thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn MATLAB Phần 3 EPU có đáp án

Đề thi trắc nghiệm MATLAB - Part 3 tại Đại Học Điện Lực (EPU), bao gồm các bài tập xử lý dữ liệu, lập trình kỹ thuật và ứng dụng MATLAB thực tế. Đề thi được thiết kế sát với chương trình học và có đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 3 đề thi trắc nghiệm MATLAB ôn thi MATLAB EPU tài liệu học MATLAB bài tập MATLAB có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

70,512 lượt xem 5,407 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là :
A.  
cxis([0 0.04 -220 220])
B.  
bxis([0 0.04 -220 220])
C.  
axis([0 0.04 -220 220])
D.  
dxis([0 0.04 -220 220])
Câu 2: 0.4 điểm
Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y),chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :
A.  
xlabel (y, x )
B.  
xlabel (x, y )
C.  
plot (x,y)
D.  
plot (y, x )
Câu 3: 0.4 điểm
Trong Matlab lệnh a^b được hiểu là:
A.  
a nhân b
B.  
a mũ b
C.  
a chia b
D.  
b mũ a
Câu 4: 0.4 điểm
Matlab là viết tắt của cụm từ nào sau đây
A.  
Math laboratory
B.  
Mathematical laboratory
C.  
Matrix laboratory
D.  
Math lab
Câu 5: 0.4 điểm
Hằng số ans trong Matlab được hiểu là:
A.  
Vô cùng lớn
B.  
Đáp số (kết quả) câu lệnh gần nhất
C.  
Tùy chọn 2
D.  
Giá trị không xác định
Câu 6: 0.4 điểm
Kết quả của phép toán abs(3+i*4) trongMatlab là:
A.  
5
B.  
3
C.  
34
D.  
4
Câu 7: 0.4 điểm
Để vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát, ta sử dụng cú pháp
A.  
fplot(function,limits)
B.  
pie(function,limits)
C.  
bar(function,limits)
D.  
plot(function,limits)
Câu 8: 0.4 điểm
Trong Matlab lệnh sqrt(a) được hiểu là:
A.  
Tính độ lớn của số phức a
B.  
Tính a bình phương
C.  
Tính trị tuyệt đối a
D.  
Tính căn bậc 2 của a
Câu 9: 0.4 điểm
Cho một cú pháp sau: t = 0:pi/20:2*pi;plot(t,sin(t),'--')Khi chạy chương trình, kết quả là :
A.  
Đồ thị dạng nét chấm gạch
B.  
Đồ thị dạng nét đứt
C.  
Đồ thị dạng nét liền
D.  
Đồ thị dạng nét chấm
Câu 10: 0.4 điểm
Kết quả của phép toán mod(15,4) trongMatlab là:
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 11: 0.4 điểm
Trong cửa sổ lệnh của MATLAB chúng ta thực hiện lệnh sau: >> u=[1 2;3 4;5 6]. Kết quả trả về là
A.  
Vecto 2 hàng 3 cột
B.  
Vecto 6 hàng 1 cột
C.  
Vecto 3 hàng 2 cột
D.  
Vecto 1 hàng 6 cột
Câu 12: 0.4 điểm
Hàm abs(x) trong Matlab được hiểu là:
A.  
Lấy phần ảo của số phức x
B.  
Lấy độ lớn của số phức x
C.  
Lấy phần thực của số phức x
D.  
Lấy góc pha của số phức x
Câu 13: 0.4 điểm
Một M-File của MATLAB có đoạn chương trình như sau: clear all; n = 2; x = []; for i = 1:n; x = [x, i^2]; end; Chương trình được thực thi, x
A.  
Vector 2 cột
B.  
Báo lỗi
C.  
Vector rỗng
D.  
Vector 2 hàng
Câu 14: 0.4 điểm
Một M-File có tên file là total.m như sau: s=0; for i=1:10; s=s+i; end s Kết quả của chương trình là
A.  
s= 1+2+3+ . . . + 100
B.  
s= 1+2+3+ . . . +i
C.  
s= 1+2+3+ . . . +s
D.  
s= 1+2+3+ . . . +10
Câu 15: 0.4 điểm
Cho đoạn chương trình sau: A = ones(2,3); B= eye(2,3); D = ((12*A +13*B)*A')*A*B';Kết quả của lệnh size(D(:,1)) là:
A.  
3x4
B.  
2x3
C.  
2x1
D.  
3x2
Câu 16: 0.4 điểm
Hằng số inf trong Matlab được hiểu là:
A.  
Đáp số gần nhất
B.  
0
C.  
Không xác định
D.  
Vô cùng lớn
Câu 17: 0.4 điểm
Cho x = [3 1 5 7 9 2 6] . Hỏi x(3) =?
A.  
x(3)=6
B.  
x(3)=1
C.  
x(3)= 3
D.  
x(3)=5
Câu 18: 0.4 điểm
Hằng số NaN trong Matlab được hiểu là:
A.  
1
B.  
Không xác định
C.  
0
D.  
Vô cùng lớn
Câu 19: 0.4 điểm
Cho ma trận A = [1 2 3; 4 5 6]. Hỏi B =A’
A.  
B = [4 5 6; 1 2 3]
B.  
B = [1 4 2 5 3 6]
C.  
B = [1 2; 3 4; 5 6]
D.  
B = [1 4; 2 5; 3 6]
Câu 20: 0.4 điểm
Cho đoạn chương trình sau: A = ones(2,3); B= eye(2,3); Kích thước của ma trận D= (2*A + 3*B)*B’ là:
A.  
Báo lỗi
B.  
Kết quả khác
C.  
2x3
D.  
3x4
Câu 21: 0.4 điểm
Kết quả của phép toán conj(6-i*8) trongMatlab là:
A.  
6+i*8
B.  
6
C.  
8
D.  
6-i*8
Câu 22: 0.4 điểm
Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp nào sau đây
A.  
pen(x, y)
B.  
pie(x, y)
C.  
bar(x, y)
D.  
plot(x, y)
Câu 23: 0.4 điểm
Cho A = [2 7 9 7 ; 3 1 5 6 ; 8 1 2 5; 1 2 35], viết lệnh Matlab để tính nghịch đảo mọi phần tử của A
A.  
A=1./A
B.  
A=1.\A
C.  
A=A’
D.  
A=A(:,2:2:end)
Câu 24: 0.4 điểm
Lệnh linspace(a, b, n) trong MATLAB dùng để:
A.  
Tạo ra vector hàng gồm nn phần tử được chia đều từ aa đến bb
B.  
Tạo ra ma trận ngẫu nhiên có kích thước nn
C.  
Vẽ đồ thị của hàm số giữa aabb
D.  
Sắp xếp vector tăng dần
Câu 25: 0.4 điểm
Kết quả của phép toán imag(4-i*4) trong Matlab là:
A.  
-4
B.  
5
C.  
2
D.  
4

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Bát Cương VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

87,8186,750

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2857,020

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề thi trắc nghiệm Ôn luyện môn Nhi khoa 3 có đáp án

4 mã đề 176 câu hỏi 1 giờ

48,7223,744

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện môn Tứ Chẩn VUTM có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 225 câu hỏi 1 giờ

77,5795,966