thumbnail

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 22. Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch có đáp án

Tài liệu ôn luyện trắc nghiệm môn Hóa học, bài 22 về "Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch". Chuyên đề này cung cấp kiến thức cơ bản và ứng dụng thực tế, kèm theo các câu hỏi trắc nghiệm và đáp án chi tiết, giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Từ khoá: Luyện thi tốt nghiệp THPT Hóa học Phức chất kim loại Trắc nghiệm Đáp án chi tiết Kiến thức chuyên sâu Ôn tập hiệu quả Chuẩn bị kỳ thi Rèn luyện kỹ năng Tài liệu hữu ích

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

257,430 lượt xem 19,797 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong dung dịch FeCl3,Fe3+{\rm{FeC}}{{\rm{l}}_3},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }} có thể tồn tại ở nhiều dạng phức chất khác nhau, một trong số đó là phức chất bát diện có điện tích là +1 tạo bởi giữa ion Fe3+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }} với phối tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}Cl.{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }. Số phối tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} có trong phức chất là
A.  
4.
B.  
6.
C.  
5.
D.  
3.
Câu 2: 1 điểm

Trong dung dịch nước, ion Ni2+{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }} tồn tại ở dưới dạng phức chất bát diện \[{\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.\] Số liên kết sigma (σ)(\sigma ) có trong phức chất là

Hình ảnh
A.  
6.
B.  
12.
C.  
18.
D.  
16.
Câu 3: 1 điểm
Số nguyên tử nitrogen có trong phức chất tạo bởi giữa Ni2+{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }} với EDTA là
A.  
2.
B.  
4.
C.  
6.
D.  
8.
Câu 4: 1 điểm
Điện tích của phức tạo bởi giữa Ni2+{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }} với EDTA là
A.  
+2.
B.  
-2.
C.  
+4.
D.  
-4.
Câu 5: 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CuSO 4 ( s ) ( 1 ) + H 2 O Cu OH 2 6 2 + ( a q ) ( 2 ) + d NaOH Cu OH 2 4 ( OH ) 2 ( s )

(màu trắng) (màu xanh) (màu xanh nhạt)

Cu OH 2 4 ( OH ) 2 ( s ) ( 3 ) + ddNH 3 Cu NH 3 4 OH 2 2 + ( a q )

(màu xanh nhạt) (màu xanh lam)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

A.  
(1) và (2).
B.  
(1) và (3).
C.  
(2) và (3).
D.  
Cả (1), (2) và (3).
Câu 6: 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

AgNO 3 ( s ) ( 1 ) + H 2 O Ag OH 2 4 + ( a q ) ( 2 ) + ddNH 3 Ag 2 O ( s )

(màu trắng) (không màu) (màu đen)

Ag 2 O ( s ) ( 3 ) + ddNH 3 Ag NH 3 2 + ( a q ) ( 4 ) + KCN Ag ( CN ) 2 ( a q )

(màu đen) (không màu) (không màu)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

A.  
(1), (2), (3).
B.  
(1), (3), (4).
C.  
(2), (3), (4).
D.  
(1), (2), (4).
Câu 7: 1 điểm
Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo sự thay đổi
A.  
màu sắc phức chất.
B.  
số oxi hoá của phối tử.
C.  
số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.
D.  
khối lượng dung dịch.
Câu 8: 1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Co OH 2 6 2 + ( a q ) + 6 NH 3 ( a q ) Co NH 3 6 2 + ( a q ) + 6 H 2 O ( l )

(2) 2 Co NH 3 6 2 + ( a q ) + H 2 O 2 ( a q ) 2 Co NH 3 6 3 + ( a q ) + 2 OH ( a q )

(3) Au ( s ) + NO 3 ( a q ) + 4 H + ( a q ) + 4 Cl ( a q ) AuCl 4 ( a q ) + NO ( g ) + 2 H 2 O ( l )

(4) Ag NH 3 2 + ( a q ) + 2 CN ( a q ) Ag ( CN ) 2 ( a q ) + 2 NH 3 ( a q )

(5) Fe OH 2 6 3 + ( a q ) + 2 Cl ( a q ) Fe OH 2 4 Cl 2 + ( a q ) + 2 H 2 O ( l )

Những phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là

A.  
(1), (4), (5).
B.  
(2), (3), (5).
C.  
(1), (2), (4).
D.  
(2), (4), (5).
Câu 9: 1 điểm

Cho các phản ứng sau:

Hình ảnh

Số phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là

A.  
3.
B.  
2.
C.  
4.
D.  
5.
Câu 10: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Với các cation kim loại Mn+{{\rm{M}}^{{\rm{n}} + }} , đặc biệt là kim loại chuyển tiếp, dạng tồn tại thường gặp trong dung dịch nước là dạng phức [M(OH2)k]n+.{\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]^{{\rm{n + }}}}.

A.
 

a. Liên kết hình thành trong phức chất là liên kết σ\sigmagiữa M với O (trong phân tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} ).

B.
 

b. Các phức chất [M(OH2)4]n+{\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_4}} \right]^{n + }} đều có cấu trúc hình học vuông phẳng.

C.
 

c. Trong phức chất [M(OH2)6]n+{\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{n + }} , nguyên tử oxygen có hoá trị III.

D.
 

d. Dung dịch chứa phức chất [M(OH2)k]n{\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]^{\rm{n}}} đều có màu.

Câu 11: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Khi cho CuSO4{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_4} khan (màu trắng) vào nước thu được dung dịch có màu xanh do sự tạo thành ion phức với nguyên tử trung tâm là đồng (Cu)({\rm{Cu}}) với 6 phối tử là 6 phân tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} đã cho cặp electron.

A.
 

a. Phản ứng tổng quát của sự tạo thành phức chất là: Cu2+(aq)+6H2O(l)[Cu(OH2)6]2+(aq)Cu^{2+}(aq) + 6H_2O(l) \rightarrow \left[ Cu(OH_2)_6 \right]^{2+}(aq).

B.
 

b. Phức chất [Cu(OH2)6]2+\left[ Cu(OH_2)_6 \right]^{2+} có cấu trúc bát diện.

C.
 

c. Độ dài liên kết O–H trong phức chất bằng với độ dài liên kết O–H trong phân tử H2O.

D.
 

d. Trong phân tử phức chất [Cu(OH2)6]2+\left[ Cu(OH_2)_6 \right]^{2+}, có chứa 6 liên kết σCu–O.

Câu 12: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Hemoglobin ( Hb) là một loại protein chiếm khoảng 35% trọng lượng của hồng cầu. Hb có nhiệm vụ nhận oxygen từ phổi và vận chuyển đi khắp cơ thể. Thành phần cấu tạo nên hemoglobin bao gồm nhân heme và globin:

Nhân heme: Một heme sẽ bao gồm một ion Fe2+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }} ở chính giữa và một vòng porphyrin bao xung quanh. Một phân tử Hb sẽ có chứa bốn nhân heme chiếm 5% trọng lượng hemoglobin.

Globin: Được tạo từ các loại amino acid liên kết với nhau bằng các liên kết peptide để tạo thành chuỗi polypeptide.

Hình ảnh

Mỗi nguyên tử trung tâm trong nhân heme chỉ liên kết tối đa với 1 phân tử O2.{{\rm{O}}_2}. Đánh giá mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

A.
 

Dạng hình học của phức chất Fe (II) trong nhân heme là bát diện.

B.
 

Mỗi phân tử hemoglobin có thể hấp thụ tối đa bốn phân tử oxygen.

C.
 

Trong các nhân heme, nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử qua các nguyên tử nitrogen.

D.
 

Trong hemoglobin, iron chiếm 5% theo khối lượng.

Câu 13: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Muối Fe(III) chloride có màu nâu - đen. Khi hoà tan trong nước thu được dung dịch có màu vàng và môi trường acid. Màu sắc và môi trường được giải thích do sự tạo thành phức chất và sự thuỷ phân của phức chất trong nước. Một trong những lí giải được đưa ra là

Hình ảnh
A.
 

Các phức chất [Fe(OH2)6]3+\left[ \text{Fe}\left( \text{OH}_2 \right)_6 \right]^{3+} và [Fe(OH2)5(OH)]2+\left[ \text{Fe}\left( \text{OH}_2 \right)_5\text{(OH)} \right]^{2+} đều là các phức bát diện.

B.
 

Liên kết O–H trong phức chất [Fe(OH2)6]3+\left[ \text{Fe}\left( \text{OH}_2 \right)_6 \right]^{3+} phân cực hơn liên kết O–H trong phân tử H2O.

C.
 

Trạng thái oxi hóa của Fe trong phức [Fe(OH2)6]3+\left[ \text{Fe}\left( \text{OH}_2 \right)_6 \right]^{3+} và [Fe(OH2)5(OH)]2+\left[ \text{Fe}\left( \text{OH}_2 \right)_5\text{(OH)} \right]^{2+} là khác nhau.

D.
 

Khi thêm dung dịch HCl vào, cân bằng (2) chuyển dịch về phía nghịch.

Câu 14: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Muối cobalt(II) chloride có màu xanh lam. Màu xanh được giải thích là do phức tứ diện tạo bởi giữa ion Co2+{\rm{C}}{{\rm{o}}^{2 + }} với phối tử Cl.{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }. Khi hoà tan muối cobalt(II) chloride vào nước thu được dung dịch có màu hồng. Màu hồng được giải thích là do sự tạo thành phức chất [Co(OH2)6]2+.{\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.

A.
 

Phức chất trong muối cobalt(II) chloride có công thức là [CoCl4]2[CoCl_4]^{2-}.

B.
 

Dạng hình học của phức chất [Co(OH2)6]2+[Co(OH_2)_6]^{2+} là bát diện.

C.
 

Lớp vỏ hóa trị của nguyên tử cobalt (Co) trong hai phức [CoCl4]2[CoCl_4]^{2-}[Co(OH2)6]2+[Co(OH_2)_6]^{2+} giống nhau.

D.
 

Phản ứng chuyển hóa giữa phức chất [CoCl4]2[CoCl_4]^{2-}

Câu 15: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1. Nhỏ từ từ dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} vào dung dịch AlCl3{\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3} , thu được kết tủa trắng. Tiếp tục cho lượng dư dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} , kết tủa không tan.

Thí nghiệm 2. Nhỏ từ từ dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} vào dung dịch ZnCl2{\rm{ZnC}}{{\rm{l}}_2} , thu được kết tủa trắng. Tiếp tục cho lượng dư dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} , kết tủa tan và tạo thành dung dịch không màu.

A.
 

Có thể sử dụng dung dịch NH3 để phân biệt hai dung dịch ZnCl2 và AlCl3.

B.
 

Thí nghiệm 1 chứng tỏ Al3+ không tạo phức với phối tử NH3.

C.
 

Thí nghiệm 2 chứng tỏ có sự tạo phức giữa ion Zn2+ với phối tử NH3.

D.
 

Từ thí nghiệm 1 và 2 chứng tỏ khả năng tạo phức của Zn2+ lớn hơn của Al3+.

Câu 16: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Hình ảnh
A.
 
B.
 
C.
 
D.
 
Câu 17: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Hình ảnh

Biết rằng X, Y, Z đều là các phức chất vuông phẳng, đơn nhân.

A.
 

Các phản ứng trên đều có sự thay thế phối tử trong phức chất.

B.
 

Trong phức chất Y, có hai phối tử NH3 và hai phối tử iodo(I).

C.
 

Trong nước, dung dịch phức chất Z dẫn điện tốt.

D.
 

Các phản ứng trong chuỗi trên đều kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tử trung tâm.

Câu 18: 1 điểm

Trong phức chất bát diện, khi các phối tử phân bố ở các vị trí khác nhau có thể tạo thành các đồng phân hình học khác nhau. Có bao nhiêu đồng phân hình học tương ứng phức chất [Pt(NH3)4Cl2]\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right] ?

Câu 19: 1 điểm

Trong phức chất bát diện, khi các phối tử phân bố ở các vị trí khác nhau có thể tạo thành các đồng phân hình học khác nhau. Có bao nhiêu đồng phân hình học tương ứng phức chất [Pt(NH3)2(OH)2Cl2]\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_2}{{({\rm{OH}})}_2}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right] ?

Câu 20: 1 điểm

Khi cho phức chất [Cu(OH2)6]2+{\left[ {{\rm{Cu}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{2 + }} tác dụng với dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} đặc, thu được phức chất bát diện Y. Trong phức chất Y, tỉ lệ phối tử NH3:H2O{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}:{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} là 2: 1. Có bao nhiêu phối tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} đã được thay thế bởi phối tử amine?

Câu 21: 1 điểm
Cho dung dịch NH3{\rm{N}}{{\rm{H}}_3} đặc đến dư vào dung dịch CoCl2{\rm{CoC}}{{\rm{l}}_2} , thu được dung dịch có màu hồng. Hiện tượng này được giải thích là do tất cả các phối tử H2O{{\rm{H}}_2}{\rm{O}} trong phức chất [Co(OH2)6]2+{\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }} đã được thay thế bằng phối tử NH3.{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}. Có bao nhiêu liên kết CoN{\rm{Co}} - {\rm{N}} có trong phức chất mới được tạo thành?

Đề thi tương tự