thumbnail

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lí - Đề Số 3

Tham khảo ngay đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lí 2025 (Đề số 3), được biên soạn bám sát cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành trọng tâm, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả, củng cố kiến thức và tự tin đạt điểm cao. Đây là tài liệu quan trọng để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT sắp tới.

Từ khoá: đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật Líđề thi thử Vật Lí 2025đề số 3 luyện thi môn Vật Lítài liệu ôn thi Vật Lí THPTđề thi môn Vật Lí mới nhất 2025luyện thi THPT môn Vật Lí hiệu quảcấu trúc đề thi Vật Lí THPT 2025ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lí đạt điểm caođề thi thử môn Vật Lí 2025đề ôn thi môn Vật Lí chất lượng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

349,693 lượt xem 26,895 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật ...(1). Do đó, vật rắn vô định hình ...(2). Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

A.  
(1) tăng lên liên tục; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B.  
(1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.  
(1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
D.  
(1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
Câu 2: 0.25 điểm

Nhiệt động lực học là lĩnh vực nghiên cứu về năng lượng nhiệt và sự truyền nhiệt. Nhiệt động lực học ra đời vào giữa thế kỉ XIX trong quá trình con người tìm hiểu về sự chuyền hóa năng lượng dự trữ trong các nhiên liệu thành

A.  
năng lượng điện để chế tạo các động cơ nhiệt.
B.  
cơ năng để chế tạo các máy lạnh.
C.  
cơ năng đề chế tạo các động cơ nhiệt.
D.  
năng lượng ánh sáng để chế tạo các động cơ nhiệt.
Câu 3: 0.25 điểm

Nếu nhiệt truyền từ một cái bàn sang một khối băng chuyển động ngang trượt trên mặt bàn thì điều nào sau đây phải đúng?

A.  
Mặt bàn gồ ghề và có ma sát giữa mặt bàn và mặt băng.
B.  
Khối băng lạnh hơn cái bàn.
C.  
Khối băng đang chuyển pha.
D.  
Khối băng đang ở nhiệt độ điểm ba.
Câu 4: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A.  
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B.  
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C.  
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D.  
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 5: 0.25 điểm
Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
A.  
Nội năng là nhiệt lượng.
B.  
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
C.  
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
D.  
Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 6: 0.25 điểm

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10,0 lít đến 4,0 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là

A.  
0,3  atm.0,3\;{\rm{atm}}.
B.  
0,5  atm.0,5\;{\rm{atm}}.
C.  
1,0  atm.1,0\;{\rm{atm}}.
D.  
0,25  atm.0,25\;{\rm{atm}}.
Câu 7: 0.25 điểm
Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,
A.  
tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.
B.  
căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.
C.  
khoảng cách giữa các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.
D.  
Kích thước của mỗi phân tử tăng lên.
Câu 8: 0.25 điểm

Mỗi lần bơm đưa được V0=80  cm3{V_0} = 80\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3} không khí vào một lốp xe máy (loại liền săm). Sau khi bơm, diện tích tiếp xúc của lốp xe với mặt đường là 20  cm2.20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}. Thể tích chứa khí của lốp xe là 2000  cm3.2000\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}. Áp suất khí quyển p0=1  atm.{p_0} = 1\;{\rm{atm}}. Trọng lượng xe đặt lên bánh xe là 800  N.800\;{\rm{N}}. Coi nhiệt độ là không đổí, thể tích của săm xe là không đồi. Biết 1  atm=105  N/m2.1\;{\rm{atm}} = {10^5}\;{\rm{N}}/{{\rm{m}}^2}. Số lần bơm là

A.  
100.
B.  
50.
C.  
125.
D.  
150.
Câu 9: 0.25 điểm

Một giọt nước hình cầu có bán kính 1,0μm1,0\mu {\rm{m}} mang điện âm với độ lớn điện tích là 6,41019C.6,4 \cdot {10^{ - 19}}{\rm{C}}. Lấy g=9,8  m/s2,g = 9,8\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}, khối lượng riêng của nước là 1,0.103  kg/m3.1,{0.10^3}\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}. Cường độ điện trường (theo phương thẳng đứng) có độ lớn tối thiểu để giọt nước không rơi xuống là

A.  
6,4104  V/m.6,4 \cdot {10^4}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}.
B.  
5,4104  V/m.5,4 \cdot {10^4}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}.
C.  
4,4104  V/m.4,4 \cdot {10^4}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}.
D.  
7,4.104  V/m.7,{4.10^4}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}.
Câu 10: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.  
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ.
B.  
Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực.
C.  
Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
D.  
Hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng là hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 11: 0.25 điểm
Một quả cầu kim loại (chưa nhiễm từ) được treo bằng một sợi dây. Khi đưa cực bắc của một thanh nam châm lại gần, quả cầu bị nam châm hút rất mạnh. Sau đó, đảo ngược nam châm và cực nam của nó được đưa lại gần quả cầu. Quả cầu sẽ bị
A.  
nam châm đẩy mạnh.
B.  
nam châm hút yếu.
C.  
nam châm đẩy yếu.
D.  
nam châm hút mạnh.
Câu 12: 0.25 điểm

Một vòng dây dẫn được đặt nằm theo phương ngang trong từ trường, trong vòng dây dẫn xuất hiện dòng điện cảm ứng theo chiều kim đồng hồ (nhìn từ trên xuống mặt phẳng vòng dây). Phát biểu nào sau đây về độ lớn và chiều của cảm ứng từ là đúng?

A.  
Có độ lớn tăng dần, hướng thẳng đứng xuống dưới.
B.  
Có độ lớn giảm dần, hướng thẳng đứng xuống dưới.
C.  
Có độ lớn không đổi, hướng thẳng đứng xuống dưới.
D.  
Có độ lớn không đổi, hướng thẳng đứng lên trên.
Câu 13: 0.25 điểm

Giữa hai đầu một điện trở R có một hiệu điện thế không đổi là U, công suất toả nhiệt ở R là P.\mathcal{P}. Nếu giữa hai đầu điện trở R này có một điện áp xoay chiều với giá trị cực đại cũng là U thì công suất toả nhiệt ở R là

A.  

P.\mathcal{P}.

B.  
P2.\mathcal{P}\sqrt 2 .
C.  
P/2.\mathcal{P}/2.
D.  
2P.2\mathcal{P}.
Câu 14: 0.25 điểm
Số nucleon trung hòa trong hạt nhân 1327Al_{13}^{27}{\rm{Al}}
A.  
13 .
B.  
27 .
C.  
14 .
D.  
40 .
Câu 15: 0.25 điểm
Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.  
Tia α\alpha là dòng các hạt mang điện tích dương.
B.  
Tia β{\beta ^ - } là dòng các hạt electron.
C.  
Tia β+{\beta ^ + } là dòng các hạt neutrino.
D.  
Tia γ\gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
Câu 16: 0.25 điểm

Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân 1531P_{15}^{31}{\rm{P}} lần lượt là 1,0073u;1,0087u;30,9655u.1,0073{\rm{u}};1,0087{\rm{u}};30,9655{\rm{u}}. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1531P_{15}^{31}{\rm{P}}

A.  
0,2749 MeV/nucleon.
B.  
B. 263,8 MeV/nucleon.
C.  
8,510 MeV/nucleon.
D.  
17,07 MeV/nucleon.
Câu 17: 0.25 điểm

Cho phản ứng phân hạch có phương trình:

01n+94239Pu54134Xe+40103Zr+X01n._0^1{\rm{n}} + _{94}^{239}{\rm{Pu}} \to _{54}^{134}{\rm{Xe}} + _{40}^{103}{\rm{Zr}} + X_0^1{\rm{n}}.

Giá trị của X là

A.  
1 .
B.  
2 .
C.  
3 .
D.  
4 .
Câu 18: 0.25 điểm

Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác định tuổi theo lượng 614C._6^{14}{\rm{C}}. Khi cây còn sống, nhờ sự trao đổi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử 614C_6^{14}{\rm{C}} và số nguyên tử 612C_6^{12}{\rm{C}} có trong cây luôn không đổi. Khi cây chết, sự trao đổi chất không còn nữa trong khi 614C_6^{14}{\rm{C}} là chất phóng xạ β{\beta ^ - } với chu kì bán rã 5730 năm nên tỉ số giữa số nguyên tử 614C_6^{14}{\rm{C}} và số nguyên tử 612C_6^{12}{\rm{C}} có trong gỗ sẽ giảm. Một mảnh gỗ của cổ vật có số phân rã của 614C_6^{14}{\rm{C}} trong 1 giờ là 547 . Biết rằng với mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của 614C_6^{14}{\rm{C}} trong 1 giờ là 855. Tuổi của cổ vật là

A.  
1527 năm.
B.  
5104 năm.
C.  
4027 năm.
D.  
3692 năm.
Câu 19: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoặc sai với mỗi ý a), b), c), d)

Một khối khí đựng trong xilanh có pít-tông. Ân pít-tông xuống dưới. Trong quá trình chuyển động của pít-tông,

A.
 
Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
B.
 
Động năng chuyển động phân tử khí tăng.
C.
 
Thể tích khối khí giảm.
D.
 
Nội năng của khối khí giảm.
Câu 20: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoặc sai với mỗi ý a), b), c), d)

Một bình khí nén dành cho thợ lặn có dung tích V=8,00V = 8,00 lít chứa khí có áp suất p1=8,50{p_1} = 8,50 atm ở nhiệt độ 27 , 0 ° C . Khối lượng tổng cộng của bình và khí là 1,52 kg. Mở khoá bình để một phần khí thoát ra ngoài.

A.
 
Xả khí chậm, nhiệt độ khí trong bình coi như không đổi. Khối lượng của bình và khí còn lại là 1,48 kg, áp suất giảm đến p2=4,25 atmp_2 = 4,25\ \text{atm}. Khối lượng của khí trong bình khí nên đã xả ra ngoài là 0,04 kg.
B.
 
Khi bình có áp suất 4,25 atm4,25\ \text{atm}, nhiệt độ khí trong bình vẫn là 27 C27^\circ\ \text{C}, khối lượng riêng của khí còn lại trong bình sau khi xả khí là 5,00 kg/m35,00\ \text{kg/m}^3.
C.
 
Tiếp tục xả khí nhanh đến áp suất 1,0 atm1,0\ \text{atm}, nhiệt độ khí trong bình hạ từ 27 C27^\circ\ \text{C} xuống đến 26 C26^\circ\ \text{C}.
D.
 
Tiếp tục xả khí đến khi lượng khí còn lại trong bình có cùng áp suất khí quyển 1,0 atm1,0\ \text{atm} và nhiệt độ 27 C27^\circ\ \text{C}, khối lượng khí còn lại trong bình là 20 gam.
Câu 21: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoặc sai với mỗi ý a), b), c), d)

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

A.
 
Đường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho tiếp tuyến tại một điểm bất kỳ trên đường trùng với phương của cường độ điện trường tại điểm đó.
B.
 
Bên ngoài một thanh nam châm, các đường sức từ đi từ cực nam đến cực bắc.
C.
 
Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt bắc và đi ra mặt nam của dòng điện tròn ấy.
D.
 
Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 22: 1 điểmchọn đúng/sai

chọn đúng hoặc sai với mỗi ý a), b), c), d)

Ban đầu có 15,0  g15,0\;{\rm{g}} cobalt 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} là chấtphóng xạ với chu kì bán rã T=5,27 năm. Sản phẩm phân rã là hạt nhân bền 2860Ni._{28}^{60}{\rm{Ni}}.

A.
 
Tia phóng xạ phát ra là tia β\beta.
B.
 
Độ phóng xạ của mẫu tại thời điểm ban đầu là 6,281014Bq6,28 \cdot 10^{14} \, \text{Bq}.
C.
 
Khối lượng 2860Ni^{60}_{28}\text{Ni} được tạo thành sau 7,25 năm từ thời điểm ban đầu là 5,78 g.
D.
 
Kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa khối lượng 2760Co^{60}_{27}\text{Co} và khối lượng 2860Ni^{60}_{28}\text{Ni} có trong mẫu tại thời điểm 2,56 năm là 0,400.
Câu 23: 0.25 điểm

Vào mùa hè, một số người thường có thói quen uống trà đá. Để có một cốc trà đá chất lượng, người chủ quán rót khoảng 0,250 kg trà nóng ở 80 , 0 ° C vào cốc, sau đó cho tiếp m kg nước đá 0 ° C . Cuối cùng được cốc trà đá ở nhiệt độ phù hợp nhất là 10 , 0 ° C . Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và cốc. Nhiệt dung riêng của nước là 4 , 20 kJ / kg ° C ; nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,33105  J/kg.3,33 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}. Giá trị của m là bao nhiêu kg? (Viết kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Câu 24: 0.25 điểm

Một lượng khí lí tưởng được đun nóng, khi nhiệt độ tăng thêm 100 K thì căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí tăng từ 100  m/s100\;{\rm{m}}/{\rm{s}} lên 150  m/s.150\;{\rm{m}}/{\rm{s}}. Phải tăng thêm nhiệt độ của chất khí lên bao nhiêu để căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí tăng từ 150  m/s150\;{\rm{m}}/{\rm{s}} đến 250  m/s250\;{\rm{m}}/{\rm{s}} ? (Viết kết quả gồm 3 chữ số).

Dùng thông tin sau đâyy cho Câu 37 và Câu 38: Ba dây dẫn dài song song theo thứ tự lần lượt là 1,2 và 3. Các dây dẫn này ở trong cùng một mặt phẳng, cách đều nhau 10 cm. Dòng điện trong mỗi dây có cường độ 20 A và cùng chiều. Biết độ lớn cảm ứng từ do một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I tạo ra ở vị trí cách trục dây dẫn một khoảng r là B=2,0.107(Ir),B = 2,{0.10^{ - 7}}\left( {\frac{I}{r}} \right), với B tính bằng tesla (T), r tính bằng mét (m) và I tính bằng ampe (A).
Câu 25: 0.25 điểm

Độ lớn của hợp lực do dây 1 và dây 2 tác dụng lên một mét dây 3 là bao nhiêu miliniutơn?

Câu 26: 0.25 điểm

Độ lớn của hợp lực do dây 1 và dây 3 tác dụng lên một mét dây 2 là bao nhiêu miliniutơn?

Dùng thông tin sau cho Câu 39 và Câu 40: Xét phản ứng tổng hợp hạt nhân:

12D+12D23He+01n._1^2{\rm{D}} + _1^2{\rm{D}} \to _2^3{\rm{He}} + _0^1{\rm{n}}.

Biết rằng, khối lượng của các nguyên tử 12D,23He_1^2{\rm{D}},_2^3{\rm{He}} và khối lượng hạt neutron lần lượt là: 2,0141u;3,0160u;1,0087u.2,0141{\rm{u}};3,0160{\rm{u}};1,0087{\rm{u}}.

Câu 27: 0.25 điểm

Xác định năng lượng toả ra của một phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MeV và lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Câu 28: 0.25 điểm

Năng lượng toả ra khi tổng hợp hoàn toàn 1,00 g deterium theo phản ứng trên tương đương với năng lượng toả ra khi bao nhiêu gam 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} phân hạch hoàn toàn. Biết rằng mỗi hạt nhân 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} phân hạch toả ra trung bình 200,0MeV.200,0{\rm{MeV}}. (Kết quả tính theo đơn vị gam và lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Đề thi tương tự

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lí - Đề Số 5THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

317,13624,385

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 9 (Miễn Phí)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

271,91220,912

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 11THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

311,02823,921

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 12THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

235,39918,103

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 13THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

288,27122,170

(2025 MỚI NHẤT) Bộ Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 7THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

278,64821,429

(2025 MỚI NHẤT) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Địa Lí - Đề Số 2THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

314,74724,206

(2025 MỚI NHẤT) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học - Đề Số 2THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

305,77223,515

(2025 MỚI NHẤT) Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học - Đề Số 8THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

290,83422,367