thumbnail

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 10. Thế điện cực chuẩn của kim loại có đáp án

Tài liệu ôn luyện trắc nghiệm môn Hóa học, bài 10 về "Thế điện cực chuẩn của kim loại". Đi kèm là các câu hỏi trắc nghiệm và đáp án chi tiết, giúp học sinh nắm chắc kiến thức và kỹ năng làm bài.

Từ khoá: grade_thptqg subject_chemistry topic_specific practice_exams detailed_solutions test_prep chemistry_questions national_exam problem_solving electrochemistry_topic

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

290,323 lượt xem 22,326 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Cặp oxi hoá - khử thường chứa hai chất (hoặc ion) có cùng một nguyên tố hoá học nhưng có số oxi hoá khác nhau; dạng oxi hoá chứa nguyên tử của nguyên tố với số oxi hoá...(1)... và dạng khử chứa nguyên tử của nguyên tố đó với số oxi hoá...(2)... Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là
A.  
cao hơn và thấp hơn.
B.  
dương và âm.
C.  
thấp hơn và cao hơn.
D.  
âm và dương.
Câu 2: 1 điểm
Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?
A.  
Cu/Cu2+.{\rm{Cu}}/{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}.
B.  
2Cl/Cl2.2{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }/{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}.
C.  
Fe3+/Fe2+.{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}.
D.  
Cr2+/Cr3+.{\rm{C}}{{\rm{r}}^{2 + }}/{\rm{C}}{{\rm{r}}^{3 + }}.
Câu 3: 1 điểm
Chất (hoặc ion) nào sau đây là dạng oxi hoá của ion Cr2+{\rm{C}}{{\rm{r}}^{2 + }} ?
A.  
Cr3+.{\rm{C}}{{\rm{r}}^{3 + }}.
B.  
Cr.
C.  
Cr(OH)2.{\rm{Cr}}{({\rm{OH}})_2}.
D.  
CrO.
Câu 4: 1 điểm
Kí hiệu nào sau đây không đúng với cặp oxi hoá - khử?
A.  
Fe3+/Fe2+.{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}.
B.  
Fe(OH)3/Fe(OH)2.{\rm{Fe}}{({\rm{OH}})_3}/{\rm{Fe}}{({\rm{OH}})_2}.
C.  
Fe2O3/FeO.{\rm{F}}{{\rm{e}}_2}{{\rm{O}}_3}/{\rm{FeO}}.
D.  
Fe3+/Fe(OH)3.{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{Fe}}{({\rm{OH}})_3}.
Câu 5: 1 điểm

Cho hai phản ứng sau:

Hình ảnh

Số cặp oxi hoá - khử trong hai phản ứng trên là

A.  
2.
B.  
4.
C.  
3.
D.  
5.
Câu 6: 1 điểm

Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: X ( s ) + Y 2 + ( a q ) X 2 + ( a q ) + Y ( s ) . Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng.

A.  
Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y.
B.  
Ion Y2+{{\rm{Y}}^{2 + }} có tính khử mạnh hơn ion X2+.{{\rm{X}}^{2 + }}.
C.  
Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y.
D.  
Ion X2+{{\rm{X}}^{2 + }} có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+.{{\rm{Y}}^{2 + }}.
Câu 7: 1 điểm
Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch muối chứa ion Y2+{{\rm{Y}}^{2 + }} thì có kim loại Y bám vào thanh kim loại X. Nhúng thanh kim loại Y vào dung dịch muối chứa ion M2+{{\rm{M}}^{2 + }} thì có kim loại M bám vào thanh kim loại Y. So sánh nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại?
A.  
M<X<Y.{\rm{M}} < {\rm{X}} < {\rm{Y}}.
B.  
M<Y<X.{\rm{M}} < {\rm{Y}} < {\rm{X}}.
C.  
X<Y<M.{\rm{X}} < {\rm{Y}} < {\rm{M}}.
D.  
Y<M<X.{\rm{Y}} < {\rm{M}} < {\rm{X}}.
Câu 8: 1 điểm
Trong pin điện hoá, một điện cực hydrogen được tạo bởi dây platinum (Pt) phủ lớp Pt xốp, có hấp phụ khí hydrogen (H2)\left( {{{\rm{H}}_2}} \right) trên bền mặt và được nhúng vào dung dịch HCl. Vai trò của dây platinum là
A.  
vật dẫn electron của cặp oxi hoá - khử.
B.  
dạng khử trong cặp oxi hoá - khử.
C.  
dạng oxi hoá trong cặp oxi hoá - khử.
D.  
vật dẫn ion của cặp oxi hoá - khử.
Câu 9: 1 điểm
Theo quy ước, thế điện cực chuẩn (Eo)\left( {{{\rm{E}}^o }} \right) của điện cực hydrogen bằng
A.  
0 V.
B.  
1,00  V.1,00\;{\rm{V}}.
C.  
2,00  V.2,00\;{\rm{V}}.
D.  
1,00  V. - 1,00\;{\rm{V}}.
Câu 10: 1 điểm
Cho biết: EX+/Xo=2,925  V;EY+/Yo=1,630  V.{\rm{E}}_{{{\rm{X}}^ + }/{\rm{X}}}^{\rm{o}} = - 2,925\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{{\rm{Y}}^ + }/{\rm{Y}}}^{\rm{o}} = 1,630\;{\rm{V}}. Nhận xét nào sau đây đúng?
A.  
X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.
B.  
X và Y đều có tính khử mạnh.
C.  
X và Y đều có tính khử yếu.
D.  
X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.
Câu 11: 1 điểm

Thế điện cực chuẩn (Eo)\left( {{{\rm{E}}^o }} \right) của cặp oxi hoá - khử càng lớn thì tính oxi hoá của...(1)... càng mạnh và tính khử của...(2)... càng yếu. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là

A.  
(1): dạng oxi hoá; (2): dạng khử.
B.  
(1): dạng khử; (2): dạng oxi hoá.
C.  
(1): acid; (2): base.
D.  
(1): hợp chất; (2): đơn chất.
Câu 12: 1 điểm
Cho biết: EAl3+/Alo=1,676  V;ECu2+/Cuo=+0,340  V.{\rm{E}}_{{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}/{\rm{Al}}}^{\rm{o}} = - 1,676\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}}^{\rm{o}} = + 0,340\;{\rm{V}}. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.  
Tính khử của aluminium (Al)({\rm{Al}}) lớn hơn tính khử của copper (Cu).({\rm{Cu}}).
B.  
Tính oxi hoá của aluminium (Al)({\rm{Al}}) lớn hơn tính oxi hoá của copper (Cu).({\rm{Cu}}).
C.  
Tính oxi hoá của cation Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} lớn hơn tính oxi hoá của cation Cu2+.{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}.
D.  
Tính khử của cation Al3+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} lớn hơn tính khử của cation Cu2+.{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}.
Câu 13: 1 điểm
Cho biết: EAB+/Alo=1,676  V;EFe2+/Feo=0,440  V;EAg+/Ago=+0,799  V.{\rm{E}}_{{\rm{A}}{{\rm{B}}^ + }/{\rm{Al}}}^{\rm{o}} = - 1,676\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}}^{\rm{o}} = - 0,440\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }/{\rm{Ag}}}^{\rm{o}} = + 0,799\;{\rm{V}}. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại Al,Fe{\rm{Al}},{\rm{Fe}} và Ag ở điều kiện chuẩn?
A.  
Al>Fe>Ag.{\rm{Al}} > {\rm{Fe}} > {\rm{Ag}}.
B.  
Ag>Fe>Al.{\rm{Ag}} > {\rm{Fe}} > {\rm{Al}}.
C.  
Al>Ag>Fe.{\rm{Al}} > {\rm{Ag}} > {\rm{Fe}}.
D.  
Fe>Ag>Al.{\rm{Fe}} > {\rm{Ag}} > {\rm{Al}}.
Câu 14: 1 điểm
Cho biết: EAl3+/Al0=1,676  V;EFe2+/Fe0=0,440  V;ECu2+/Cuo=+0,340  V.{\rm{E}}_{{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}/{\rm{Al}}}^0 = - 1,676\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}}^0 = - 0,440\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}}^{\rm{o}} = + 0,340\;{\rm{V}}. Sự sắp xếp nào đúng với tính oxi hoá của các cation Al3+,Fe2+{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}Cu2+{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} ?
A.  
Al3+>Fe2+>Cu2+.{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} > {\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }} > {\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}.
B.  
Cu2+>Fe2+>Al3+.{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} > {\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }} > {\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}.
C.  
Cu2+>Al3+>Fe2+.{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} > {\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }} > {\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}.
D.  
Fe2+>Cu2+>Al3+.{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }} > {\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} > {\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}.
Câu 15: 1 điểm

Cho biết: EA3/Al0=1,676  V;EFe2+/Fe0=0,440  V;ECu2+/Cu0=+0,340  V.{\rm{E}}_{{{\rm{A}}^3}/{\rm{Al}}}^0 = - 1,676\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}}^0 = - 0,440\;{\rm{V}};{\rm{E}}_{{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}}^0 = + 0,340\;{\rm{V}}. Cho các phản ứng sau:

Hình ảnh

Ở điều kiện chuẩn, phương trình hoá học nào sau đây đúng?

A.  
(1) và (2).
B.  
(1).
C.  
(1), (2) và (3).
D.  
(2).
Câu 16: 1 điểm
Dãy điện hoá là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng...(1)... của cặp oxi hoá - khử. Thông tin phù hợp điền vào (1) là
A.  
nguyên tử khối.
B.  
tính acid.
C.  
thế điện cực chuẩn.
D.  
tính khử.
Câu 17: 1 điểm
Cho biết: EFe2+/Feo=0,440  V{\rm{E}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}}^{\rm{o}} = - 0,440\;{\rm{V}} ; ECu2+/Cuo=+0,340  V{\rm{E}}_{{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}}^{\rm{o}} = + 0,340\;{\rm{V}} ; EFe3+/Fe2+o=+0,771  V.{\rm{E}}_{{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}}^{\rm{o}} = + 0,771\;{\rm{V}}. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện chuẩn?
A.  
Fe ( s ) + 2 Fe 3 + ( a q ) 3 Fe 2 + ( a q )
B.  
Cu ( s ) + 2 Fe 3 + ( a q ) Cu 2 + ( a q ) + 2 Fe 2 + ( a q )
C.  
Fe ( s ) + Cu 2 + ( a q ) Fe 2 + ( a q ) + Cu ( s )
D.  
2 Fe 2 + ( a q ) + Cu 2 + ( a q ) Cu ( s ) + 2 Fe 3 + ( a q )
Câu 18: 1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá -khử

Zn2+/Zn{\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}/{\rm{Zn}}

Fe2+/Fe{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}

Ni2+/Ni{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}/{\rm{Ni}}

2H+/H22{{\rm{H}}^ + }/{{\rm{H}}_2}

Cu2+/Cu{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}

Eoxh/kho(  V){\rm{E}}_{{\rm{oxh }}/{\rm{kh}}}^o(\;{\rm{V}})

0,763 - 0,763

0,440 - 0,440

0,257 - 0,257

0

0,340

Số kim loại trong dãy các kim loại Zn,Ni,Fe,Cu{\rm{Zn}},{\rm{Ni}},{\rm{Fe}},{\rm{Cu}} phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn là

A.  
3.
B.  
4.
C.  
1.
D.  
2.
Câu 19: 1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặ̣p oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá - khử

Zn2+/Zn{\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}/{\rm{Zn}}

Ni2+/Ni{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}/{\rm{Ni}}

Cu2+/Cu{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}

Fe3+/Fe2+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}

Ag+/Ag{\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }/{\rm{Ag}}

Eoxh/kho(V){\rm{E}}_{{\rm{oxh }}/{\rm{kh}}}^{\rm{o}}({\rm{V}})

0,763 - 0,763

0,257 - 0,257

0,340

0,771

0,799

Hình ảnh

Ở điều kiện chuẩn, số phản ứng hoá học xảy ra theo chiều thuận là

A.  
3.
B.  
4.
C.  
1.
D.  
2.
Câu 20: 1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá - khử

Zn2+/Zn{\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}/{\rm{Zn}}

Ni2+/Ni{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}/{\rm{Ni}}

2H+/H22{{\rm{H}}^ + }/{{\rm{H}}_2}

Cu2+/Cu{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}

Fe3+/Fe2+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}

Eoxh/kho(V){\rm{E}}_{{\rm{oxh }}/{\rm{kh}}}^{\rm{o}}({\rm{V}})

0,763 - 0,763

0,257 - 0,257

0

0,340

0,771

Hãy cho biết đồng (Cu)({\rm{Cu}}) có thể bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây.

A.  
Dung dịch HCl 1 M.
B.  
Dung dịch ZnCl21M.{\rm{ZnC}}{{\rm{l}}_2}1{\rm{M}}.
C.  
Dung dịch NiCl21M.{\rm{NiC}}{{\rm{l}}_2}1{\rm{M}}.
D.  
Dung dịch FeCl31M.{\rm{FeC}}{{\rm{l}}_3}1{\rm{M}}.
Câu 21: 1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá - khử

Mg2+/Mg{\rm{M}}{{\rm{g}}^{2 + }}/{\rm{Mg}}

Al3+/Al{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}/{\rm{Al}}

Zn2+/Zn{\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}/{\rm{Zn}}

Fe2+/Fe{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}/{\rm{Fe}}

Cu2+/Cu{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}/{\rm{Cu}}

Fe3+/Fe2+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}/{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}

Eoxh/kho(  V){\rm{E}}_{{\rm{oxh }}/{\rm{kh}}}^o(\;{\rm{V}})

2,356 - 2,356

1,676 - 1,676

0,763 - 0,763

0,440 - 0,440

0,340

0,771

Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ khử được Fe3+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }} trong dung dịch Fe(NO3)3{\rm{Fe}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}} \right)3 thành Fe2+{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }} ?

A.  
Zn.
B.  
Al.
C.  
Mg.
D.  
Cu.
Câu 22: 1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá - khử

Mg2+/Mg{\rm{M}}{{\rm{g}}^{2 + }}/{\rm{Mg}}

Al3+/Al{\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}/{\rm{Al}}

Zn2+/Zn{\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}/{\rm{Zn}}

Cr3+/Cr2+{\rm{C}}{{\rm{r}}^{3 + }}/{\rm{C}}{{\rm{r}}^{2 + }}

Ni2+/Ni{\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}/{\rm{Ni}}

Eoxh/kho(  V){\rm{E}}_{{\rm{oxh }}/{\rm{kh}}}^o(\;{\rm{V}})

2,356 - 2,356

1,676 - 1,676

0,763 - 0,763

0,408 - 0,408

0,257 - 0,257

Số kim loại trong dãy gồm: Mg,Al,Zn{\rm{Mg}},{\rm{Al}},{\rm{Zn}} và Ni có thể khử được ion Cr3+(aq){\rm{C}}{{\rm{r}}^{3 + }}(aq) tạo ra Cr2+(aq){\rm{C}}{{\rm{r}}^{2 + }}(aq) ở điều kiện chuẩn là

A.  
2.
B.  
4.
C.  
1.
D.  
3.
Câu 23: 1 điểm

Ở điều kiện chuẩn xảy ra các phản ứng sau:

Hình ảnh

Sự sắp xếp nào sau đây đúng với các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử?

A.  
EX3+/X2+0>EX2+/X0>EY+/Y0.{\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{3 + }}/{{\rm{X}}^{2 + }}}^0 > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{2 + }}/{\rm{X}}}^0 > {\rm{E}}_{{{\rm{Y}}^ + }/{\rm{Y}}}^0.
B.  
EY+/Yo>EX3+/X2+o>EX2+/X0.{\rm{E}}_{{{\rm{Y}}^ + }/{\rm{Y}}}^{\rm{o}} > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{3 + }}/{{\rm{X}}^{2 + }}}^{\rm{o}} > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{2 + }}/{\rm{X}}}^0.
C.  
EX3+/X2+o>EY+/YO>EX2+/Xo.{\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{3 + }}/{{\rm{X}}^{2 + }}}^{\rm{o}} > {\rm{E}}_{{{\rm{Y}}^ + }/{\rm{Y}}}^{\rm{O}} > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{2 + }}/{\rm{X}}}^{\rm{o}}.
D.  
EY+/Yo>EX2+/Xo>EX3+/X2+o.{\rm{E}}_{{{\rm{Y}}^ + }/{\rm{Y}}}^{\rm{o}} > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{2 + }}/{\rm{X}}}^{\rm{o}} > {\rm{E}}_{{{\rm{X}}^{3 + }}/{{\rm{X}}^{2 + }}}^{\rm{o}}.
Câu 24: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

A.
 

Quá trình chuyển từ dạng oxi hoá sang dạng khử của cặp oxi hoá - khử được gọi là quá trình khử.

B.
 

Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại M : Mn++neM{{\rm{M}}^{{\rm{n}} + }} + {\rm{ne}} \to {\rm{M}} tạo nên cặp oxi hoá - khử và kí hiệu là Mn+/M.{{\rm{M}}^{{\rm{n}} + }}/{\rm{M}}.

C.
 

Trong một cặp oxi hoá - khử, dạng oxi hoá và dạng khử không phản ứng với nhau.

D.
 

Trong cặp oxi hoá - khử, tính oxi hoá của dạng oxi hoá luôn mạnh hơn tính oxi hoá của dạng khử.

Câu 25: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Nhúng thanh kim loại X và thanh kim loại Y (cùng hoá trị II) vào các dung dịch muối sulfate nồng độ 1 M của chúng ở 25oC.{25^o }{\rm{C}}. Quá trình thí nghiệm được mô tả bởi hình vẽ sau:

Hình ảnh

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

A.
 

Bề mặt thanh kim loại X mang điện tích âm và bề mặt thanh kim loại Y mang điện tích dương.

B.
 

Giữa bề mặt thanh kim loại và dung dịch muối tồn tại cân bằng giữa dạng oxi hoá và dạng khử.

C.
 

Tính khử của kim loại Y mạnh hơn tính khử của kim loại X.

D.
 

Khi nối hai thanh kim loại với nhau bằng dây dẫn và nối hai dung dịch muối với nhau bằng cầu muối, sẽ xuất hiện một dòng điện trên dây dẫn.

Câu 26: 1 điểmchọn đúng/sai
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Cho biết: E Na + / Na o = 2 , 713 V ; E Cu 2 + / Cu o = + 0 , 340 V . Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

A.
 

Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.

B.
 

Tính oxi hoá của ion Cu2+{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+.{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + }.

C.
 

Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion Cu2+{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} thành kim loại Cu.

D.
 

Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion Na+{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + } thành kim loại Na.

Câu 27: 1 điểmchọn đúng/sai

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

A.
 

Trong cặp oxi hoá - khử, các nguyên tử trong dạng oxi hoá có số oxi hoá khác với các nguyên tử trong dạng khử.

B.
 

Các kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ khử được các cation của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

C.
 

Trong dãy điện hoá, các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần giá trị thế điện cực chuẩn.

D.
 

Mỗi phản ứng oxi hoá - khử đều có lớn hơn một cặp oxi hoá - khử.

Câu 28: 1 điểm

Cho dãy các kim loại và ion sau: Mg,Fe,Mg2+,Fe2+,Fe3+.{\rm{Mg}},{\rm{Fe}},{\rm{M}}{{\rm{g}}^{2 + }},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}. Có bao nhiêu cặp oxi hoá - khử có thể tạo từ các kim loại và ion đó?

Câu 29: 1 điểm

Cho phản ứng oxi hoá - khử: Fe2+(aq)+Ag+(aq)Fe3+(aq)+Ag(s).{\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}(aq) + {\rm{A}}{{\rm{g}}^ + }(aq) \to {\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}(aq) + {\rm{Ag}}(s). Có bao nhiêu cặp oxi hoá - khử trong phản ứng đó?

Câu 30: 1 điểm
Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:
Hình ảnh

Trong các kim loại Li,Ba,Na,Mg,Fe,Ni{\rm{Li}},{\rm{Ba}},{\rm{Na}},{\rm{Mg}},{\rm{Fe}},{\rm{Ni}} , có bao nhiêu kim loại có tính khử mạnh hơn kẽm (Zn)({\rm{Zn}}) ?

Câu 31: 1 điểm

Cho các kim loại sau: Na,Mg,Al,Fe,Cu,Ag.{\rm{Na}},{\rm{Mg}},{\rm{Al}},{\rm{Fe}},{\rm{Cu}},{\rm{Ag}}. Ở điều kiện chuẩn, có bao nhiêu kim loại trong dãy khử được ion H+{{\rm{H}}^ + } trong dung dịch thành khí H2{{\rm{H}}_2} ?

Câu 32: 1 điểm
Hình ảnh
Hình ảnh

Đề thi tương tự