f(x).\cos x + \int {{\pi ^x}.\cos x\,dx} } ?

A.  
f(x)=πxlnxf(x) = {\pi ^x}\ln x.
B.  
f(x0=πxlnxf(x0 = - {\pi ^x}\ln x.
C.  
f(x)=πxlnπf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}.
D.  
f(x)=πxlnxf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln x}}.
Câu 13: 0.25 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = {e^x} + 2x\) thỏa mãn \(F(0) = \dfrac{3}{2}. Tìm F(x) ?

A.  
F(x)=ex+x2+32F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{3}{2}.
B.  
F(x)=ex+x2+52F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{5}{2}.
C.  
F(x)=ex+x2+12F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{1}{2}.
D.  
F(x)=2ex+x212F(x) = 2{e^x} + {x^2} - \dfrac{1}{2}.
Câu 14: 0.25 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=1x1,F(2)=1f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1. Tính F(3).

A.  
F(3)=12F(3) = \dfrac{1}{2}.
B.  
F(3)=ln32F(3) = \ln \dfrac{3}{2}.
C.  
F(3) = ln2.
D.  
F(3) = ln2 + 1.
Câu 15: 0.25 điểm

Hàm số F(x)=3x21x+1x21F(x) = 3{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt x }} + \dfrac{1}{{{x^2}}} - 1 có một nguyên hàm là:

A.  
f(x)=x32x1xxf(x) = {x^3} - 2\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.
B.  
f(x)=x3x1xxf(x) = {x^3} - \sqrt x - \dfrac{1}{{\sqrt x }} - x.
C.  
f(x)=x32x+1xf(x) = {x^3} - 2\sqrt x + \dfrac{1}{x}.
D.  
f(xx312x1xxf(x{x^3} - \dfrac{1}{2}\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.
Câu 16: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y = 2 - {x^2}\) và đường thẳng \(y = - x là:

A.  
92\dfrac{9}{2}.
B.  
3
C.  
94\dfrac{9}{4}
D.  
72\dfrac{7}{2}.
Câu 17: 0.25 điểm

Kết quả của tích phân 10(x+1+2x1)dx\int\limits_{ - 1}^0 {\left( {x + 1 + \dfrac{2}{{x - 1}}} \right)\,dx} được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b.

A.  
32\dfrac{3}{2}
B.  
32 - \dfrac{3}{2}
C.  
52\dfrac{5}{2}
D.  
52 - \dfrac{5}{2}
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm I=sin5x.cosxdxI = \int {\sin 5x.\cos x\,dx} .

A.  
I=15cos5x+CI = - \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
B.  
I=15cos5x+CI = \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
C.  
I=18cos4x112cos6x+CI = - \dfrac{1}{8}\cos 4x - \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.
D.  
I=18cos4x+112cos6x+CI = \dfrac{1}{8}\cos 4x + \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.
Câu 19: 0.25 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exexy = {e^x} - {e^{ - x}}, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1.

A.  
e+1e2e + \dfrac{1}{e} - 2
B.  
0
C.  
2(e+1e2)2\left( {e + \dfrac{1}{e} - 2} \right).
D.  
e+1ee + \dfrac{1}{e}.
Câu 20: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(2+3x2)f(x) = x\left( {2 + 3{x^2}} \right) là:

A.  
x2(1+34x2)+C{x^2}\left( {1 + \dfrac{3}{4}{x^2}} \right) + C.
B.  
x22(2x+x3)+C\dfrac{{{x^2}}}{2}\left( {2x + {x^3}} \right) + C.
C.  
x2(2+6x)+C{x^2}\left( {2 + 6x} \right) + C.
D.  
x2+34x4{x^2} + \dfrac{3}{4}{x^4}.
Câu 21: 0.25 điểm

Nguyên hàm của hàm số sin(π32x)dx\int {\sin \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right)\,dx} là:

A.  
cos(π32x)+C\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
B.  
12cos(π32x)+C - \dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
C.  
12cos(π32x)+C\dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
D.  
cos(π32x)+C - \cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
Câu 22: 0.25 điểm

Tính nguyên hàm dxx+1\int {\dfrac{{dx}}{{\sqrt x + 1}}} ta được :

A.  
2x+2ln(x+1)+C2\sqrt x + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
B.  
22ln(x+1)+C2 - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
C.  
2x2ln(x+1)+C2\sqrt x - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
D.  
2+2ln(x+1)+C2 + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
Câu 23: 0.25 điểm

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng :

A.  
S= ln 2 – 1
B.  
S = ln 4 – 1
C.  
S =ln 4 + 1
D.  
S = ln 2 + 1
Câu 24: 0.25 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn 0m(2x+5)dx=6\int\limits_0^m {\left( {2x + 5} \right)\,dx = 6} .

A.  
m = 1, m = - 6
B.  
m = - 1 , m = - 6
C.  
m = - 1, m = 6
D.  
m = 1, m = 6
Câu 25: 0.25 điểm

Biết 2412x+1dx=mln5+nln3(m,nR)\int\limits_2^4 {\dfrac{1}{{2x + 1}}\,dx = m\ln 5 + n\ln 3\,\left( {m,n \in R} \right)} . Tính P = m – n .

A.  
P=32P = - \dfrac{3}{2}.
B.  
P=32P = \dfrac{3}{2}.
C.  
P=53P = - \dfrac{5}{3}.
D.  
P=53P = \dfrac{5}{3}.
Câu 26: 0.25 điểm

Công thức tính khoảng cách từ điểm A\) đến đường thẳng \(d'\) đi qua điểm \(M'\) và có VTCP \(\overrightarrow {u'} là:

A.  
d(A,d)=[AM,u]ud\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}
B.  
d(A,d)=[AM,u]ud\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\overrightarrow {u'} }}
C.  
d(A,d)=[AM,u]ud\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]}}{{\overrightarrow {u'} }}
D.  
d(A,d)=AM.uud\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {AM'} .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}
Câu 27: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz\) cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),\)\(\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right)\), \(\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right)\). Tìm vectơ \(\overrightarrow x \) sao cho vectơ \(\overrightarrow x \) đồng thời vuông góc với \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c

A.  
(1;0;0).\left( {1;0;0} \right).
B.  
(0;0;1).\left( {0;0;1} \right).
C.  
(0;1;0).\left( {0;1;0} \right).
D.  
(0;0;0).\left( {0;0;0} \right).
Câu 28: 0.25 điểm

Trong không gianOxyz\), cho 2 điểm \(B(1;2; - 3)\),\(C(7;4; - 2)\). Nếu \(E\) là điểm thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} \) thì tọa độ điểm \(E

A.  
(3;83;83).\left( {3;\dfrac{8}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right).
B.  
(3;83;83).\left( {3;\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}} \right).
C.  
(3;3;83).\left( {3;3; - \dfrac{8}{3}} \right).
D.  
(1;2;13).\left( {1;2;\dfrac{1}{3}} \right).
Câu 29: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz\), cho ba điểm \(A(1;2; - 1)\), \(B(2; - 1;3)\),\(C( - 2;3;3)\). Điểm\(M\left( {a;b;c} \right)\) là đỉnh thứ tư của hình bình hành \(ABCM\), khi đó \(P = {a^2} + {b^2} - {c^2} có giá trị bằng

A.  
43
B.  
44
C.  
42
D.  
45
Câu 30: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz\)cho ba điểm \(A(1;2; - 1)\), \(B(2; - 1;3)\),\(C( - 2;3;3)\). Tìm tọa độ điểm\(D\) là chân đường phân giác trong góc \(A\) của tam giác\(ABC

A.  
D(0;1;3)
B.  
D(0;3;1)
C.  
D(0; - 3;1)
D.  
D(0;3; - 1)
Câu 31: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz\), cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm \(I\) tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC

A.  
I(83;53;83)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3}).
B.  
I(53;83;83)I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
C.  
I(53;83;83).I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
D.  
I(83;83;53)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3}).
Câu 32: 0.25 điểm

Trong không gianOxyz\), cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A.  
cos(b,c)=63.\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.
B.  
a+b+c=0.\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .
C.  
a,b,c\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c đồng phẳng.
D.  
a.b=1.\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.
Câu 33: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho tứ diện \(ABCD\), biết \(A(1;0;1)\),\(B( - 1;1;2)\), \(C( - 1;1;0)\), \(D(2; - 1; - 2)\). Độ dài đường cao \(AH\)của tứ diện \(ABCD bằng:

A.  
213.\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.
B.  
113.\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.
C.  
132.\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.
D.  
31313.\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC\) với \(I\) là trọng tâm của đáy \(ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A.  
SI=12(SA+SB+SC).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
B.  
SI=13(SA+SB+SC).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
C.  
SI=SA+SB+SC.\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .
D.  
SI+SA+SB+SC=0.\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .
Câu 35: 0.25 điểm

Phương trình mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
B.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
C.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
D.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.
Câu 36: 0.25 điểm

Mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) tiếp xúc với trục Oz có phương trình:

A.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
B.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
C.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
D.  
(x2)2+(y4)2+(z6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.
Câu 37: 0.25 điểm

Cho mặt cầu \left( S \right)\): \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):

A.  
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
B.  
(x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
C.  
(x1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
D.  
(x1)2+(y2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho mặt cầu \left( S \right)\): \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:

A.  
(x1)2+(y+1)2+(z2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
B.  
(x+1)2+(y+1)2+(z2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
C.  
(x1)2+(y1)2+(z2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
D.  
(x+1)2+(y1)2+(z+2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.
Câu 39: 0.25 điểm

Đường tròn giao tuyến của (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=16\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16 khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:

A.  
7π.\sqrt 7 \pi .
B.  
27π.2\sqrt 7 \pi .
C.  
7π.7\pi .
D.  
14π.14\pi .
Câu 40: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz\),tọa độ điểm \(M\) nằm trên trục \(Oy\) và cách đều hai mặt phẳng: \(\left( P \right):x + y - z + 1 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0 là:

A.  
M(0;3;0)M\left( {0; - 3;0} \right).
B.  
M(0;3;0)M\left( {0;3;0} \right).
C.  
M(0;2;0)M\left( {0; - 2;0} \right).
D.  
M(0;1;0)M\left( {0;1;0} \right).

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,2039,705

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

96,3477,409

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,8717,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,2587,633

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

98,1477,547

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,0738,234

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,3337,331

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4218,027