
Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
110,480 lượt xem 8,496 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Tìm .
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh Ox là:
Tìm .
Đặt . Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ?
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của ?
Tính nguyên hàm ta được:
Cho . Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : là:
Chọn phương án đúng.
Tính tích phân \int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0
Tích phân thì a + b bằng :
Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức ?
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = {e^x} + 2x\) thỏa mãn \(F(0) = \dfrac{3}{2}. Tìm F(x) ?
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số . Tính F(3).
Hàm số có một nguyên hàm là:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y = 2 - {x^2}\) và đường thẳng \(y = - x là:
Kết quả của tích phân được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b.
Tìm .
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1.
Họ nguyên hàm của hàm số là:
Nguyên hàm của hàm số là:
Tính nguyên hàm ta được :
Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng :
Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn .
Biết . Tính P = m – n .
Công thức tính khoảng cách từ điểm A\) đến đường thẳng \(d'\) đi qua điểm \(M'\) và có VTCP \(\overrightarrow {u'} là:
Trong không gian Oxyz\) cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),\)\(\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right)\), \(\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right)\). Tìm vectơ \(\overrightarrow x \) sao cho vectơ \(\overrightarrow x \) đồng thời vuông góc với \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c
Trong không gianOxyz\), cho 2 điểm \(B(1;2; - 3)\),\(C(7;4; - 2)\). Nếu \(E\) là điểm thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} \) thì tọa độ điểm \(E là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz\), cho ba điểm \(A(1;2; - 1)\), \(B(2; - 1;3)\),\(C( - 2;3;3)\). Điểm\(M\left( {a;b;c} \right)\) là đỉnh thứ tư của hình bình hành \(ABCM\), khi đó \(P = {a^2} + {b^2} - {c^2} có giá trị bằng
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz\)cho ba điểm \(A(1;2; - 1)\), \(B(2; - 1;3)\),\(C( - 2;3;3)\). Tìm tọa độ điểm\(D\) là chân đường phân giác trong góc \(A\) của tam giác\(ABC
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz\), cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm \(I\) tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC
Trong không gianOxyz\), cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho tứ diện \(ABCD\), biết \(A(1;0;1)\),\(B( - 1;1;2)\), \(C( - 1;1;0)\), \(D(2; - 1; - 2)\). Độ dài đường cao \(AH\)của tứ diện \(ABCD bằng:
Cho hình chóp tam giác S.ABC\) với \(I\) là trọng tâm của đáy \(ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
Phương trình mặt cầu tâm nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
Mặt cầu tâm tiếp xúc với trục Oz có phương trình:
Cho mặt cầu \left( S \right)\): \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):
Cho mặt cầu \left( S \right)\): \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:
Đường tròn giao tuyến của khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz\),tọa độ điểm \(M\) nằm trên trục \(Oy\) và cách đều hai mặt phẳng: \(\left( P \right):x + y - z + 1 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0 là: