thumbnail

Trắc nghiệm Toán 12 - Bất phương trình mũ và Logarit (Có đáp án và Giải thích)

Ôn tập và nâng cao kỹ năng giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit với bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 chọn lọc. Đề thi bao gồm các dạng bài cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh làm quen với các phương pháp biến đổi, điều kiện xác định và kỹ năng tư duy giải toán. Đặc biệt, có đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng từng bước giải để học sinh dễ dàng tiếp cận và nắm vững kiến thức. Phù hợp cho ôn thi THPT Quốc gia.

Từ khoá: trắc nghiệm toán 12 bất phương trình mũ bất phương trình logarit ôn thi THPT Quốc gia luyện thi toán 12 bài tập logarit có đáp án kiểm tra toán lớp 12 đề thi toán miễn phí toán nâng cao lớp 12

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

160,738 lượt xem 12,357 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 0 , 3 x 2 + x > 0 , 09

A.  
; 2
B.  
; 2 1 ; +
C.  
2 ; 1
D.  
1 ; +
Câu 2: 0.4 điểm

Xác định tập nghiệm S của bất phương trình l n x 2 > l n ( 4 x + 4 )

A.  
1 ; + \ 2
B.  
R \ 2
C.  
2 ; +
D.  
  1 ; +
Câu 3: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2017 log 2 x 4 log 2 9

A.  
0 < x 8 2017
B.  
0 < x 2 81 2017
C.  
0 x 9 2017
D.  
0 < x 9 2017
Câu 4: 0.4 điểm

Bất phương trình log 4 x 2 3 x > log 2 9 x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
Vô số
B.  
1
C.  
4
D.  
3
Câu 5: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 0 , 3 x > log 0 , 3 3

A.  
1 ; 3
B.  
; 3
C.  
3 ; +
D.  
0 ; 3
Câu 6: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 0 , 8 x 2 + x < log 0 , 8 2 x + 4

A.  
; 4 1 ; +
B.  
4 ; 1
C.  
  ; 4 1 ; 2
D.  
Một kết quả khác
Câu 7: 0.4 điểm

Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình log π 4 x 2 + 1 < log π 4 2 x + 4

A.  
S = 2 ; 1
B.  
S = 2 ; +
C.  
S = 3 ; + 2 ; 1
D.  
S = 3 ; +
Câu 8: 0.4 điểm

Bất phương trình log 4 x + 7 > log 2 x + 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 9: 0.4 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 3 2 x + 3 < log 3 1 x

A.  
S = 3 2 ; 1
B.  
S = 2 3 ; +
C.  
S = 3 2 ; 2 3
D.  
S = ; 2 3
Câu 10: 0.4 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 3 x 2 3 x 10 > 1 3 x 2

A.  
9
B.  
0
C.  
11
D.  
1
Câu 11: 0.4 điểm

Giải bất phương trình ln 2 x x 1 > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

Bước 1: Điều kiện 2 x x 1 > 0 x < 0 x > 1 1

Bước 2: Ta có: 2 x x 1 > 0 ln 2 x x 1 > ln 1 2 x x 1 > 1 (2)

Bước 3: 2 2 x > x 1 x > 1 (3)

Kết hợp (3) và (2) ta được: 1 ; 0 1 ; +

Hỏi lập luận trên là đúng hay sai? Nếu sai thì sai thừ bước nào?

A.  
Lập luận hoàn toàn đúng
B.  
Sai từ bước 1
C.  
Sai từ bước 2
D.  
Sai từ bước 3
Câu 12: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2 + 3 x 3 x 1 < 2 3 x 1 x 3

A.  
1 3 x 0
B.  
2 x 1 + 3
C.  
1 3 x 0 2 x 1 + 3
D.  
1 3 x 0 2 x 1 + 3
Câu 14: 0.4 điểm

Giải bất phương trình log 0 , 7 log 6 x 2 + x x + 4 < 0

A.  
4 ; 3 8 ; +
B.  
4 ; 3
C.  
4 ; +
D.  
8 ; +
Câu 15: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 2 3 x + 1 0

A.  
S = 3 5 2 ; 3 + 5 2
B.  
S = 0 ; 3 5 2 3 + 5 2 ; 3
C.  
S = 0 ; 3 5 2 3 + 5 2 ; 3
D.  
S =
Câu 16: 0.4 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 3 x . 5 x 2 . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
f x 1 x ln 3 + x 2 ln 5 0
B.  
f x 1 x log 3 + x 2 log 5 0
C.  
f x 1 x log 5 3 + x 2 0
D.  
f x 1 x + log 5 3 0
Câu 17: 0.4 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của m để bất phương trình 4 x m + 1 2 x + m < 0 vô nghiệm?

A.  
2
B.  
Vô số
C.  
1
D.  
0
Câu 18: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + x + 1 x < 1

A.  
0 ; +
B.  
; 0
C.  
; 1
D.  
  0 ; 1
Câu 19: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 4 log 2 2 x x log 2 6 2.3 log 2 4 x 2 có dạng a ; + , khi đó phương trình x 2 x + a = 0 có mấy nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 20: 0.4 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 3 x 2 x 9 2 x 2 m 0 có 5 nghiệm nguyên?

A.  
65021
B.  
65024
C.  
65022
D.  
65023
Câu 21: 0.4 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên n có 4 chữ số thỏa mãn 2 n + 3 n 2020 < 2 2020 + 3 2020 n . Số phần tử của S là:

A.  
8999
B.  
2019
C.  
1010
D.  
7979
Câu 22: 0.4 điểm

Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn x y 2 x + 1 2 x y < 2 y + 1 2 y x . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x 2 + 3 y 2 x y y 2

A.  
min P = 13 2
B.  
min P = 9 2
C.  
min P = - 2
D.  
min P = 6
Câu 23: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 8 x 2 + 3 x 1 3 log 0 , 5 x + 2

A.  
3 ; +
B.  
1 ; +
C.  
2 ; +
D.  
; 3 1 ; +
Câu 24: 0.4 điểm

Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x 2 x + 2 + a ln x 2 x + 1 0 nghiệm đúng với mọi x R . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
a 6 ; 7
B.  
a 2 ; 3
C.  
a 6 ; 5
D.  
a 8 ; +
Câu 25: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 1 3 x 1 + log 3 11 2 x 0

A.  
S = 1 ; 4
B.  
S = ; 4
C.  
S = 3 ; 11 2
D.  
S = 1 ; 4
Câu 26: 0.4 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 9 log 9 2 x + x log 9 x 18

A.  
1 ; 9
B.  
1 9 ; 9
C.  
0 ; 1 9 ; +
D.  
0 ; 1 9 9 ; +

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2: Cực trị của hàm số có đáp án (Mới nhất)Lớp 12Toán

2 mã đề 95 câu hỏi 1 giờ

176,59913,580

Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân hàm ẩn có đáp án (Mới nhất)Lớp 12Toán

1 mã đề 39 câu hỏi 1 giờ

160,33912,330

Trắc nghiệm Toán 12: Bài tập Nguyên hàm, Tích phân cơ bản và nâng caoLớp 12Toán

10 mã đề 238 câu hỏi 1 giờ

148,22411,397